1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra 1 tiet Chuong I Hinh hoc 8

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Xác định dạng tứ giác, nếu hai đường chéo có tính chất sau: Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.. Hình bình hành.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT – Chương I – Hình học 8

NĂM HỌC 2012-2013 Thời gian làm bài : 45 phút CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT

THÔNG

TNK

Q TL TNKQ TL

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức

độ cao TNKQ TL TNKQ TL

1 Tứ giác Tính số đo một

góc của tứ giác khi đã biết 3 góc.

2 Tính đối

xứng

Nhận biết các hình có tâm đối xứng, trục đối xứng.

3 Đường

TB của tam

giác, hình

thang.

Nhận biết tính chất đường TB của tam giác, hình thang.

4 Các dạng

tứ giác.

Nhận biết được dạng tứ giác

Hiểu được định nghĩa, tính chất

và dấu hiệu các

tứ giác

Vận dụng định nghĩa, tính chất

và dấu hiệu các

tứ giác

%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2 3,2,5 32,5%

2 1,5 15%

1 1,25 12,5

%

1 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

11 10 100%

Trang 2

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: ……… Môn: Toán 8 – Hình học

Đề số 01:

I TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)

1 Chọn câu trả lời đúng nhất: (2 điểm)

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, biết A60 ;0 B80 ;0 C 1200 Vậy góc D bằng bao nhiêu độ::

Câu 2: Độ dài x trong hình bên bằng:

A 4cm.

B 6cm.

C 8cm.

D 16cm

Câu 3: Hình nào có đối xứng tâm:

A Hình A, B, C B Hình B, C, D C Hình C, D, A D Hình D, A, B Câu 4: Xác định dạng tứ giác, nếu hai đường chéo có tính chất sau: Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

mỗi đường

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông

2 Đánh dấu “X”vào ô thích hợp: (1 điểm)

1 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

2 Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

3 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

4 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

3 Điền vào chổ trống để được kết quả đúng: (0,5 điểm)

Đường trung bình của hình thang thì ………

………

II TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

x 4cm

Trang 3

Bài 1: (2,5 điểm)

a Tính đường chéo của hình vuông, biết cạnh hình vuông bằng 4cm

b Tính cạnh của hình thoi, biết hai đường chéo của hình thoi bằng 8dm và 6dm

Bài 2: (4 điểm) Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B song

song với AC, vẽ đường thẳng qua C song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau tại K

a Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh: AB = OK.

c Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để OBKC là hình vuông.

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

Trang 5

Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

Đáp án và biểu điểm:

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 – Hình học.

Đề số 01

  

-I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

1 Chọn câu trả lời đúng nhất: (2 điểm)

2 Đánh dấu “X”vào ô thích hợp: (1 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm

3 Điền vào chổ trống để được kết quả đúng: (0,5 điểm)

……… song song hai đáy và bằng nữa tổng hai đáy

II TỰ LUẬN: (6,5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

a Xét ABC vuông tại A:

Theo định lí Pitago:

AC2 = AB2 + BD2 = 2AB2 = 2.42 = 32

32 3 2

b Ta có:

6 3

AC

,

8 4

BD

Theo định lí Piatago ta có: AB2 = OA2 + OB2 = 32 + 42 = 25

Bài 2: (4 điểm) Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận đúng (1 điểm)

a Ta có: BK // AC (gt); CK // BD (gt)

OBKC là hình bình hành (dấu hiệu hình bình hành) (0,5 điểm)

Mặt khác: ABCD là hình thoi nên ACBDBKCK

Vậy: OBKC là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật)(0,5 điểm)

b Ta có: AB = BC (ABCD là hình thoi)

BC = OK (OBKC là hình chữ nhật)

c Để hình chữ nhật OBKC là hình vuông thì BO = OC

 BOC vuông cân tại O OBC  450

Vậy: Để hình chữ nhật OBKC là hình vuông thì hình thoi ABCD là hình vuông (0,5 điểm)

O

A

C K

4

4

4

4 A

B

3

4 O

A

D

C

B

Ngày đăng: 02/07/2021, 07:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w