1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra cuoi HKII Toan 4 co dap an

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lu ý học sinh làm theo cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa..[r]

Trang 1

đề khảo sát cuối học kì iI - năm học 2007-2008

Môn Toán lớp 4

Thời gian làm bài : 35 phút

Họ và tên học sinh:……… Lớp:………

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng.

Câu 1 Số nào không chia hết cho 3: 96; 504; 613; 738.

A= 96; B = 504; C = 613; D = 738

Câu 2 Số nào chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 : 126; 293; 651; 639.

A = 126; B = 293; C = 651; D = 639

Câu 3 5 Km2 = …… m2

A = 500.000 m2; B = = 5.000.000 m2; C = = 50.000.000 m2; D = 500.000.000 m2;

Câu 4 9.000.000 m2= …… Km2

A = 9.000 Km2; B = 900 Km2; C = 90 Km2; D = 9 Km2

Câu 5 Kết quả của phép tính: 3200 : 400 = ?

A = 800; B = 900; C = 90; D = 9

Câu 6 Kết quả của phép tính: 779 : 400 = ?

A = 73; B = 63; C= 53; D = 43

Câu 7 Kết quả của phép tính: 9450 : 35 = ?

A = 2700; B = 270; C = 27

Câu 8 Kết quả của phép tính: 2248 : 24 = ?

A = 1002; B = 102; C = 12

Câu 9 Kết quả của phép tính: 13

21 +

5

7 = ?

A = 18

28 ; B =

18

21 ; C =

28

21 ;

Câu 10 Kết quả của phép tính: 3

5 -

1

2 = ?

A = 2

3 ; B =

2

5 ; C =

1

10 ; D =

2

10 ;

Câu 11 Kết quả của phép tính: 6

7 x

5

6 = ?

A = 35

36 ; B =

36

35 ; C =

5

7 ;

Câu 12 Kết quả của phép tính: 2

3 : 3 = ?

A = 2

9 ; B =

2 ; C = 12 ;

Câu 13 So sánh 12 Km29999 m2 và 1300 Km2

Trang 2

A = 12 Km29999 m2 > 1300 Km2.

B = 12 Km29999 m2 = 1300 Km2

C = 12 Km29999 m2 < 1300 Km2

Câu 14 So sánh 495 giây và 8 phút 15 giây.

A = 495 giây > 8 phút 15 giây

B = 495 giây = 8 phút 15 giây

C = 495 giây < 8 phút 15 giây

II Phần tự luận:

Câu 1 Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m Tìm chiều dài và

chiều rộng của hình đó, biết chiều dài bằng 7

4 chiều rộng.

Câu 2 Tổng của hai chữ số là có 3 chữ số giống nhau, có tổng các chữ số là 9,

tỉ số của hai số đó là 2

7 .

Đáp án chấm toán cuối học kỳ II

I Phần trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm

Trang 3

1 C 5 C 9 C 12 C

II Phần tự luận: Mỗi câu đúng đợc 1,5 điểm.

Câu 1 (1,5 điểm)

Dài

Rộng

Hiệu số phần bằng nhau là:

7 - 4 = 3 (phần) 0,5 điểm

Chiều dài của hình chữ nhật là:

12: 3 x 7 = 28 (m) 0,25 điểm

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

28 - 12 = 16 (m)

Đáp số: Chiều dài của hình chữ nhật: 28 (m) 0,25 điểm

Chiều rộng của hình chữ nhật: 16 (m)

Câu 2 (1,5 điểm)

Các chữ số của tổng hai số cần tình là:

Tổng của hai số cần tìm là:

Từ đó ta có sơ đồ sau:

Số lớn

Số nhỏ

Dựa vào sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau là:

2 + 7 = 9 (phần) 0,25 điểm

Số lớn là:

333 : 9 x 7 = 259 0,25 điểm

Số nhỏ là:

333 : 9 x 2 = 74 0,25 điểm

Đáp số: Số lớn là: 259 đợc 0,25 điểm

Số nhỏ là: 74

Lu ý học sinh làm theo cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa

12 cm

Ngày đăng: 02/07/2021, 01:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Phần tự luận: - De kiem tra cuoi HKII Toan 4 co dap an
h ần tự luận: (Trang 2)
Câu 1. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của hình đó, biết chiều dài bằng 7 - De kiem tra cuoi HKII Toan 4 co dap an
u 1. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của hình đó, biết chiều dài bằng 7 (Trang 2)
Đáp số: Chiều dài của hình chữ nhật: 28 (m) 0,25 điểm. Chiều rộng của hình chữ nhật: 16 (m) - De kiem tra cuoi HKII Toan 4 co dap an
p số: Chiều dài của hình chữ nhật: 28 (m) 0,25 điểm. Chiều rộng của hình chữ nhật: 16 (m) (Trang 3)
II. Phần tự luận: Mỗi câu đúng đợc 1,5 điểm. - De kiem tra cuoi HKII Toan 4 co dap an
h ần tự luận: Mỗi câu đúng đợc 1,5 điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w