1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Hinh hoc 8 HK2 chuan KTKN co giam tai

101 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Hình lăng trụ đứng 22’ GV nêu vấn đề: Ta đã được học về D1 hình hộp chữ nhật, hình lập C1 phương, các hình đó là các d[r]

Trang 1

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngày soạn: 01/01/2011

Tuần 20 – Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được công thức tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành

- Kĩ năng: HS biết tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đãhọc

- Tư duy: HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thứctính diện tích hình bình hành

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,

diện tích hình thang (học ở tiểu học)

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )

2 B i m i: à ớ

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (13’)

? Nêu định nghĩa hình thang?

HS nêu công thức tính diện tíchhình thang:

Trang 2

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành (10’)

Trang 3

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoạt động 3: Ví dụ (12’)

GV đưa ví dụ a tr 124 SGK trên

bảng phụ và vẽ hình chữ nhật với

hai kích thước a, b lên bảng

? Nếu tam giác có cạnh bằng a,

? Nếu tam giác có cạnh bằng b thì

chiều cao tương ứng là bao nhiêu?

? Hãy vẽ một tam giác như vậy?

HS:

Để diện tích tam giác là a b thìchiều cao ứng với cạnh a phải là2b

HS: Nếu tam giác có cạnh bằng bthì chiều cao tương ứng phải là a

HS vẽ hình

HS: - Hình bình hành có diện tíchbằng nửa diện tích hình chữ nhật

 diện tích của hình bình hànhbằng

1

2ab

- Nếu hình bình hành có cạnh là athì chiều cao tương ứng phải là

12

b

- Nếu hình bình hành có cạnh là bthì chiều cao tương ứng phải là

12

a b

a/2

Hoạt động 4: Luyện tập (5’)

a b

a

Trang 4

? HS đọc đề bài 26/SGK – 15

(hình vẽ trên bảng phụ)?

? Để tính được diện tích hình thang

ABED ta cần biết thêm cạnh nào?

Nêu cách tính

? Tính diện tích ABED?

HS đọc đề bài 26/SGK

HS: Để tìm được diện tích hìnhthang ABED ta cần biết cạnh AD

? Viết công thức tính diện tích hình thang?

? Viết công thức tính diện tích hình bình hành?

Trang 5

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

- Kỹ năng: Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác

- Tư duy: Phát triển tư duy logic cho học sinh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, linh hoạt

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, êke, phấn màu

HS: Đọc trước bài mới Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,

hình chữ nhật, tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (6’)

? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật Giải thích công thức?

? Chữa bài tập 28 tr 144 SGK? (Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

? Hãy đọc tên một số hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE?

? Nếu có FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình gì?

2 Bài mới:

ĐVĐ: Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng CT nào?

GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài họchôm nay

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (10’)

? HS làm ?1:

Cho tứ giác ABCD có AC 

BD tại H Hãy tính diện tích tứ

giác ABCD theo hai đường chéo

AC BH

SADC

.2

SABCD

.2

AC BD

A

B H

D

Trang 6

? Nêu cách tính diện tích tứ giác

có 2 đường chéo vuông góc?

? HS làm bài tập 32(a) tr 128

SGK? (đề bài đưa lên bảng phụ)

? Có thể vẽ được bao nhiêu tứ

giác như vậy?

? Hãy tính diện tích tứ giác vừa

vẽ?

SCBD

.2

CH BD

.2

ABCD

AC BD S

HS: Diện tích tứ giác có haiđường chéo vuông góc bằngnửa tích hai đường chéo

HS: AC = 6cm

BD = 3,6cmSABCD

.2

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (8’)

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2

? Viết công thức diện tích hình

HS làm ?3:

Có hai cách tính diện tích hìnhthoi là:

2 ình vuông

12

Trang 7

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

? Để tính diện tích của bồn hoa

MENG, ta cần tính thêm yếu tố

MENG là hbh, ME = EN ⇑ ⇑

ME là đường TB ADB

HS: Ta cần tính MN, EG

HS: Có thể tính được vìSMENG =

2S ABCD

.8002

 = 400 (m2)

- Từ (1) và (2)  ME // GN và ME

= GN

 Tứ giác MENG là hình bình hành(theo dấu hiệu nhận biết)(3)

- Chứng minh tương tự, ta có:

AC

 Mà DB = AC (tính chất hình thang cân)

 ME = EN (4)

- Từ (3), (4)  MENG là hình thoi(theo dấu hiệu nhận biết)

? Viết công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc? Viết rõ ý nghĩa các đại

lượng trong công thức?

? Viết công thức tính diện tích hình thoi? Viết rõ ý nghĩa các đại lượng trong công thức?

Trang 9

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiờm

- Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng thành thạo công thức trên để giải bài tập

- Thỏi độ: Cú thỏi độ tớch cực, chủ động trong học tập

- Tư duy: Rốn tư duy phõn tớch, tổng hợp cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập; Dụng cụ vẽ hình

HS: Ôn tập công thức tính diện tích các hình đã học; Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm

III/ PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập, thực hành, vấn đỏp

IV/ TIẾN TRèNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (5’)

? Nờu cỏc cụng thức tớnh diện tớch đa giỏc đó học? Giải thớch ý nghĩa của từng đại lượng cú trongcụng thức

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 13’)

-Giáo viên yêu cầu học sinh

em sử dụng kiến thức nào?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

tìm cách giải khác

- Yêu cầu trình bày trớc lớp:

( Tính diện tích hìnhthoi theo

-Giáo viên chốt: Trong một

- Học sinh 1: Chữa bài 30

-Học sinh 2: Chữa bài 35

- Diện tích hai tam giác bằng nhau

- Tính chất diện tích đa giác

-Học sinh trình bày trớc lớp:

-Học sinh phân tích tìm hiểu về các cách làm

*) Bài 30( SGK- 126)

F E

Trang 10

tam giác vuông , cạnh đối diện

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét bài làm của nhóm bạn

-Học sinh đọc và phân tích bài toán

A

A

B H

Ta có: Sht =AD.AH =a.hShv = AB.AB =a.a

Mà AH<AD( Quan hệ giã đờng vuông góc và đờng xiên) hay: h<a

Do đó: Sht< Shv

*) Bài tập 46( SBT)

GT Hthoi ABCD

Trang 11

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiờm

46( SBT)

? Đọc và phân tích bài toán?

- Yêu cầu học sinh ghi gt, kl

? Để tính SABCD ta sử dụng kiến

-S= d1 d2

2

-Một học sinh lên bảng trình bày

-Sử dụng Định lý pitago

- Một học sinh lên bảng làm

- Dựa vào công thức tính diện tích hìnhthoi suy ra AH

- S hình thoi, định lý Pitago

AC= 16cmBD= 12cm

KL a.SABCD=?

b.AD=?

c.AH=?

O D

B C

AB=√AO2+OB2=√62+8210(cm)

c.Tính AH

SABCD=CD AH⇒AH= SABCD

CD96

10=9,6 (cm)

3 Củng cố: (2’)

? Nhắc lại cỏc kiến thức đó sử dụng trong bài?

GV: Chốt lại cỏch giải bài tập

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Nắm chắc cỏc cụng thức tớnh diện tớch và vận dụng một cỏch linh hoạt

- Làm lại cỏc bài tập đó chữa vào vở bài tập và cỏc bài trong SBT

- Đọc và nghiờn cứu trước bài “ Định lớ talột trong tam giỏc “

V/ Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 12

Ngày soạn: 09/01/2011

Tuần 21 - Tiết 36: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính

diện tích tam giác và hình thang Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành

nhiều đa giác đơn giản

- Kỹ năng: Hs biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích dự đoán

- Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (không)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (7’)

GV: Đưa hình 148/SGK - 129 lên

trước lớp, yêu cầu HS quan sát và

trả lời câu hỏi:

? Để tính được diện tích của một

đa giác bất kì, ta có thể làm như

thế nào?

GV: Việc tính diện tích của một đa

giác bất kì thường được quy về

việc tính diện tích các tam giác,

bảng và nói: Trong một số trường

hợp, để việc tính toán thuận lợi ta

có thể chia đa giác thành nhiều tam

giác vuông và hình thang vuông

HS: Ta có thể chia đa giácthành các tam giác hoặc các

tứ giác mà ta đã có công thứctính diện tích, hoặc tạo ramột tam giác nào đó có chứa

đa giác

HS: SABCDE = SABC + SACD +SADE

HS: Cách làm đó dựa trêntính chất diện tích đa giác

HS: SMNPQR = SNST - (SMSR +SPQT)

HS quan sát hình vẽ

B C

A D

ESABCDE = SABC + SACD + SADE M

N D

S T

R Q SMNPQR= SNST - (SMSR + SPQT)

Hoạt động 2: Ví dụ (13’)

GV: Đưa hình 150 tr129 SGK lên

bảng phụ (có kẻ ô vuông)

Trang 13

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

-130 và cho biết kết quả

GV: Ghi lại kết quả trên bảng

? HS tính diện tích các hình, từ đó

suy ra diện tích đa giác đã cho

HS đọc ví dụ/SGK - 129

HS: Ta vẽ thêm các đoạnthẳng CG, AH Vậy đa giácđược chia thành ba hình:

+ Hình thang vuông CDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

HS: + Để tính diện tích củahình thang vuông ta cần biết

độ dài của CD, DE, CG

+ Để tính diện tích của hìnhchữ nhật ta cần biết độ dàicủa AB, AH

+ Để tính diện tích tam giác

ta cần biết thêm độ dài đườngcao IK

HS thực hiện đo và thông báokết quả:

CD = 2cm ; DE = 3cm

CG = 5cm ; AB = 3cm

AH = 7cm ; IK = 3cm

HS làm bài vào vở, một HSlên bảng tính

- Chia hình ABCDEGHI thành 3hình: Hình thang vuông CDEG; hcnABGH và tam giác AIH

SDEGC

(3 5)22

= 8 (cm2)SABGH = 3 7 = 21 (cm2)SAIH =

7.310,5

2  (cm2)

 SABCDEGHI = SDEGC + SABGH + SAIH

= 8 + 21 + 10,5 = 39,5 (cm2)

- Diện tích đám đất hình chữnhật ABCD là:

Trang 14

2 Thuctê

K

S  10000

HS: - Quan sát hình vẽ và tìmcách phân chia hình

- Nêu các cách tính:

+ Cách 1:

Sgạch sọc = S1 + S2 + S3 + + S4 + S5+ Cách 2:

Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 + S8+ S9 + S10)

2 HS lên bảng trình bày haicách tính khác nhau của Sgạchsọc.

HS: Nhận xét bài làm củabạn

S2 = 3 5 = 15 (cm2)S3 =

(2 3)2

52

 (cm2)S4 =

2

(2 5)1

3,5(cm )2

S5 =

4.12

2  (cm2)

 Sgạch sọc = S1 + S2 + S3 + S4 + S5 =33,5 (cm2)

2  (cm2)

S7 =

(2 4)2

62

 (cm2)S8 =

(1 2)2

32

 (cm2)S9 =

3.11,5

2  (cm2)

S10 =

1.42

2  (cm2)SABCD = 8 6 = 48 (cm2)

 Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 + S8 +S9 + S10)

Trang 15

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

3 Củng cố: (5’)

? Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?

? Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình

Trang 16

Ngày soạn: 15/01/2010 Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Tuần 22 - Tiết 37: ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ

HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận

- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong

SGK

- Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng so sánh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, tinh thần hợp tác hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

HS: Đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)

GV: Tiếp theo chuyên đề về tam

giác, chương này chúng ta sẽ học về

tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó

là định lí Talét

Nội dung của chương gồm

- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)

- Tính chất đường phân giác của tam

giác

- Tam giác đồng dạng và ứng dụng

của nó

Bài đầu tiên của chương là Định lí

Talét trong tam giác

HS nghe GV trình bày vàxem Mục lục trang 134SGK

Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng (10’)

GV: Ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của 2

số Đối với hai đoạn thẳng, ta cũng

có khái niệm về tỉ số Tỉ số của 2

EF

?

MN GV:

AB

CD là tỉ số của hai đoạn thẳng

AB và CD

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn

là hai đoạn thẳng phải cùng một đơn

HS làm vào vở, 1 HS lênbảng làm:

AB 3cm 3

CD 5cm5

EFMN

4dm 47dm 7

15=4

Trang 17

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

vị đo)

? Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?

GV: Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

Hoạt động 4: Định lí Talet trong tam giác (20’)

HS: Đọc nội dung định líTalet

Trang 18

HS: - Dựa vào định lí Talét

để lập một tỉ lệ thức có 3đoạn thẳng đã biết độ dài,đoạn còn lại có độ dài là x

- Thay số vào tỉ lệ thức, tìmx

? Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

? Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?

? Phát biểu định lý Talet thuận?

Trang 19

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngày soạn: 23/01/2010

Tuần 22 - Tiết 38: ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talet

- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song tronghình vẽ với số liệu đã cho

- Tư duy: Rèn tư duy logic, khả năng phân tích, so sánh

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tinh thần làm việc nhóm

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

⇒ AB '

AB =

AC '

ACHS: Vì B’C” // BC nên:

¿

* Định lí Talet đảo:

(SGK – 60)

A B’ C’

B C

Trang 20

- Khẳng định: Định lí Talet đảo cho

ta thêm 1 cách nữa để chứng minh 2

đường thẳng song song

? HS hoạt động nhóm làm ?2 ?

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến

HS trả lời miệng

2 HS đọc nội dung định lí

HS: Vẽ hình vào vở Ghi GT vàKL

DE // BC, EF // AB)

c/ DE = BF = 7 (vì BDEF là hbh)Có: ADAB =AE

AC=

DE

BC(13)

Vậy các cặp cạnh tương ứng của

Δ ADE và Δ ABC tươngứng tỉ lệ

Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talet (15’)

? HS đọc nội dung hệ quả?

tương tự như ?2, ta cần phải vẽ

thêm hình phụ như thế nào?

B’C’ // BC AC 'AC =BD

BC (gt) B’C’ = BD

* Hệ quả: (SGK – 60)

A B’ C’

B D CG

T

Δ ABC: B’C’// BCB’ AB, C’ ACK

Trang 21

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

HS: Nghe GV giới thiệu

* Chú ý: (SGK – 61)

3 Củng cố: (3’)

? Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?

? Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?

Trang 22

Soạn:

21/1/2010Giảng:

28/1/2010

Tiết 39

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố định lý Talet thuận, đảo và hệ quả của định lý Talét

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lý thuận - đảo - hệ quả của định lý Talét vào bài tập: Tính

độ dài đoạn thẳng, chứng minh các tỷ số bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng songsong

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Compa, thước, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 23

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

cña hai tam gi¸c

-Gi¸o viªn yªu cÇu häc

sinh tù tr×nh bµy lêi gi¶i

- Häc sinh tr¶ lêi

- Häc sinh tr¶ lêi

=>HS: Nêu cách tính SAB'C'

- Cách 1: Tính trực tiếp theocông thức diện tích

- Cách 2: Tính tỉ số diện tíchcủa 2 tam giác

- Mét häc sinh lªn b¶ng tr×nhbµy lêi gi¶i, häc sinh kh¸c lµm bµi vµo vë

- NhËn xÐt bµi b¹n, thèng nhÊt kÕt qu¶

- Có: A'B' //AB (vì cùng vuông góc vớiAA')

- Có A'B'O vuông tại A' nên:

OB'2 = OA'2 + A'B'2 = 4,22 + 32 = 26,64

BC' =

1BC3

AB'C'

2 ABC

KL a)

AH ' B'C '

AH  BCb) SAB'C' =?

Trang 24

? Phát biểu định lý đảo và hệ quả của định lý ta lét.

Trang 25

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Soạn: 21/1/2010Giảng: 30/1/2010

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng

- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ

- Thái độ: Có thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, êke

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

GV: Với điều kiện nào của AD thì

Trang 26

? Muốn chứng minh (*) ta phải có

điều kiện gì? (dựa vào BT kiểm tra

GV: Treo bảng phụ nội dung ? 2

? 2 HS lần lượt lên bảng làm bài?

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến

? Đại diện nhóm trình bày bài?

GV: Khi AD là phân giác góc ngoài

thì định lý còn đúng không?

HS: - Kẻ BE // AC

DB AB

DCAC 

BD BE

DCAC , BE = AB  

BE //AC ABE cân tại B 

- Vẽ BE //AC cắt AD tại E

Ta có: A1E1 (so le trong)

Mà A 1A 2 (Vì AD là phângiác BAC

Trang 27

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

? Qua bài học hôm nay chung ta cần nắm được những kiến thức nào?

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc định lí, vẽ hình ghi gt – kl của định lí

- Làm bài tập: 15, 16, 17 / SGK – 67, 68

Soạn: 22/1/2010 Giảng: 4/220/10

Tiết 41:

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC (tiếp)

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác

- Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng

và chứng minh hình học)

- Tư duy: Rèn tư duy phân tích, tổng hợp cho học sinh

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, chủ động trong nhóm học tập

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa, thước

HS: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập, thực hành, hoạt động nhóm

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Trang 28

- Chú ý điều kiện: AB  AC.

? Tại sao phải cần điều kiện AB 

3 Củng cố: (2’)

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

? Định lí có đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác không?

GV: Chốt lại kiến thức toàn bài

Trang 29

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Soạn: 23/1/2010Giảng: 6/2/2010

- Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài

- Thái độ: Tích cực chủ động trong học tập, cẩn thận khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

HS: Làm bài tập đầy đủ, bộ dụng cụ vẽ hình

III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện tập, thực hành

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (4’) GV: Treo bảng phụ.

Bài tập:

Hãy điền vào chỗ ( ) để được khẳng định đúng:

EC

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

1 2 3 4

Trang 30

đường phân giác

của tam giác vào

làm bài

HS: - Nhận xét bài

- Nêu các kiến thức đã sửdụng

OE OF OE OF

DCDC ABAB 

E

B A

E

C D

Trang 31

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

OA OB

ACBD 

OA OB

OC OD 

AB // CD

1 HS lên trình bày bài

HS: - Nhận xét bài làm

- Nêu các kiến thức đã sửdụng

3 Củng cố: (2’)

? Phát biểu định lí Talét thuận, đảo và hệ quả của nó.

? Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác?

GV: Chốt lại kiến thức toàn bài

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng dự đoán

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, tranh vẽ các hình đồng dạng

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Trang 32

? 2 HS đọc nội dung định nghĩa?

GV: Hướng dẫn HS viết kí hiệu 2

tam giác đồng dạng khi biết:

GV: Khi viết 2 tam giác đồng

dạng phải viết theo thứ tự các

' ' ' ' ' ' 1

2

2 HS đọc nội dung định nghĩa

HS trả lời miệng

a/ Định nghĩa:

A

A’

A’B’C’ đồng dạng với

ABC nếu:

+ Aˆ,A Bˆ; ˆ, B Cˆ; ˆ,Cˆ+

' ' ' ' ' '

k gọi là tỉ số đồng dạng

Trang 33

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

' ' ' ' ' '

k gọi là tỉ số đồng dạng

- Khi viết tỉ số k của 2 tam giác

đồng dạng thì cạnh của tam giác

thứ nhất viết trên, cạnh tương

ứng của tam giác thứ 2 viết dưới

GV: Ta đã biết định nghĩa 2 tam

giác đồng dạng Vậy 2 tam giác

đồng dạng có tính chất gì?

? HS đọc và làm ?2 ?

? HS trả lời câu 1?

GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều

bằng chính nó, nên mỗi tam giác

2 HS lần lượt trả lời miệng:

a/ MRF ∽ UST, ta có:

+ M U R S F Tˆ ˆ ˆ; ˆ; ˆ ˆ+

MR RF

US ST

FM TU

b/ Từ câu a, ta có:

+ M U R S F Tˆ ˆ ˆ; ˆ; ˆ ˆ+

US ST

MR RF

TU FM

' ' ' ' ' '

 A B C' ' ' ∽ ABC, tỉ sốđồng dạng k = 1

Trang 34

GV: - Hoàn thiện kết luận.

- Giới thiệu nội dung định lí

GV: - Nội dung định lí trên giúp

chúng ta chứng minh hai tam

giác đồng dạng và còn giúp

chúng ta dựng được tam giác

đồng dạng với tam giác đã cho

theo tỉ số đồng dạng cho trước

- Tương tự hệ quả định lí Talet

đảo, định lí trên vẫn đúng cho cả

trường hợp đường thẳng cắt hai

đường thẳng chứa hai cạnh của

tam giác và song song với cạnh

còn lại

- Giới thiệu nội dung chú ý

HS đọc và làm ?3:

+ Â chung, AMNˆ Bˆ(đ.vị) ANMˆ Cˆ(đ.vị)

+

ABACBC

(HQ đ.lí Talet)HS: AMN ∽ ABC (ĐN)

ABC

 , MN//BC

MAB, N ACK

* Chú ý: (SGK – 71)

Hoạt động 4: Luyện tập (6’)

? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau (Bảng phụ):

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh

Trang 35

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

c/ Cho HIK ∽ DEF theo tỉ số k thì

k =

EFIK

k =

IKEF

3 Củng cố: (3’)

? Thế nào là hai tam giác đồng dạng?

? Hai tam giác đồng dạng với nhau thì có tính chất gì?

? Nhắc lại nội dung định lý?

Tiết 44: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

- Kỹ năng: Hs biết chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ sốđồng dạng cho trước

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng

III/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, luyện tập thực hành,

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (6’)

Trang 36

" "

A B

k AB

A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu

của bài toán?

? Nhận xét hình vẽ, các

thao tác dựng hình?

? Hãy chứng minh 

A’B’C’ vừa dựng được,

thỏa mãn yêu cầu của bài

HS: Nhận xét hình vẽ, cácthao tác dựng hình

 A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ

1

Trang 37

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

? Nhận xét câu trả lời? Nêu

nhóm trong thời gian 4’?

? Đại diện nhóm trình bày

bài?

HS:

- Nhận xét câu trả lời

- Nêu các kiến thức đã sửdụng

Trang 38

Soạn: 26/02/2010Giảng: 04/03/2010

+ Chứng minh AMN = A’B’C’

- Kĩ năng: Hs vận dụng được định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tínhtoán

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng lập luận

- Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, compa

HS: Đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (7’)

? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

? Làm bài tập sau (Bảng phụ - Bài ?1/SGK – 73, chỉ yêu cầu tính độ dài MN)?

A’

B’ C’

Trang 39

GV: Nguyễn Minh Tuyết THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

AMN∽ABC,AMN=A’B’C

’  (c c c)

MN // BC  (Cách dựng) AM = A’B’

(Cách dựng)

AN = A’C’, MN = B’C’

 

ABC, A’B’C’' ' ' ' ' '

KL

A’B’C’∽ABC(c c c)

tam giác, tỉ số giữa 2

cạnh còn lại của hai

tam giác rồi so sánh

Trang 40

? HS lên bảng trình bày câu b?

? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến thức đã

A BA CB C

HS 2: Ta có:

3' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2

? Phát biểu lại nội dung định lý đã học?

? Để nhận biết hai tam giác có đồng dạng với nhau hay không dựa vào định lý ta làm thế nào?

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học bài

- Làm bài tập: 30, 31/SGK – 75; 29, 31/SBT

Soạn: 26/02/2010Giảng: 06/03/2010

Tiết 46:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí

- Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và làm cácbài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

- Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng so sánh

- Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ, thước đo góc, compa

HS: Đọc trước bài mới, thước thẳng, thước đo góc, compa

III/ PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: (6’)

? Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?

Ngày đăng: 02/07/2021, 12:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w