1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 2 tich hop KNS GT ATGT

25 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 65,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Kiểm tra bài cũ: Sơn Tinh’ Thủy Tinh 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu -Những ai đến cầu hôn Mị Nương?. hỏi theo yêu cầu củ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BUK TRƯỜNG T.H TÔN ĐỨC THẮNG

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A1

45

Chào cờTập đọc Tập đọcToán

Mĩ thuật

Sơn Tinh – Thuỷ Tinh (T1) Sơn Tinh – Thuỷ Tinh(T2)Tiết 121:Một phần năm

Bài 24:VTT: Tập vẽ họa tiết dạng HV-HT

GT Ba

12345

Âm nhạcThể dụcToánChính tả

Kể chuyện

Tiết 122: Luyện tập T-C:Sơn Tinh – Thuỷ TinhSơn Tinh – Thuỷ Tinh

123 4

5

Tập đọcThể dụcLT&C ToánThủ công

Bé nhìn biển

Từ ngữ về sông biển.Đặt và TLCH Vì sao?

Tiết 123:Luyện tập chung

Bài 14: Làm dây xúc xích trang trí(T1)

Năm

1234

ToánTập viếtChính tảTN&XH

Tiết 124: Giờ, phútChữ hoa V

N-V: Bé nhìn biểnBài 25: Một số loài cây sống trên cạn KNS

Sáu

12 3

45

ToánTập làmvănĐạo đứcSinh hoạtATGTHĐNK

Tiết 125: Thực hành xem đồng hồĐáp lời đồng ý Quan sát tranh TLCHBài : Thực hành kĩ năng giữa học kì 2

B1: An toàn & nguy hiểm khi đi trên đường

CĐ tháng 2:Giữ gìn truyền thống VH dân tộc

KNS

Trang 2

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu,giữa các cụm từ dài.Biết đọc phân biệt lời người kể với giọng các nhân vật -Rèn kĩ năng đọc, hiểu : Hiểu những từ ngữ khó : cầu hôn, lễ vật , ván , nếp …

+ Hiểu nội dung bài : Truyện giải thích nạn lụt ở nước ta là do Thủy Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra , đồng thời phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lụt

- Giáo dục hs hiểu nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường

B Chuẩn bị :

GV: Tranh minh họa trong bài

- Bảng phụ viết các câu hỏi nhỏ ( chia nhỏ câu 3 )

HS : SGK

C Tiến trình dạy học:

1.Bài cũ : Voi nhà

- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi :

+ Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm

-Luyện đọc từ khó : tuyệt trần, cuồn cuộn,

đuối sức, lễ vật, cơm nếp, chặn , ván

- Gọi HS đọc bài

- 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi

-Học sinh theo dõi đọc thầm

- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng câu-Học sinh đọc cá nhân – đồng thanh

-Học sinh đọc từng đoạn

-Học sinh đọc cá nhân –đồng thanh.+ Một người là Sơn Tinh ,/chúa miền non cao ,/ còn người kia là ThủyTinh ,/ vua vùng nước thẳm //

+Hãy đem đủ một ván cơm nếp,/ hai trăm nệp bánh chưng,/ voi chín ngà,/gà chín cựa , ngựa chín hồng mao //

- 1 học sinh đọc từ chú giải trong sách giáo khoa

- Học sinh từng đoạn trong nhóm

- Học sinh thi đọc cá nhân , đồng thanh cả bài

- 1học sinh đọc toàn bài

Trang 3

- Nhà vua muốn kén cho công chúa một

người chồng như thế nào ?

+Những ai đến cầu hôn Mỵ Nương?

+ Em hiểu chúa miền non cao là thần gì?

+ Vua vùng nước thẳm là gì?

- Sơn Tinh là thần núi-Thủy Tinh là thần

nước

- Hùng Vương phân xử hai vị thần cùng cầu

hôn như thế nào ?

+Lễ vật gồm những gì ?

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai vị thần

+ Thủy Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách

nào ?

+ Cuối cùng ai thắng ?

+Người thua đã làm gì ?

- Gọi học sinh đọc câu hỏi

- Cho học sinh thảo luận nhóm

- Câu chuyện nói lên một điều có thật : nhân

dân ta chống lũ lụt rất kiên cường

- Các ý: Mỵ Nương rất xinh đẹp ,Sơn Tinh rất

tài giỏi đúng với những điều kể trong truyện

nhưng chưa chắc là có thật mà do nhân dân ta

tưởng tượng nên

+Nội dung bài nói lên điều gì ?

4.Luyện đọc

-Cho học sinh đọc lại truyện

-Cho học sinh thi đọc

5.Củng cố- dặn dò:

-Giáo viên nhận xét tiết học

-Về xem trước bài tuần sau

- … một người chồng tài giỏi

-… Sơn Tinh chúa miền non cao Thủy Tinh vua vùng nước thẳm

- … là thần núi -… thần vũng nước thẳm là thần nước

-Vua giao hẹn :Ngày mai ai đem đủ lễvật đến trước thì được lấy Mỵ Nương-Một trăm ván cơm nếp , hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà,gà chín cựa , ngựa chín hồng mao

- Thần hô mưa , gọi gió dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập

cả nhà cửa, ruộng đồng

+Thần bốc từng quả đồi , dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ , nâng đồi núi lên cao

+Sơn Tinh thắng +Thủy Tinh hàng năm dâng nước lên

để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt khắp nơi

-Học sinh phát biểu

- Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước

ta là do Thủy Tinh gây ra và phản ánh việc nhân dân ta đắp đê chống lũ lụt

- 2,3 nhóm thi đọc lại truyện theo các vai

Tiết 4.Toán: MỘT PHẦN NĂM (Tiết 121)

I MỤC TIÊU

Trang 4

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần năm", biết đọc, viết 1/5.

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

- Bài tập cần làm: bài 1, 3

*Điều chỉnh : Chỉ yêu cầu nhận biết ‘’Một phần năm”, biết đọc, viết 1/5 và làm bài tập 1.

II CHUẨN BỊ:

Các mảnh bìa hình vuơng, hình ngơi sao, hình chữ nhật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu “Một phần năm” (1/5)

-HS quan sát hình vuông và nhận

thấy:

-Hình vuông được chia làm 5 phần

bằng nhau, trong đó một phần được

tô màu Như thế là đã tô màu một

phần năm hình vuông

-Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một

phần năm

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:Yêu cầu HS đọc đề bài tập 1

-Đã tô màu 1/5 hình nào?

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài

-Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con

vịt?

-Vì sao em nói hình a đã khoanh vào

1/5 số con vịt?

-Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố GV tổ chức cho HS cả

lớp chơi trò chơi nhận biết “một

phần năm” tương tự như trò chơi nhận

biết “một phần hai” đã giới thiệu ở

tiết 105

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

-HS viết: 1/5 -HS đọc: Một phần năm

-HS đọc đề bài tập 1

-Tô màu 1/5 hình A, hình D

-HS đọc đề bài tập 3-Hình ở phần a) có 1/5 số con vịtđược khoanh vào

-Vì hình a có tất cả 10 con vịt, chialàm 5 phần bằng nhau thì mỗi phầnsẽ có 2 con vịt, hình a có 2 con vịtđược khoanh

- HS chơi trò chơi-Nhận xét tiết học

Tiết 5 Mĩ thuật Bài 25: VẼ TRANG TRÍ: TẬP VẼ HỌA TIẾT DẠNG

HÌNH VUƠNG - HÌNH TRỊN

I- Mục tiêu:

1 5

1 5

1 5

1 5 1 5

Trang 5

- Nhận biết được hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn

- Biết cách vẽ hoạ tiết,vẽ được hoạ tiết và vẽ màu theo ý thích của mình

- Cảm nhận được vẻ đẹp của hoạ tiết hình vuông, tròn

II- Đồ dùng dạy hoc:

+ GV:Một số hoạ tiết hình vuông hình tròn khác nhau Bài vẽ trang trí khác nhau

Bài vẽ của HS năm cũ

+ HS : Vở thực hành, bút chì, màu vẽ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Kiểm ra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới: Giới thiệu bài: Giới thiệu những bài

trang trí khác nhau để HS nhận biết

Hoạt động 1 : Quan sát - nhận xét

- Giới thiệu hình hoạ tiết hình vuông, tròn và bài

trang trí hình vuông, tròn gợi ý HS thảo luận và

trả lời câu hỏi theo nhóm

- Đâu là hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn ?

- Hoạ tiết hình vuông, tròn với trang trí hình

vuông tròn có gì khác nhau ?

- Các hoạ tiết được vẽ như thế nào ?

- Hoạ tiết vẽ màu như thế nào ?

- HS thảo luận song GV cho các nhóm trình bày

- Vẽ chi tiết và vẽ màu theo ý thích của mình

- Giới thiệu bài vẽ của HS năm trước

Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS thực hành trên vở giấy tập vẽ

- Quan sát HD các em làm bài

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- Chọn một số bài yêu cầu HS nhận xét về:

- Cách vẽ hình, cân đối, màu sắc phù hợp

- Nhận xét chung, xếp loại khen ngợi HS có bài

- Nêu theo cảm nhận của mình

- Hoạ tiết khác một cái là bài trang trí có hoạ tiết chính phụ, một cái chỉ là hoạ tiết

- Vẽ đều nhau, đối xứng nhau

- Màu sắc đẹp, hình giống nhau vẽ cùng màu

- Các nhóm trình bày

- Quan sát cách vẽ

- Quan sát tham khảo

- Thực hành trên vở tập vẽ theonhóm 4

- Nhận xét theo cảm nhận

Thứ ba, ngày 26 tháng 2 năm 2013

Tiết 3.Toán : LUYỆN TẬP(Tiết 122)

A.Mục tiêu

Trang 6

- Thuộc bảng chia 5, rèn kĩ năng vận dụng bảng chia đã học

- Biết giải bài toán có 1 phép chia ( trong bảng chia 5 )

- Giáo dục HS ham học toán, Trình bày bài khoa học, cẩn thận

-Gọi học sinh đọc bảng chia 5

- Cho học sinh thực hiện phép tính

Bài 1 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-Hướng dẫn học sinh tính nhẩm dựa vào

bảng chia 5

-Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-Giáo viên hướng dẫn học sinh dựa vào

bảng nhân 5, chia 5 rồi tính kết quả

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Bài 3 : Gọi học sinh đọc đề

-Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích đề

20 : 5=4 15 : 5 =3 45 : 5=9

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh Tiếp nối nhau nêu kết quả

10 : 5 = 2 15 : 5 = 3

30 : 5 = 6 45 : 5 = 9

20 : 5 = 4 25 : 5= 5

35 : 5 = 9 50 : 5 = 10

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh thực hiện theo Y/C của GV

5 x 2 = 10 5x 3 = 15

10 : 5= 2 10 : 3 = 5

10 : 3 = 5 15 : 3 = 5

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở nháp Bài giải Một bạn có số quyển vở là :

Trang 7

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu ,thanh dễ viết sai tr / ch ; thanh hỏi/thanh ngã

-Giáo dục HS nắn nót chữ viết cẩn thận Trình bày bài sạch đẹp, khoa học

B.Chuẩn bị:

GV: -Bảng phụ viết nội dung tập chép

-Bảng phụ viết nội dung bài 2a

HS: Bảng con , Vở, VBT

C Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ : Voi nhà

- Giáo viên đọc cho học sinh viết các từ :

huơ, quặt, xâu kim, sâu bọ

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu bài :Sơn Tinh Thủy Tinh

2.2 Hướng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc đoạn chép

- Gọi học sinh đọc lại bài

a Giúp học sinh nắm nội dung bài

+ Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì?

+ Cho học sinh viết bảng con : Tuyệt trần,

công chúa, chồng, chàng trai, non cao ,

- 2,3 học sinh đọc lại bài

- Giới thiệu về vua Hùng Vương thứ mười tám Ông có một người con gái xinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kén chồng cho con gái thì đã có hai chàng trai đến cầu hôn

- Các chũ đứng đầu câu văn và các chữ chỉ tên riêng như Sơn Tinh Thủy Tinh

- Tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao , nước ,…

- 2 học sinh viết bảng lớp , cả lớp viết bảng con từ khó

- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- Học sinh dùng bút chì để soát lỗi

- 1học sinh đọc yêu cầu bài

Trang 8

3- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : ( lựa chọn )

- Giáo viên chọn phần a

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

-Giáo viên nhận xét , chữa lỗi

-Nhận xét tiết học Những em nào sai 3 lỗi

trở lên về nhà viết lại bài và làm tiếp TB 2a,

3a Xem trước bài : Bé nhìn biển

- Học sinh thực hiện theo Y/C của

GV

+ trú mưa, chú ý ; truyền tin, chuyền cành ; chở hàng , trở về

- 1học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh thảo luận nhóm

- 2 nhóm thi tiếp sức tìm từ

Ch : chổi rơm Chi chít, chang chang,

cha mẹ, chú bác, chào hỏi , …

Tr : trú mưa, trang trọng, trung thành,

truyện đọc, truyền tin, trở lại,…

- Rèn kĩ năng nghe : tập trung theo dõi bạn phát biểu hoặc kể , nhận xét được lời kể của bạn

- Giáo dục hs ham học tiết kể chuyện, ham đọc sách để nâng cao kiến thức

B.Chuẩn bị:

GV: 3 tranh minh họa trong sách giáo khoa

HS : Tập kể câu chuyện

C Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ Quả tim khỉ

-Gọi học sinh kể câu chuỵên

-Giáo viên nhận xét, cho điểm

2.Bài mới

2.1 Giới thiệu bài : Sơn Tinh Thủy Tinh

2.2 Hướng dẫn kể chuyện

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh quan sát tranh sách giáo

khoa Nêu câu hỏi gợi ý

+ Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn Tinh

Thủy Tinh

+ Tranh 2 : Sơn Tinh mang ngựa đến đón

Mỵ Nương về núi

- 3 học sinh kể nối tiếp

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh quan sát tranh sách giáo khoa

Trang 9

+ Tranh 3 : Vua Hùng tiếp hai thần Sơn Tinh

và Thủy Tinh

- Cho học sinh xếp lại các tranh theo thứ tự

2.3 Kể lại từng đoạn truyện

-Cho học sinh thi kể trong nhóm

-Giáo viên nhận xét

2.4.Kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

-Giáo viên nêu yêu cầu và chia nhóm,

mỗi nhóm 3 em và giao nhiệm vụ cho các em

tập kể lại truyện trong nhóm

- Cho học sinh kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện

-Giáo viên nhận xét , bình chọn nhóm kể hay

-Gọi học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

-Cho học sinh kể phân vai dựng lại câu

+ Tranh 2 là tranh 2+Tranh 1 là tranh 3

- Học sinh thi kể trong nhóm, mỗi nhóm 6 em

- Học sinh tập kể chuyện trong nhóm

-Mỗi nhóm 3 em ,thi kể nối tiếp

- 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện-Mỗi nhóm 3 em lên kể phân vai dựng lại câu chuyện

- Rèn kĩ năng đọc hiểu.Hiểu được ý nghĩa các từ mới: bễ, còng, sóng lừng,…

+ Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ

- Thuộc lòng bài thơ

B Chuẩn bị:

GV:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyện đọc HS: SGK

C Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: Sơn Tinh’ Thủy Tinh

-Những ai đến cầu hôn Mị Nương?

-Thủy Tinh đánh Sơn Tinh bằng cách gì?

Nhận xét, cho điểm HS

3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câuhỏi theo yêu cầu của GV

Trang 10

2 Bài mới

2.1.Giới thiệu: Bé nhìn biển

2.2 :Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài lần 1

- Gọi HS đọc lại bài

- GV giải nghĩa thêm :

Phì phò : Tiếng thở của người hoặc vật

lon ta lon ton : dáng đi của trẻ em nhanh

3- Hướng dẫn tìm hiểu bài :

+ Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

rộng

+ Những hình ảnh nào cho thấy biển giống

như trẻ con?

+ Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao?

4- Học thuộc lòng bài thơ

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn bài thơ,

yêu cầu HS đọc đồng thanh bài thơ, sau đó

xoá dần bài thơ trên bảng cho HS học thuộc

lòng

Tổchức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- GV nhận xét, tuyên dương

5- Củng cố – Dặn dò :

Nhận xét giờ học,dặn HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Tôm Càng và Cá Con

- Nghe GVđọc, theo dõi đọc thầm theo

- 2 HS khá đọc

- Biển, nghỉ hè, tưởng rằng, nhỏ, bãigiằng, bễ, vẫn, trẻ,…

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ

2 HS đọc phần chú giải SGK

-Lần lượt từng HS đọc trong nhóm.Mỗi HS đọc 1 khổ thơ cho đến hết bài -Mỗi nhóm cử 2 HS thi đọc

một bờ/Biển to lớn thế

- Những hình ảnh cho thấy biển giống

như trẻ con đó là: Bãi giằng với sóng/

Chơi trò kéo co/Lon ta lon ton

- HS cả lớp đọc lại bài và trả lời:

+ Em thích khổ thơ 1, vì khổ thơ cho

em thấy biển rất rộng

- Học thuộc lòng bài thơ.

- HS xung phong đọc thuộc lòng bàithơ

Tiết 3 : Luyện từ và câu : TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : VÌ SAO

Trang 11

A.Mục tiêu :

-Nắm được 1 số từ ngữ về sông biển

-Bước đầu biết đặt và trả lời câu hỏi với vì sao ?

B Chuẩn bị :

GV: -Bảng phụ viết vào một đoạn văn kiểm tra bài cũ , viết bài tập 2 HS: SGK, VBT

D Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

-Cho học sinh nói tiếp cho hoàn chỉnh các

thành ngữ ở bài b

-Cho hsinh nêu các cụm từ so sánh khác

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

2.1.Giới thiệu bài : Từ ngữ về sông biển

– Đặt và trả lời câu hỏi:Vì sao?

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-các từ tàu biển, biển cả có mấy tiếng ?

-Trong mỗi từ trên , từ biển đứng trước

hay đứng sau ?

- Giáo viên viết sơ đồ cấu tạo từ lên bảng

-Giáo viên nhận xét , chữa sai

- Cho học sinh nhắc lại

Bài 2 - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Giáo viên cho học sinh thảo luận theo

cặp , 1 em hỏi 1 em trả lời

-Giáo viên nhận xét , chữa bài

Bài 3 ( miệng )

-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Cho học sinh trao đổi ,đặt câu hỏi cho

bộ phận câu được in đậm

-Giáo viên chốt ý

Bài 4 ( viết )

-Cho học sinh đọc yêu cầu bài

-Giáo viên hướng dẫn

-Giáo viên nhận xét chữa bài

4.Củng cố- dặn dò

-Giáo viên nhận xét tiết học

-Về nhà chuẩn bị bài tuần 26

- 2học sinh lên bảng bảng thực hiện

-1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh thảo luận theo cặp , 1 em hỏi

1 em trả lời (Suối Sông.Hồ )

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh nêu ý kiến

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh đọc bài làm

a Sơn Tinh lấy được Mỹ Nương vì đã đem lễ vật đến trước

b Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh

vì ghen tức , muốn cướp lại Mỵ Nương

c Ở nước ta có nạn lũ lụt vì năm nào nước cũng dâng lên để đánh Sơn Tinh

Tiết 4: Toán : LUYỆN TẬP CHUNG(Tiết 123)

A Mục tiêu

Trang 12

- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp đơngiản.

- Biết giải bài toán có 1 phép nhân ( trong bảng nhân 5 )

- Biết tìm số hạng của 1 tổng; tìm thừa số

B.Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: SGK, bảng con

D Tiến trình dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

Bài 1 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-Hướng dẫn học sinh tính theo mẫu:

3x4 : 2 = 12 : 2

= 6

- Gọi HS lên bảng làm , cả làm vào bảng

con

-Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác định

thành phần x phải tìm trong phép cộng

+ , phép nhân

-Yêu cầu học sinh nêu cách tính

-Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Bài 4 : Gọi học sinh đọc đề

-Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- 3 HS lên bảng làm,cả làm bảng con

a 5 x 6 : 3 = 30 : 3 =10

b 6 : 3 x 5 =2 x5 = 10

c 2 x 2 x 2 = 4 x 2 = 8

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh nêu cách tìm số hạng, tìm thừa số

- 2HS lên bảng làm,cả làm vào bảng con

Ngày đăng: 02/07/2021, 16:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w