Mục tiêuHọc xong bài này sinh viên có thể: Nêu được các phương pháp tầm soát trước sinh Giải thích ý nghĩa của xét nghiệm sàng lọc không xâm lấn NIPS Nêu khả năng tầm soát trước sinh của
Trang 2Baseline risk of congenital
2010)
Trang 3Biến chứng do song thai: # 0.5-1%
Langman’s medical embryology 2012
Trang 5Mục tiêu
Học xong bài này sinh viên có thể:
Nêu được các phương pháp tầm soát trước sinh
Giải thích ý nghĩa của xét nghiệm sàng lọc không xâm lấn (NIPS)
Nêu khả năng tầm soát trước sinh của các phương pháp khảo sát hình ảnh: siêu âm, CT scan, MRI
Nêu được ý nghĩa của các phương pháp chẩn
đoán trước sinh: sinh thiết gai nhau, chọc ối và lấy máu cuống rốn
Trang 6Định nghĩa chẩn đoán
trước sinh
Khoa học xác định các dị tật bẩm sinh, rối loạn
phát triển, bất thường NST, và các hội chứng di truyền của thai
Bao gồm các xét nghiệm sàng lọc, xét nghiệm
chẩn đoán, xét nghiệm hỗ trợ và chẩn đoán bất thường cấu trúc thai bằng siêu âm và các kĩ thuật hình ảnh khác
Cung cấp thông tin chính xác nhằm chẩn đoán, tiên lượng, đánh giá nguy cơ tái phát và đưa ra phương pháp điều trị thích hợp
Trang 7Một số thuật ngữ
Xét nghiệm tầm soát
Xét nghiệm chẩn đoán
Trang 9Một số thuật ngữ
Xét nghiệm chẩn đoán có đặc điểm:
Nguy cơ gây sảy thai
Tỉ lệ âm tính giả rất thấp (thai bị lệch bội chẩn đoán là bình thường)
Tỉ lệ dương tính giả rất thấp (thai bình thường chẩn đoán lệch bội)
CHẤM DỨT THAI KÌ
Trang 10Xét ng hiệm t
Trang 11Lịch sử
Thập niên 1980
Sàng lọc dựa vào tuổi mẹ >35
Sàng lọc khoảng <1/3 trẻ bị hội chứng DownKết quả chọc ối bất thường 2%
Nguy cơ sảy thai do thủ thuật 1%
Tabor A, Alfirevic Z Update on procedure-related risks for prenatal diagnosis techniques Fetal Diagn Ther 2010; 27: 1–7.
Trang 12Lịch sử
Thập niên cuối 1980 và đầu 1990
Xét nghiệm sàng lọc huyết thanh trong máu mẹDouble test, triple test, quadrup test
Sàng lọc được khoảng 2/3 trẻ bị hội chứng Down
Trang 13Lịch sử
Cuối thập niên 1990 và đầu 2000
Sàng lọc hướng tới thực hiện trong 3 tháng
Cuckle H, Benn P Multianalyte maternal serum screening for chromosomal defects In Genetic Disorders and the Fetus: Diagnosis, Prevention
and Treatment (6th edn), Milunsky A, Milunsky JM (eds) Wiley-Blackwell, Chichester, UK, 2010; 771 – 818.
Cuckle H, Benn P Multianalyte maternal serum screening for chromosomal defects In Genetic Disorders and the Fetus: Diagnosis, Prevention
and Treatment (6th edn), Milunsky A, Milunsky JM (eds) Wiley-Blackwell, Chichester, UK, 2010; 771 – 818.
Trang 14Hook 1983
Trang 153 tháng đầu thai kì
Combined test: thai 11-13 tuần
Siêu âm: đo khoảng mờ vùng gáy
Xét nghiệm máu: PAPP-A, free βhCGhCG
Hiệu chỉnh: tuổi mẹ, chủng tộc, tiểu đường
Trang 193 tháng giữa thai kì
Triple test: thai 15-20 tuần
Xét nghiệm máu: AFP, βhCGhCG, uE3
Hiệu chỉnh: tuổi mẹ, chủng tộc, số thai, tiểu đường
Trang 20ACOG 2012
ACOG 2012
Trang 21Tế bào thai trong máu
mẹ
Tế bào thai trong máu mẹ: 2-6 tb/ml
Tồn tại những tế bào này có thể gây cho mẹ bị những bệnh lí tự miễn: Lupus, viêm giáp
Hashimoto
Ứng dụng trong chẩn đoán tiền sản gặp khó khăn:
Tế bào ítKhó phân biệt giữa tế bào mẹ và con
Trang 24Chết theo chương trình của tế bào
trophoblast bánh nhau
Xuất hiện trong máu mẹ khi thai > 7 tuần Chiếm tỉ lệ 3-6% DNA trong máu mẹ
Tỉ lệ tăng theo tuổi thai
Biến mất vài phút trong máu mẹ
Cell-free Fetal DNA
Trang 28NIPS (Noninvasive prenatal screening)
Chỉ định (ACOG 2012)
Phụ nữ >35 tuổi
Siêu âm thai có các dấu hiệu lệch bội
Tiền căn có thai bị trisomy 13,18,21
Cha mẹ mang chuyển đoạn robertsonian làm tăng nguy cơ sinh con bị trisomy 21 hay 13
Xét nghiệm sàng lọc nguy cơ cao
Trang 32Hạn chế
Có tỉ lệ khảm bánh nhau nhưng karyotype thai bình thường
Chưa chính xác trong song thai
Kết quả âm tính giả nếu không đủ lượng DNA (cfDNA
>4%)
Không phân biệt được trisomy và chuyển đoạn không cân bằng
Không phát hiện được triploidy
Benn 2012 và Geiman- Holtzman 2006.
Trang 37Siêu â m
Trang 38Vai trò
Kết hợp với xét nghiệm sinh hoá
Tầm soát dị tật thai: 12, 22, 32 tuần Theo dõi tăng trưởng thai
Đánh giá bánh nhau, nước ối
Khảo sát các dấu chứng lệch bội
Trang 41Một số phương pháp chẩn đoán hình ảnh
Trang 42Xét ng hiệm c
Trang 43Sinh thiết gai nhau Chọc ối
Lấy máu cuống rốn
Trang 44Sinh thiết gai nhau (CVS)
Trang 45Sinh thiết gai nhau (CVS)
Thời điểm thực hiện: 11-14 tuần Nguy cơ thủ thuật:
Trang 46Sinh thiết gai nhau (CVS)
Chỉ định
Xét nghiệm sàng lọc nguy cơ cao
Combined testBất thường siêu âm
Tiền căn rối loạn di truyền
Trang 47Chọc ối
Trang 50Thời điểm >15 tuần
Nguy cơ thủ thuật
Trang 52Lấy máu cuống rốn
Trang 53Thời điểm thực hiện thủ thuật
Nguy cơ thủ thuật
Sảy thai: 1.4%
Xuất huyết dây rốn
Xuất huyết bánh nhau
Trang 54Phòng ngừa dị tật bẩm sinh
Tầm soát và điều trị các bệnh lí nội khoa Không uống rượu, hút thuốc trong thai kì
Sử dụng thuốc có kiểm soát
Sử dụng acid folic trước khi mang thai 3 tháng
Trang 55Sinh NIPT
Trang 58Tài liệu tham khảo
BRS Genetic 2010
Williams obstetric 2014
Non-invasive prenatal testing for aneuploidy: current status and future prospects Ultrasound Obstet Gynecol 2013; 42: 15–33 Human Genetics: From Molecules to Medicine, 2012
Thompson and Thompson genetics in medicine 2016
Ricki Lewis, Human Genetics, 2018