1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAP AN DE THI THU DAI HOC LAN I NAM HOC 20122013TRUONG THPT GIA VIEN A

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế[r]

Trang 1

dẫn Nếu đổi cách đấu ba điện trở thành tam giác (nguồn vẫn đấu hình sao) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi đường dây dẫn:

A tăng 3 lần B tăng √3 lần C giảm 3 lần D giảm √3 lần

Giải:

Khi các điện trở đấu sao: Id = Ip = U p

R

Khi các điện trở đấu tam giác: I’d = √3 I’p = √3 U ' p

U d

3 U p

U P

R = 3I

Tăng lên gấp 3 lần Chọn đáp án A

Câu 2.Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được trong mạch điện xoay

chiều có điện áp u = U0cost (V) Ban đầu dung kháng ZC và tổng trở ZLr của cuộn dây và Z của toàn mạch đều bằng 100 Tăng điện dung thêm một lượng C = 0,125.10-3/ (F) thì tần số dao động riêng của mạch này khi đó là 80 rad/s Tần số  của nguồn điện xoay chiều bằng

A 80rad/s B 100rad/s C 40rad/s D 50rad/s

Giải: Vẽ giãn đồ vectơ

ZC = ZLr = Z = 100 - ZL = Z C

2 = 50 

ZL.ZC = L

C = 5000 (2) -> L = 5.103C (*)

L(C +ΔC ) -> 5.103C2 + 5.103C.C -

1

ω02 = 0

-> 5.103C2 + 5.103 0 ,125 10 −3

1

802π2 = 0 > 5.103C2 + 0 ,625 π C - 64001 = 0

-> C = 1 , 25

π .10-4 (F);

->  = Z1

C C =

1

100 1 , 25

− 4 = 80 rad/s Chọn đáp án A

Cách 2 ; ZLr = Z -> r2 + ZL2 = r2 + (ZL – ZC)2 -> ZC = 2ZL -> ZL = Z C

2 = 50

Khi tăng thêm C’ = C + C thì ZC’ = ZL = Z C

2 -> C’ = 2C > C = C =

1 , 25

->  = Z1

C C =

1

100 1 , 25

− 4 = 80 rad/s Chọn đáp án A

Câu3: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u U cos t 0  Chỉ có  thay đổi được Điều chỉnh  thấy khi giá trị của nó là 1 hoặc 2 (2< 1) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1) Biểu thức tính R là

A R =

1 2

2

  

B R =

1 2 2

  

C R =

1 2 2

  

D R =

1 2 2

L

 

Giải: I1 = I2 =Imax/n -> Z1 = Z2 -> 1 L - ω1

1C = - 2 L +

1

ω2C

-> 2 L-= ω1

1C mà I1 = Imax/n

UL Ud

UC

U C

Trang 2

->

U

R2+(ω1L− 1

ω1C)

= 1

n

U

R ->n2R2 = R2 +( 1 L -

1

ω1C )2 = R2 + ( 1 L -2 L )2

-> (n2 – 1)R2 = ( 1 -2 )2L2 -> R =

1 2 2

  

Chọn đáp án B Câu 4: Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện C trong mạch điện xoay chiều có điện áp

0 os

u U c t(V) thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp là 1, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 30V

Biết rằng nếu thay tụ C bằng tụ C'3C thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp là 2 2 1

và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 90V Biên độ U 0 ?

A 60V B 30 2V C 60 2V D 30V

Giải:

Ud1 = 30 (V)

Ud2 = 90 (V) > U d 2

U d 1

= 3 > I2 = 3I1 -> Z1 = 3Z2 -.Z1 = 9Z2 -> R2 + (ZL – ZC1)2 = 9R2 + 9(ZL - Z C 1

3 )2 ->2(R2 +ZL2 ) = ZLZC1

-> ZC1 = 2(R

2

+Z2L)

Z L

U d 1

Z d 1 =

U

Z1 -> U = Ud1

Z1

Z d 1 = Ud1

Z L − Z c1¿2

¿

R2+¿

¿

= Ud1 √R2+Z L2+ZC 12 − 2 Z L Z C1

R2+ZL2 = Ud1

R2

+Z L2

¿2

¿

¿Z2L −2 Z L 2(R

2

+Z L2)

Z L

4¿

R2+Z2L+¿

¿

√¿

= Ud1 √4(R2+Z L2)

Z L2 − 3 = Ud1 √4 R2

Z L2 +1

tan1 = Z L − Z C 1

R ; tan1 =

Z L − Z C 2

Z L − Z C 1

3

R

2

-> 1 + 2 =

π

2 -> tan1 tan2 = -1 ( vì 1 < 0)

Z L − Z C 1

R

Z L − Z C 1

3

R

= -1 ->(ZL – ZC1)(ZL - Z C 1

3 ) = - R

2 ->

R2 + ZL2 – 4ZL Z C 1

Z C 12

3 = 0 -> (R

2 + ZL2 ) – 4ZL 2(R

2

+Z2L)

R2+Z2L¿2

¿

4¿

¿

= 0

->(R2 + ZL2 )[1- 38 + 4(R

2

+Z2L)

3 Z2L ] = 0 ->

4(R2+Z2L)

3 Z2L -

5

3 = 0 ->

4 R2

3 Z L2 =

1 3

Trang 3

Z2L = 1 -> U = Ud1Z L2

+1 = Ud1 √2

Do đó U0 = U √2 = 2Ud1 = 60V Chọn đáp bán A

Câu 5.(ĐH-2011): Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần

số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn

sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A 60 vòng dây B 84 vòng dây C 100 vòng dây D 40 vòng dây.

Giải: Gọi N1, N2 là số vòng dây ban đầu của mỗi cuộn; n là số vòng phải cuốn thêm cần tìm Ta có:

N2

N1

=0 , 43;N2+24

N1

=0 , 45 ⇒ N1=1200 ; N2=516 ; N1

N2+n=2⇒ n=84  Đáp án B

Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm

biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đàu biến trở, giữa hai đầu tụ điện và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là U U c  R1, C1, os 1

Khi biến trở có giá

trị R2thì các giá trị tương ứng nói trên lần lượt là U U R2, C2, osc 2 biết rằng sự liên hệ:

1 2

0,75

R R

U

2

1

0,75

C

C

U

Giá trị của c os 1 là: A 1 B

1

3 2

Giải:

U R 1

U R 2 =

3

4 -> UR2 =

16

9 UR1 (*)

U C 2

U C 1 =

3

4 -> UC2 =

9

16 UC1 (**)

U2 = U R 12 + U C 12 = U R 22 + U C 22 = ( 16

9 )2 U R 12 + ( 9

16 )2 U C 12 ->

( 169 )2 U R 12 - U R 12 = U C 12 - ( 169 )2 U C 12 -> U C 12 = ( 169 )2 U R 12 ->

U2 = U R 12 + U C 12 = [(1 + ( 16

9 )2] U R 12 -> U = √92+162

cos 1 = U R 1

9

√92+162 = 0,49026 = 0,49 Chọn đáp án C

mad

e cauhoi dapan

Trang 4

132 9 C 209 9 D 357 9 A 485 9 D 570 9 D 628 9 B

1

1

2

2

2

3

3

3

4

Trang 5

132 43 C 209 43 C 357 43 B 485 3 C 570 43 B 628 43 C

4

4

Ngày đăng: 02/07/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w