1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Hồ sơ thiết kế lắp đặt hệ thống VoIP Clarnet (Phần IV.3) pptx

14 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Hồ Sơ Thiết Kế Lắp Đặt Hệ Thống VoIP Clarnet (Phần IV.3)
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Hồ Sơ Thiết Kế
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Reconnect Interval 10 10 Th i gian giây Gateway ời gian giây Gateway đợi để đăng ký lại với đợi để đăng ký lại với đểm tra các tham số đăng ký lại với i ng ký l i v i ạy module Gateway ớ

Trang 1

IV 3 Gateway

IV.3.1 Ch c năng c a Gateway ức năng của Gateway ủa Gateway

Gateway là một thiết bị cửa ngõ, giao tiếp giữa hai mạng hoàn toàn khác nhau, nhiệm vụ của Gateway là chuyển đổi giao thức giữa hai mạng để chúng có thể làm việc được với nhau

Gateway của Clarent có các chức năng sau:

Giao diện giữa mạng PSTN và mạng IP

Nén / Giải nén tín hiệu PCM

Đóng / mở gói dữ liệu IP

Ngoài ra GW còn có chức năng ghi lại bản ghi chi tiết cuộc gọi (CDR), phục vụ việc tính cước

IV.3.2 Các thành ph n c a GW ần của GW ủa Gateway

a Phần cứng:

Gateway Subrack

DSP card: Card xử lý tín hiệu số Hiện tại sử dụng 2 card TP 1200 với 60 DSP trên mỗi card

Card cho báo hiệu số 7

Card E1 dùng cho kết nối với PSTN, xử lý tín hiệu PCM 30/32 Hiện tại hệ thống

sử dụng 01 card Quad E1 for CG 1200

b Phần mềm:

Phần mềm Windows NT Server (Hệ thống Clarent không có hệ điều hành riêng

mà chạy trên HĐH Windows NT server.)

Phần mềm ứng dụng Clarent gồm :

ứng dụng để lập cấu hình cho GW: Gateway Configuration Tool

ứng dụng để tạo file LPD và file thông báo: Gateway Service Editor

ứng dụng để GW hoạt động: Clarent Gateway

Phần mềm ứng dụng Clarent Distributor: dùng để nâng cấp cấu hình và nâng cấp các phần mềm khác từ xa

IV - 18

Trang 2

IV.3.3 L u đ quá trình đ t tham s cho Gateway ưu đồ quá trình đặt tham số cho Gateway ồ quá trình đặt tham số cho Gateway ặt tham số cho Gateway ố cho Gateway

IV.3.4 Cài đ t h th ng ặt tham số cho Gateway ệ thống ố cho Gateway

A Cài đặt về phần cứng:

Lắp card DSP, card E1, Card SS7 vào các khe cắm mở rộng trong máy

Chạy lệnh Blocate từ cửa sổ lệnh DOS để lấy các thông số về PCI bus, Slot của card E1

IV - 19

Start

1 Đặt địa chỉ cho Gateway địa chỉ cho Gatewayt a ch cho Gatewayỉ cho Gateway

2 Cài đặt địa chỉ cho Gatewayt SNMP Agent

3 Ki m tra các tham s ểm tra các tham số ố

ph n c ng, ph n m mần cứng, phần mềm ứng, phần mềm ần cứng, phần mềm ềm

4 Ch y module Gateway ạy module Gateway Configuration Tool

5 Đặt địa chỉ cho Gateway t tham s c u hình ố ấu hình

6 Ch y Gateway.exe ạy module Gateway

End

S a ửa Sai

úng Đ

R2

Phương pháp ng pháp báo hi uệu

SS7

72

Trang 3

Vào các file *.cfg tương ứng với card E1 để thay đổi các thông số về PCI bus, Slot cho đúng với các tham số trong lệnh Blocate đã hiển thị

Chạy lệnh *.bat ( C:\ClarentServer\Config\) tương ứng với card E1 Với card QuadE1 chạy: loadQuadE1.bat

B Cài đặt phần mềm:

Cài đặt hệ điều hành Windows NT Server

Cài đặt phần mềm Clarent cho Gateway

IV.3.5 Thi t l p c u hình cho GW ết lập cấu hình cho GW ập cấu hình cho GW ấu hình cho GW

Sau khi cài đặt xong ta tiến hành thiết lập cấu hình cho hệ thống

A Đặt địa chỉ cho GateWay

Vào Setting > Control Panel > Network: Chọn TCP/IP, bấm Properties

Chọn Specify an IP Address

Gõ địa chỉ IP Address là: 192.168.20.10 cho GW Hà Nội

192.168.20.15 cho GW HCM

IV - 20

Trang 4

Subnet Mask: 255.255.255.0

B Đặt cấu hình SNMP Agent cho GateWay

Bấm chuột phải vào biểu tượng Network Neighborhood

và lựa chọn Properties ở short cut trên màn hình, cửa sổ Network sẽ hiện ra

Bấm vào service tab, lựa chọn SNMP service và bấm Properties, cửa sổ SNMP Properties sẽ hiện ra

Bấm vào Trap tab, đặt Community name là TULIP, bấm vào Add

Trong Trap Destination bấm vào Add, hộp hội thoại Service Configuration hiện ra, nhập địa chỉ IP của SNMP manager nơi các trap được gửi tới là 192.168.20.30 (NMS) sau đó bấm vào Add

Bấm Start > Setting > Control Panel: kích đúp vào biểu tượng Services, chọn SNMP từ hộp danh sách Service và bấm vào Start Trong lựa chọn Startup Type chọn Automatic và bấm OK

Đóng các cửa sổ đã mở ra lại

c Đặt các tham số cho Gateway, cấu hình dùng cho báo hiệu R2

Vào Start > Programs > Clarent > Gateway Confuguration Tool, sửa sổ Clarent Gateway Configuration Release 3.1.1 sẽ hiện lên

Bấm vào Gateway Tab: Các tham số cần thiết lập trong Gateway Tab:

IV - 21

Trang 5

Tham số M c nhặt địa chỉ cho Gateway địa chỉ cho Gateway Thi t l pết lập ập Gi i thíchải thích

GW Hà n i.ội

HCMGW cho

GW H Chí ồ Chí Minh

Tên Server Group mà Gateway n m trong ó.ằm trong đó đ

300 cho GW HCM

S nh n d ng GW, s này ph i duy nh t.ố ập ạy module Gateway ố ải thích ấu hình

GWHN hcm cho GW HCM

Gateway

Password

hanoi hcm

Thi t l p cho GWHNết lập ập Thi t l p cho GW H Chí Minhết lập ập ồ Chí Primary Host 192.168.20.20 Địa chỉ cho Gatewaya ch c a Command Center s c p.ỉ cho Gateway ủa Command Center sơ cấp ơng pháp ấu hình

Secondary Host 192.168.20.21 Địa chỉ cho Gatewaya ch c a Command Center th c p.ỉ cho Gateway ủa Command Center sơ cấp ứng, phần mềm ấu hình

Port Number 5001 5001 C ng liên l c v i Command Center.ổng liên lạc với Command Center ạy module Gateway ới Command Center

Reconnect Interval 10 10 Th i gian (giây) Gateway ời gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với đợi để đăng ký lại với đểm tra các tham số đăng ký lại với i ng ký l i v i ạy module Gateway ới Command Center

Command Center, sau khi b m t k t n i.ịa chỉ cho Gateway ấu hình ết lập ố Country Code 84 Mã qu c gia GW nh n ra t t c các cu c g i v i ố ập ấu hình ải thích ội ọi với ới Command Center

cùng mã qu c gia này là các cu c g i trong nố ội ọi với ưỡc, c,

GW c t mã nắt mã nước trước khi quay số đích ưới Command Center.c trưới Command Center.c khi quay s ích.ố đ

n i.ội

8 cho GWHCM

Mã t nh thành GW nh n ra t t c các cu c g i v i ỉ cho Gateway ập ấu hình ải thích ội ọi với ới Command Center cùng mã t nh thành này là các cu c g i khu v c, ỉ cho Gateway ội ọi với ực,

GW c t mã t nh thành trắt mã nước trước khi quay số đích ỉ cho Gateway ưới Command Center.c khi quay s ích.ố đ International Call

Prefix

00 Nh n di n cu c g i qu c t ập ệu ội ọi với ố ết lập

Long Distance

Prefix

0 Nh n di n cu c g i liên t nh.ập ệu ội ọi với ỉ cho Gateway Hairpin Không dùng Không dùng Không h tr Hairpin.ỗ trợ Hairpin ợi để đăng ký lại với

C ch Hairpin th c hi n vi c ơng pháp ết lập ực, ệu ệu đưa cu c g i tr ra ội ọi với ở ra

m ng PSTN trong trạy module Gateway ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ng h p m ng IP không ợi để đăng ký lại với ạy module Gateway truy n tho i ềm ạy module Gateway đượi để đăng ký lại với c

Default use

Domestic

Không dùng Không dùng Không s d ng Domestic prefix khi th c hi n các ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ực, ệu

cu c g i trong cùng m t thành ph N u mã thànhội ọi với ội ố ết lập

ph ố đượi để đăng ký lại với c quay và mã thành ph trong GW khác ố nhau thì Domestic Prefix đượi để đăng ký lại với c s d ng ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các đểm tra các tham số thi t l pết lập ập

cu c g i trong nội ọi với ưới Command Center.c

Default Prepend

String

IV - 17

IV - 23

IV - 24

Trang 6

Default Length for

Local Extensions

Không dùng Không dùng Xác nh s các ch s g m s địa chỉ cho Gateway ố ữ số gồm số được rút gọn, sử ố ồ Chí ố đượi để đăng ký lại với c rút g n, s ọi với ửa

d ng k t h p v i tham s Default Match Prefixụng Domestic prefix khi thực hiện các ết lập ợi để đăng ký lại với ới Command Center ố Default Match

Prefix

Gateway Domain Không dùng Không dùng Xác nh mi n ch a Gateway Tham s này địa chỉ cho Gateway ềm ứng, phần mềm ố đải thíchm

b o mi n ch a GW s ải thích ềm ứng, phần mềm ẽ được có trong CDR cho các đượi để đăng ký lại với c có trong CDR cho các

cu c g i Hairpin.ội ọi với

ClarentServer\

bin\generic.lpd

C:\

ClarentServer\

bin\generic.lpd

ng d n t i file LPD, file này ch a các thông tin Đười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin ới Command Center ứng, phần mềm

ch d n cho vi c th c hi n m t cu c tho i.ỉ cho Gateway ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin ệu ực, ệu ội ội ạy module Gateway

Phone Decoder file C:\

ClarentServer\

bin\decode.txt

C:\

ClarentServer\

bin\decode.txt

ng d n t i file decode.txt, file này ch a các Đười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin ới Command Center ứng, phần mềm

thông tin ch d n cho cu c g i v mã code c a các ỉ cho Gateway ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin ội ọi với ềm ủa Command Center sơ cấp

nưới Command Center.c và các t nh thành l u trong ó.ỉ cho Gateway ư đ Voice Promts

Derectory

C:\

ClarentServer\

Prompts\

C:\

ClarentServer\

Prompts\

Đười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin đết lập

Base Load URL N i mà GW s t i các gói update ph n m m ơng pháp ẽ được có trong CDR cho các ải thích ần cứng, phần mềm ềm

Clarent và các gói đểm tra các tham số thay đổng liên lạc với Command Center ấu hìnhi c u hình

ra nhau và ch p nh n trao ấu hình ập đổng liên lạc với Command Center.i thông tin

Enable SNMP S d ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các Có s d ng SNMP ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các đểm tra các tham số qu n lý m ng.ải thích ạy module Gateway

Auto Restart S d ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các Cho phép hay không cho phép, n u GW b t t nó sết lập ịa chỉ cho Gateway ắt mã nước trước khi quay số đích ẽ được có trong CDR cho các

đượi để đăng ký lại với ực, đội ở ra đội ạy module Gateway Gateway Statistics

Time Interval

15 15 Trong kho ng th i gian này các thông tin c a GW ải thích ời gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ủa Command Center sơ cấp

s ẽ được có trong CDR cho các đượi để đăng ký lại với ậpc t p h p và l u vào trong b ng ợi để đăng ký lại với ư ải thích Gatewaystats

Enable Gateway

Statistics

S d ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các Có th c hi n th ng kê v Gateway, bao g m các ực, ệu ố ềm ồ Chí

thông tin v s lềm ố ượi để đăng ký lại với ng voice, fax, data ã di n ra, s đ ễn ra, số ố

lượi để đăng ký lại với ng th i gian port r i, s các cu c g i hoàn ời gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ỗ trợ Hairpin ố ội ọi với thành mà không b l i.ịa chỉ cho Gateway ỗ trợ Hairpin

Minimum CDR

Period

15 3 S giây t i thi u cho m i cu c g i ố ố ểm tra các tham số ỗ trợ Hairpin ội ọi với đểm tra các tham số GW t o ra ạy module Gateway

CDR Minimum Admin

Record Period

15 3 S giây t i thi u cho m i cu c g i ố ố ểm tra các tham số ỗ trợ Hairpin ội ọi với đểm tra các tham số GW t o ra ạy module Gateway

b n ghi CDR cho các ho t ải thích ạy module Gateway đội.ng qu n tr c a GWải thích ịa chỉ cho Gateway ủa Command Center sơ cấp Enable CDR &

Admin

S d ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các Ch n trọi với ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ng này đểm tra các tham số hai tham s Minimum CDR ố

Period và Minimum Admin Record Period có ý nghĩa

IV - 18

IV - 26

IV - 25

Trang 7

Telephony Tab Tham số M c nhặt địa chỉ cho Gateway địa chỉ cho Gateway Thi t l pết lập ập Gi i thíchải thích

Telephone Card Settings

CG-1200

Lo i card ang ạy module Gateway đ đượi để đăng ký lại với c s d ng Các Card ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các đượi để đăng ký lại với ắt mã nước trước khi quay số đích.c l p trong GW ph i cùng lo i.ải thích ạy module Gateway

Number of DID

Digits

12 S các s ố ố đượi để đăng ký lại với c g i t t ng ài t i GW GW s chửa ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờ ổng liên lạc với Command Center đ ới Command Center ẽ được có trong CDR cho các ời gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với

nh n h t s các ch s này

đểm tra các tham số ập ết lập ố ữ số gồm số được rút gọn, sử ố Trunk Protocol Mfc0 S d ng cho báo hi u R2 t i khu v c châu á và Mửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ệu ạy module Gateway ực, ỹ

la tinh Clear Down Tone Settings

Chú ý: không thay đổng liên lạc với Command Center.i các Tone này n u không có v n ết lập ấu hình đềm gì v tín hi u disconnect ho c picking up t i GW.ềm ệu ặt địa chỉ cho Gateway ạy module Gateway

1st Tone Freq 350 350 Xác nh t n s địa chỉ cho Gateway ần cứng, phần mềm ố đần cứng, phần mềmu tiên ho c duy nh t c a tone ặt địa chỉ cho Gateway ấu hình ủa Command Center sơ cấp

clear-down cung c p b i local switch ho c PBX.ấu hình ở ra ặt địa chỉ cho Gateway

2nd Tone Freq 420 420 Xác nh t n s th 2 c a tone clear down.địa chỉ cho Gateway ần cứng, phần mềm ố ứng, phần mềm ủa Command Center sơ cấp

Cadence Tone

Count

Max: 265

Min: 235 Max: 265

Max: 275

Min: 235 Max: 275 Dial Tone Settings: Xác nh tone quay s mà h th ng tđịa chỉ cho Gateway ố ệu ố ương pháp ng t s dò tìm trực, ẽ được có trong CDR cho các ưới Command Center.c khi quay số

1st Tone Freq 350 350 Xác nh t n s địa chỉ cho Gateway ần cứng, phần mềm ố đần cứng, phần mềmu tiên ho c duy nh t c a tone ặt địa chỉ cho Gateway ấu hình ủa Command Center sơ cấp

quay s Tham s này ố ố đượi để đăng ký lại với c set b i PTT c a t ng ở ra ủa Command Center sơ cấp ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờ

nưới Command Center.c

2nd Tone Freq 440 440 Xác nh t n s th hai c a tone quay s địa chỉ cho Gateway ần cứng, phần mềm ố ứng, phần mềm ủa Command Center sơ cấp ố

IV - 27

Trang 8

Don't look for dial

tone

L a ch nực, ọi với Làm m t hi u l c c a các t n s ã xác nh ấu hình ệu ực, ủa Command Center sơ cấp ần cứng, phần mềm ố đ địa chỉ cho Gateway ở ra

trên

Voice Port Settings

Enable Number of

Voice Port

30 S port s d ng cho tho i.ố ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ạy module Gateway

Huntting Pattern Rotary L a ch n phực, ọi với ương pháp ng pháp ch n c ng r i Phọi với ổng liên lạc với Command Center ỗ trợ Hairpin ương pháp ng

pháp này s ch n c ng r i ẽ được có trong CDR cho các ọi với ổng liên lạc với Command Center ỗ trợ Hairpin đần cứng, phần mềmu tiên, b t ắt mã nước trước khi quay số đích đần cứng, phần mềm ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờu t

c ng cu i cùng ổng liên lạc với Command Center ố đượi để đăng ký lại với c s d ng và dò tìm ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ượi để đăng ký lại với ạy module Gateway c l i (Random/ Rotary/Sequnce)

Egress Call Progress Settings

g i l i là tho i S d ng cho h th ng tửa ạy module Gateway ạy module Gateway ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ệu ố ương pháp ng t ực,

M t s t ng ài trội ố ổng liên lạc với Command Center đ ưới Command Center đc ây không g i các tín hi u ửa ệu B6, ANS nên GW ph i t dò tìm xem cu c g i ã ải thích ực, ội ọi với đ

b t ắt mã nước trước khi quay số đích đần cứng, phần mềmu hay ch a ư đểm tra các tham số tính cưới Command Center.c

Maximum Rings 7 7 S l n rung chuông trố ần cứng, phần mềm ưới Command Center.c khi GW phát ra m t âm ội

thông báo là bên b g i không nh c máy N u haiịa chỉ cho Gateway ọi với ấu hình ết lập ở ra

u GW tham s này khác nhau thì giá tr nh

nh t s ấu hình ẽ được có trong CDR cho các đượi để đăng ký lại với c ch n.ọi với Fax/Data Port Settings

Enable Number of

Fax ports

5 5 S lố ượi để đăng ký lại với ng c ng nh nh t cho Faxổng liên lạc với Command Center ỏ ấu hình

Data Ports 5 5 S lố ượi để đăng ký lại với ng c ng nh nh t cho Dataổng liên lạc với Command Center ỏ ấu hình

Ingess Call Progress Settings

Time left after busy

detected

10 10 S ms mà GW ố đần cứng, phần mềmu vào gi kênh t i GW ữ số gồm số được rút gọn, sử ới Command Center đần cứng, phần mềmu ra

đểm tra các tham số ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ọi với ểm tra các tham số ập ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờ Time left after

reoder detected

10 10 S ms mà GW ố đần cứng, phần mềmu vào gi kênh t i GW ữ số gồm số được rút gọn, sử ới Command Center đần cứng, phần mềmu ra

đểm tra các tham số ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ọi với ểm tra các tham số

gi ng nh tone b n nh ng nhanh g p hai l n Tone ố ư ập ư ấu hình ần cứng, phần mềm

IV - 28

Trang 9

này đượi để đăng ký lại với c phát khi : M i trung k ho c chuy n ọi với ết lập ặt địa chỉ cho Gateway ểm tra các tham số

m ch b n, ngạy module Gateway ập ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ọi với i g i quay s ch a ố ư đăng ký lại với ng ký Time left after SIT

detected

10 10 S ms mà GW ố đần cứng, phần mềmu vào gi kênh t i GW ữ số gồm số được rút gọn, sử ới Command Center đần cứng, phần mềmu ra

đểm tra các tham số ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ọi với ểm tra các tham số ẩn

ngoài b c m ắt mã nước trước khi quay số đích ỹ

DSP Tab

Tham số M c nhặt địa chỉ cho Gateway địa chỉ cho Gateway Thi t l pết lập ập Gi i thíchải thích

Type of

AudioCodecs Card

TP-200 Đây là lo i card ang s d ng trong GW, trên card ạy module Gateway đ ửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các

này có 60 DSP

Prompt Codec

Types

G.711 L a ch n chu n nén cho âm thông báo.ực, ọi với ẩn

Codec Types Ch n t t c tr ọi với ấu hình ải thích ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờ

G.729

L a ch n t t cực, ọi với ấu hình ải thích Các phương pháp ng pháp nén cho tho i.ạy module Gateway

IV - 29

IV - 30

Trang 10

Digital Tab Tham số M c nhặt địa chỉ cho Gateway địa chỉ cho Gateway Thi t l pết lập ập Gi i thíchải thích

ISDN Settings

Country code Xác nh mã nđịa chỉ cho Gateway ưới Command Center.c cung c p d ch v ISDN ấu hình ịa chỉ cho Gateway ụng Domestic prefix khi thực hiện các

Wink Start Settings

Detect Mode

First Digit Timeout

Inter Digit Timeout

MFC-R2 Settings

Number of DID

Digits

12 S các s ố ố đượi để đăng ký lại với c g i t t ng ài ửa ừ tổng đài tới GW GW sẽ chờ ổng liên lạc với Command Center đ đết lậpn GW

Ring off Time 1000 Kho ng th i gian gi a các h i chuông (ms)ải thích ời gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ữ số gồm số được rút gọn, sử ồ Chí

ANI Generation: Vi c t o ANI h u ích khi ANI th t không có hi u l c ho c không thích h p cho ki u cu c g i ệu ạy module Gateway ữ số gồm số được rút gọn, sử ập ệu ực, ặt địa chỉ cho Gateway ợi để đăng ký lại với ểm tra các tham số ội ọi với

c thi t l p

đượi để đăng ký lại với ết lập ập

ANI file

Modify ANI file

Use End-to-End

ANI

S d ngửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các S d ng ANI do m ng PSTN g i t iửa ụng Domestic prefix khi thực hiện các ạy module Gateway ửa ới Command Center

Use Generate ANI T o ra ANI gi (trạy module Gateway ải thích ười gian (giây) Gateway đợi để đăng ký lại với ng h p m ng PSTN không g i ợi để đăng ký lại với ạy module Gateway ửa

ANI t i).ới Command Center

Generation Pattern Phương pháp ng pháp t o ANI (ng u nhiên hay tu n t )ạy module Gateway ẫn tới file LPD, file này chứa các thông tin ần cứng, phần mềm ực,

Logging Tab

IV - 31

Ngày đăng: 16/12/2013, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w