3 điểm Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 180m, chiều rộng bằng 5 chiều dài.. a Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.[r]
Trang 1Trường TH Số 2 Nam Phước
Lớp 4…
KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2011 -2012
MÔN TOÁN LỚP BỐN
Thời gian làm bài 40 phút
Điểm:
Họ và tên học sinh :
………
Chữ kí Giám khảo :
1 Tính (2 điểm) :
a) 157 +4
5=¿
b) 32−3
8=¿
c) 57×6
7=¿
d) 218 :4
7=¿
2 (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:
A 36000 cm2 B 360000 cm2 C 3600 cm2 D 360 cm2
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = ……… dm2 là
A 3018 B 1830 C 1215 D 209
3 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) Tỉ số của 3 và 5 là 53
b) 59=5 × 4
9× 4=
20
36
Trang 24 (1 điểm) Hình M tạo bởi hình chữ nhật
ABCD và hình vuông CEGH.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a) DH = ……… cm ; BE = …… cm;
b) Diện tích hình M là : ………… cm2;
c) Chu vi hình M là : ………… cm.
5 (3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 180m, chiều rộng bằng 45
chiều dài.
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
b) Tính diện tích của mảnh vườn đó.
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
6 (1 điểm) Viết tất cả giá trị của X biết rằng 33 < X < 48 và X chia hết cho 3. ………
………
………
………
………
………
………
Trang 3HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM KTĐK CUỐI NĂM – Môn Toán Lớp 4 (2011-2012)
Bài 1 (2đ) : Mỗi phép tính đúng 0,5đ Mỗi bước đúng cho 0,25đ
Bài 2 (2đ) Khoanh đúng mỗi câu 0,5đ
Bài 3 (1đ) Điền Đ, S vào mỗi ô trống hợp lí 0,5đ
Bài 4 (1đ) Điền đúng mỗi chỗ chấm 0,25đ
Bài 5 (3đ) -Tóm tắt bằng sơ đồ đúng cho 0,5 điểm
-Tính đúng tổng số phần cho 0,5đ -Tính đúng chiều rộng mảnh vườn 0,5đ -Tính đúng chiều dài mảnh vườn 0,5đ -Tính đúng diện tích mảnh vườn 0,5đ -Ghi đúng đáp số 0,5đ
Bài 6 (1đ) Ghi được các số thỏa mãn điều kiện 33 < x < 48 (cho 0,25đ)
Lập luận để chọn các số thỏa mãn điều kiện chia hết cho 3 (cho 0,5đ) Trả lời theo yêu cầu đề bài 0,25đ.