KiÓm tra bµi cò 1Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a 2§iÒn vµo chç trèng …... Ví dụ 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:..[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
2)Điền vào chỗ trống ( … )
a)
b) x 3
x - 3 nếu x - 3 0
5
-(x - 3) = 3 - x nếu x - 3 < 0
5
, 0 , 3,5
1)Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a
Trang 3Ví dụ 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức:
a A x x khi x 3
b B x x khi x > 0
Trang 4?1 Rót gän c¸c biÓu thøc:
a C x x khi x 0
b D x x khi x < 6
Gi¶i:
a) Khi x 0 , ta cã -3x 0 nªn -3x = -3x
VËy C = -3x + 7x - 4 = 4x - 4
b) Khi x < 6, ta cã x 6 < 0 nªn – x - 6 = - (x 6) = - x + 6 –
VËy D = 5 – 4x - x + 6 = - 5x + 11
Trang 5Ph ơng trình (*) có dạng 3x = x + 4
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình 3x x 4 (*)
3x - x = 4
2x = 4
x = 2 (thỏa mãn điều kiện)
Ph ơng trình (*) có dạng - 3x = x + 4
- 3x - x = 4
- 4x = 4
x = - 1 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình (*) là S = { -1 ; 2 }
x 0 khi đó |3x|= 3x +) Nếu 3x 0
x < 0 khi đó |3x|= - 3x +) Nếu 3x < 0
Trang 6VÝ dô 3: Gi¶i ph ¬ng tr×nh: x 3 9 2 x
Trang 7Giải +) Nếu x - 3 0 x …… khi đó |x - 3|=
………
Ph ơng trình (1) có dạng ……… = 9 2x–
(1)
x + 2x = 9 + 3
…… = …
…… = … ( ……… )
+) Nếu ……… < 0 x < 3 khi đó |x - 3|= ………
Ph ơng trình (1) có dạng ……… = ………
……… = …… ( ……… )
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình (1) là …
Ví dụ 3: Giải ph ơng trình: x 3 9 2 x
x - 3
x 4 thỏa mãn điều kiện
- x + 3 9 - 2x
- x + 2x 9-3
S= { 4 }
Trang 83x x 4
3 9 2
x x
B ớc1: Khử dấu giá trị tuyệt đối.
B ớc 2:Giải ph ơng trình
B ớc 3: Đối chiếu với điều kiện để kết luận nghiệm của ph
ơng trình.
* Các b ớc giải ph ơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối:
?2 Giải các ph ơng trình sau:
a x x b x x
Trang 9?2 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
) 5 3 1 ) 5 2 21
a x x (1) b x x (2)
5 3 1
5 3 1
5 (3 1)
2 4
4 6
2
3 2
x
x
x
x
TËp nghiÖm cña PT (1) lµ: S 2
5 2 21
5 2 21
5 (2 21)
7 21
3 21
3 7
x x x x
TËp nghiÖm cña PT (2) : S 3;7
( x <-5) (nÕu x≥-5)
( lo¹i)
( nÕu x0) ( x >0)
( TM§K)
( TM§K) ( TM§K)
Trang 10PT chứa dấu
giá trị tuyệt đối
d ng ạ A(x) = B(x)
. ( ) 0 ( ) ( )
B x
( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
A x B x khiA x
A x B x khiA x
.
hoÆc A(x)=-B(x)
Trang 11a) |x| = -x khi x ≥ 0
b) Khi x < 2 thì | x – 2| = -x + 2
c) Khi x ≥ 4 thì | x – 4| = -x +4
d) | 3x – 6| = 3x – 6 khi x ≥ 2
Bài 1: Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống sao cho hợp lí:
S Đ S Đ
Bài 2: Bạn Lan giải phương trình như sau:| x + 3 | = 3x – 1
x =
1 2
<=>
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {2; }
Em có nhận xét gì về lời giải trên?
Ta có:
<=>
3 3 1
3 3 1
( 3) 3 1 2
2 4
1
4 2
2
x x
nÕu x ≥ -3 nÕu x < -3
Trang 12Bài 3: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức: A x 2 3 x
Trang 13PT chứa dấu
giá trị tuyệt đối
dạng A(x) = B(x)
. ( ) 0 ( ) ( )
B x
( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0
A x B x khiA x
A x B x khiA x
.
hoÆc A(x)=-B(x)
Trang 14H íng dÉn vÒ nhµ
- Lµm bµi tËp sè 35, 36, 37 SGK/51
- TiÕt sau «n tËp ch ¬ng IV
- Lµm c¸c c©u hái «n tËp ch ¬ng
- Ph¸t biÓu thµnh lêi c¸c tÝnh chÊt vÒ liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng, phÐp nh©n.