2. Tôm hùm đá Nguy cấp Thực phẩm ngon, xuất khẩu 3. Cà cuống Sẽ nguy cấp Thực phẩm, đặc sản gia vị 4. Cá ngựa gai Sẽ nguy cấp Dược liệu chữa bệnh hen 5. Rùa núi vàng Nguy cấp Dược liệu, [r]
Trang 1Ngày soạn: 07/04/2013
Ngày dạy: 09/04/2013
Tiết 63: động vật quý hiếm
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
HS nắm được khái niệm về ĐV quý hiếm
Thấy được mức độ tuyệt chủng của các ĐV quý hiếm ở Việt Nam
Đề ra biện pháp bảo vệ ĐV quý hiếm
2.Kỹ năng:
Quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp
Hoạt động nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ ĐV quý hiếm
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Một số tranh tư liệu về ĐV quý hiếm
III/ Tổ chức dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra
Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học?
Nêu ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học?
3 Bài mới
M b i: Trong t nhiên có m tt s lo i V có giá tr ở à ự ọ ố à Đ ị đặc bi tệ
nh ng l i có nguy c b tuy t ch ng ó l nh ng V nh th n o?ư ạ ơ ị ệ ủ đ à ữ Đ ư ế à
*GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK mục I
trả lời các câu hỏi:
+ Thế nào là ĐV quý hiếm?
+ Kể tên 1 số loài ĐV quý hiếm mà em
biết?
*HS: Đọc tìm câu trả lời đại diện trả lời
Hs khác nhận xét, bổ sung GV chuẩn
kiến thức
*GV: Yêu cầu Hs đọc câu trả lời lựa
chọn, quan sát hình 60 trang 197 hoàn
chỉnh bảng: Một số ĐV quý hiếm cần ở
Việt Nam
*HS: Hoạt động độc lập với SGK hoàn
thành bảng trong vở bài tập 1 vài HS đại
diện lên điền Hs khác theo dõi nhận xét,
bổ sung GV chuẩn kiến thức
I/ Thế nào là động vật quý hiếm
*Kết luận:
+ĐV quý hiếm là những ĐV có giá trị nhiều mặt và có số lượng giảm sút
+ Đv quý hiếm: sóc đỏ, phượng hoàng đất, bướm phượng
II/ Ví dụ minh hoạ các cấp độ tuyệt chủng của ĐV quý hiếm ở Việt Nam
Trang 2Bảng một số động vật quý hiếm ở Việt Nam
STT Tên động vật
quý hiếm
Cấp độ đe doạ tuyệt chủng
Giá trị của động vật quý hiếm
1 ốc xà cừ Rất nguy cấp Kỹ nghệ khảm trai
2 Tôm hùm đá Nguy cấp Thực phẩm ngon, xuất khẩu
3 Cà cuống Sẽ nguy cấp Thực phẩm, đặc sản gia vị
4 Cá ngựa gai Sẽ nguy cấp Dược liệu chữa bệnh hen
5 Rùa núi vàng Nguy cấp Dược liệu, đồ kỹ nghệ
6 Gà lôi trắng ít nguy cấp ĐV đặc hữu, làm cảnh
7 Khướu đầu đen ít nguy cấp ĐV đặc hữu, làm cảnh
9 Hươu xạ Rất nguy cấp Dược liệu sản xuất nước hoa
10 Khỉ vàng ít nguy cấp Giá trị dược liệu, vật mẫu trong y
học
*GV hỏi: Qua bảng cho biết:
+ ĐV quý hiếm có giá trị gì?
+ Em có nhận xét gì về cấp độ đe doạ
tuyệt chủng của ĐV quý hiếm?
+ Kể thêm 1 số ĐV quý hiếm mà em
biết?
*HS: Trả lời GV chuẩn kiến thức
*GV nêu câu hỏi:
+ Vì sao phải bảo vệ động vậy quý hiếm?
+ Cần có những biện pháp gì để bảo vệ
ĐV quý hiếm?
+ Liên hệ với bản thân đa làm gì để bảo
vệ ĐV quý hiếm?
*HS: Cá nhân HS tự hoàn thiện câu trả
lời đại diện trả lời Gv chuẩn kiến thức
*Kết luận: Cấp độ tuyệt chủng của ĐV quý hiễm ở Việt Nam được biểu thị: rất nguy cấp, nguy cấp, ít nguy cấp, sẽ nguy cấp
III/ Bảo vệ động vật quý hiếm
*Các biện pháp bảo vệ DV quý hiếm: + Cấm săn bắn, buôn bán, giữ trái phép + Bảo vệ môi trường sống của chúng + Chăn nuôi, chăm sóc đầy đủ
+ Xây dựng khu dự trữ thiên nhiên
4 Củng cố
HS đọc kết luận SGK
Trả lời câu hỏi: + Thế nào là ĐV quý hiếm?
+ Phỉa bảo vệ ĐV quý hiếm như thế nào?
5 Dặn dò
Đọc mục “Em có biết”
Ngày soạn: 08/04/2013
Ngày giảng: 10/04/2013
Trang 3Tiết 64:
Tìm hiểu một số động vật
có tầm quan trọng kinh tế ở địa phương
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
HS tìm hiểu thông tin từ sách báo, thực tiễn sản xuất ở địa phương để bổ sung kiến thức về một số ĐV có tầm quan trọng thực tế ở địa phương
2 Kỹ năng:
Phân tích, tổng hợp thông tin theo chủ đề
3 Thái độ
Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
HS: Sưu tầm 1 số thông tin về 1 số laòi ĐV có giá trị ở địa phương
GV: Hướng dẫn HS viết báo cáo
III/ Tổ chức dạy học:
1 ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn cách thu thập thông tin
*GV: + Yêu cầu HS chia nhóm 6 người
+ Xếp lại các nội dung các thông tin cho phù hợp với yêu cầu
1) Tên loài động vật cụ thể
Ví dụ: Tôm , cá, gà, lợn, trâu, bò
2) Địa điểm: Chăn nuôi tại gia đình hay địa phương nào
+ Điều kiện sống của loài động vật đó bao gồm: nguồn thức ăn, khí hậu
+ Điều kiện sống khác đặc trưng cho loài:
Ví dụ: Bò cần bãi chăn thả, tôm cá cần mặt nước rộng 3) Cách nuôi
+ Làm chuồng trại: đủ ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè
+ Số lượng loài, cá thể
+ Cách chăm sóc: - Lượng thức ăn, loại thức ăn
- Cách chế biến: phơi khô, nấu chín
- Thời gian ăn: Thời kỳ vỗ béo, thời kỳ sinh sản, thời kỳ nuôi dưỡng con non
+ Vệ sinh chuồng trại
+ Giá trị tăng trọng
4) Giá trị kinh tế
+ Gia đình: - Thu thập từng loài
- Tổng thu nhập xuất chuồng
- Giá trị Việt Nam đồng / 1 năm
Trang 4+ Địa phương: - Tăng nguồn thu nhập kinh tế cho địa phương
- Ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương
- Đối với quốc gia
Nhận xét, đánh giá
Nhận xét sự chuẩn bị của các nhóm
Đánh giá kết quả báo cáo của các nhóm
4 Dặn dò
Ôn tập toàn bộ chương trình sinh học 7
Kẻ bảng 1, 2 trang 200, 201 vào vở