1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mot so cau truc thong dung trong tieng Anh THCS

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc Used to: Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa Used to + V infinitive e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.. Động từ Spend: To spend + amount of[r]

Trang 1

MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG KHÁC

(Dành cho HSG THCS)

1 Cấu trúc too….to: (quá để cho ai làm gì )

S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something

e.g.1 This structure is too easy for you to remember

e.g.2: He ran too fast for me to follow

2 Cấu trúc so…that : (quá đến nỗi mà )

S + V + so + adj/ adv + that +S + V

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it

e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything

3 Cấu trúc such…that: (quá đến nỗi mà )

It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it

e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all

• Chú ý: so + adj còn such + N

4 Cấu trúc enough: (Đủ cho ai đó làm gì )

S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something

e.g.1: She is old enough to get married

e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English

5 Động từ Have/Get: (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì )

Have/ get + something + done (Ved/3)

e.g.1: I had my hair cut yesterday

e.g.2: I’d like to have my shoes repaired

6 It + be + time + S + V (ed/2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì )

e.g.1: It is time you had a shower

e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question

7 Động từ Take: (làm gì mất bao nhiêu thờigian )

It + takes/took+ someone + amount of time + to do something

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school

e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday

8 Động từ Prevent/ Stop: (ngăn cản ai/cái gì không làm gì )

To prevent/stop + someone/something + From + V-ing

e.g.1: I can’t prevent him from smoking

e.g.2: I can’t stop her from tearing

9 Động từ Find: (thấy để làm gì )

S + find+ it+ adj to do something

e.g.1: I find it very difficult to learn about English

e.g.2: They found it easy to overcome that problem

10.Động từ Prefer: (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

Prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing

e.g.1: I prefer dog to cat

e.g.2: I prefer reading books to watching TV

11 Cấu trúc Would rather…than: (thích làm gì hơn làm gì)

Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive)

e.g.1: She would rather play games than read books

e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology

Trang 2

12 Cấu trúc Be/Get used to: (quen làm gì)

To be/get Used to + V-ing

e.g.1: I am used to eating with chopsticks

13 Cấu trúc Used to: (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

Used to + V (infinitive)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young

e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day

14 Động từ Waste: (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

to waste + time/ money + V-ing

15 Động từ Spend:

To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì )

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day

e.g.2: She spent all of her money on clothes

16 Động từ Would like: (thích làm gì )

would like/ want/wish + to do something

ex: I would like to have a vacation abroad

17 Động từ Have: (có cái gì đó để làm)

have + (something) to + Verb

ex: I have some exercises to do this afternoon

18 It + be + something/ someone + that/ who(chính mà )

19 Cấu trúc Had better: (nên làm gì )

Had better + V(infinitive)

Ex: you had better go to bed early

20 It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì để làm gì)

Ex: it’s exciting to see that film

21 Take place = happen = occur(xảy ra)

Ex: the accident took place here

22 Cấu trúc There: (có cái gì )

There is + N-số ít, there are + N-số nhiều

23 Động từ Feel: (cảm thấy thích làm gì )

feel like + V-ing

Ex: I feel like studying English

24 Động từ Expect: (mong đợi ai làm gì )

expect someone to do something

Ex: she expects him to bring her book back

25 Động từ Advise: (khuyên ai làm gì )

Advise someone to do something

Ex: I advise you to go to the dentist

26 go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển )(go camping )

27 leave someone alone(để ai yên )

Ex: Please let me alone

e.g.1: I decide to study English

28 for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành) Ex: I have lived in USA for a long time

29 Cấu trúc với When:

Trang 3

when + S + Ves/s, S + is/am/are + V-ing.

when + S + V(ed/2), S + was/were + V-ing

When + S + V(ed/2), S + had + Pp(Ved/3)

30 Cấu trúc Before/After:

Before + S + V(ed/2), S + had + PP(Ved/3)

After + S + had +PP(Ved/3), S + V(ed/2)

31 as soon as(ngay sau khi)

Được sử dụng giống After

Ex: As soon as he got home, he turned on the radio

32 could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

33 Tính từ: V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói về bản chất của cả người

và vật ta dùng –ing

e.g.1: That film is boring

e.g.2: He is bored

e.g.3: He is an interesting man

e.g.4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

34 in which = where; on/at which = when

35 Động từ Get: ( chỉ sự thay đổi)

Get + adj/ PP

Ex: The weather got darker

36 Động từ End: (cuối/ kết cuộc của…)

At the end of và In the end+ finally(cuối cái gì đó và kết cục)

Eg: At the end of the film, most viewers cried

Eg: I persuaded him for a long time, he agreed in the end/ finally

37 One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những )

38 It is the first/ second /best + Time + thì hiện tại hoàn thành

39 so that + mệnh đề(để )

40 In case + mệnh đề(trong trường hợp )

want/ plan/ agree/ wish/

attempt/ decide/ demand/

expect/ mean/ offer/

prepare/ happen/ hesitate/

hope/ afford/ intend/

manage/ try/ learn/ pretend/

promise/ seem/ refuse/

would like

hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/

postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/

suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy/ can’t stand/

help/ bear/ resist(không nhịn được làm gì )/ to

be interested in (quan tâm đến )/ To give up (từ bỏ làm gì/ cái gì )/ Put up with (chịu đựng )/ To be excited about(thích thú) Make use of( tận dụng cái gì đó )/ to be/get tired of (mệt mỏi về )/ To be fined for(bị phạt về)/ to be afraid of(sợ cái gì )/ to be keen on/ to

be fond of (thích làm gì đó )/ to be amazed at

= to be surprised at( ngạc nhiên về )/ to be angry at (tức giận về)/ to be good at/ bad at(giỏi về / kém về )/ Have difficulty (gặp khó khăn

can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to

Trang 4

làm gì )

Live in(sống ở)

Live at + địa chỉ cụ thể

Live on (sống nhờ vào )

I live in the city

I live at Cai Bat

I live on my father’s money

Go for a walk(đi dạo)

Go on holiday/picnic(đi nghỉ)

I usually go for a walk every morning

I often go on a picnic after a working year

To find out(tìm ra)

To succeed in(thành công trong )

They find out the solutions for that problem She succeeds in her singing

take over + N(đảm nhiệm cái gì ) The workers in this company have to take over many

tasks Except for/ apart from(ngoài, trừ ) I like all fruits except for lemon

To be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì) Ex: I am bored with this film

Bring about(mang lại) This project will bring about such benefits for our plant

to be crowded with(rất đông cài gì đó ) The city is very crowded with people

to be full of(đầy cài gì đó ) The box is full of milk

V+ ADJ (Tính từ thường theo sau một số động từ như:)

Examples

To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/

grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ

như/ là/ dường như/ trở nên sau chúng nếu có adj và adv

thì chúng ta phải chọn adj)

Ex: I am (exciting/ excited) The weather seems ( beautiful/ beautifully) The song sounds (interesting/ interestingly)

Ngày đăng: 02/07/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w