- Kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng nhiều phương pháp và ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.. + Thái độ : HS có ý thức ôn tập các kiến thức t[r]
Trang 1Trường THCS ĐỐNG ĐA KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày 22/02/2013 1
Lớp:………… Thời gian: 45 phút ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ BÀI: Bài 1( 2đ): a) Trong các phương trình sau, phương trình là phương trình bậc nhất hai ẩn: 2x y z 6; 1 1 1 6 x y ; 0x0y2 ; 1 2 7 2x y 5 b) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 2x3y6 Bài 2( 2đ): Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao? a) 2 3 3 2 x y x y b) 3 5 2 2 3 4 x y x y Bài 3(3đ): a) Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được:
2 3 7 4 2 6 x y x y b) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; -2) và B(-3; 4) Bài 4( 2đ): Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số bằng 9, và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn số cũ 9 đơn vị Bài 5(1đ): Tìm các giá trị của m để hệ phương trình 5 2 3 7 mx y x my có nghiệm thỏa mãn điều kiện x0,y0 Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Trường THCS ĐỐNG ĐA KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 – Ngày22/02/2013 2
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI : Bài 1(2đ): a) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn:
4 3
2
x y ; 0x0y1;
1
2
3x y
; x2y1 b) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 3x 2y4
Bài 2(2đ): Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
a)
x y
x y
2
x y
x y
Bài 3 (3đ): a)Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được:
2 6
x y
x y
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm C(1; -2) và D(2; -5)
Bài 4 (2đ): Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ là A 5km/h
Bài 5(1đ): Tìm các giá trị của m để hệ phương trình
2 3
x my
mx y
có nghiệm thỏa mãn điều kiện x0,y0
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5……… GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 Giáo viên : ĐỖ HỮU HẠNH
Tiết 46 Môn: Đại số 9 – Ngày 19/02/2013
I/ MỤC TIÊU:
Về kiến thức: Nhằm đánh giá các mức độ:
- Hs hiểu biết các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
và vận dụng các kiến thức để giải tốn
- HS: Ơn tập nội dung các tiết đã học, các dạng bài tập
III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III -Tiết 46 –ĐS9
(Dùng cho loại đề kiểm tra TL )
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
11
11
22(20%)
2/ Hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
- Đốn nhận sốnghiệm của hệphương trình bậcnhất hai ẩn đơngiản
- Giải hệ PTbằng phươngpháp cộng đại
số hoặc phươngpháp thế vàminh họa hìnhhọc kết quả tìmđược
- Viết phươngtrình đườngthẳng đi qua haiđiểm cho trước
Tìm giá trịtham số đểnghiệm của hệhai phươngtrình bậc nhấthai ẩn thỏamãn điều kiệncho trước
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
22
23
11
56(60%)
3/ Giải bài tốn
12(20%)
Trang 6Tổng 3
3(30%)
34(40%)
23(30%)
810(100%)
Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày 19/02/2013
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
b) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: 2x3y6
Bài 2( 2đ): Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn số cũ 9 đơn vị
Bài 5(1đ): Tìm các giá trị của m để hệ phương trình
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Bài 1( 2đ): a) Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
0,5đ Vậy nghiệm tổng quát của phương trình:
2 2 3
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất : ( x=-2; y=1) 0.25đ
* Vẽ đồ thị đúng cho 1đ
b)Phương trình đường thẳng có dạng y=ax +b đi qua 2 điểm A(1; -2) và B(-3; 4) nên
a
0.25đThay
32
a
vào (1) ta được :
32
+b =-2 b =
12
0.25đVậy phương trình đường thẳng có dạng
y x
0.25đ
Bài 4: Gọi số tự nhiên có hai chữ số phải tìm là ab ( a b N, ;0a b; 9) 0,25đ
Tổng hai chữ số bằng 9 nên ta có phương trình: a b 9 (1) 0,25đ
Nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn số cũ 9 đơn vị nên
2x-3y =-7
4x+2y =-6
^
> y
Trang 8Giải hệ phương trình ta được : a = 4; b = 5 ( TMĐK) 0,5đ
Vậy số tự nhiên có hai chữ số phải tìm là 45 0,25đ
m m y
m m
Trang 9Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày ……… 2
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI : ( Đề 2) Bài 1(2đ): a) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn:
Bài 2(2đ): Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau, giải thích vì sao?
Bài 4 (2đ): Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km vàgặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ là A5km/h
Bài 5(1đ): Tìm các giá trị của m để hệ phương trình
23
Trang 10ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
x y
x y
* Vẽ đồ thị đúng cho 1đ
b) Phương trình đường thẳng có dạng y=ax +b đi qua 2 điểm C(1; -2) và D(2; -5) nên
Từ (1) và (2) trừ vế theo vế ta có: a= -3 0.25đ
Thay a=-3 vào (1) ta được : -3+b=-2 b= 1 0.25đ
Vậy phương trình đường thẳng có dạng y=-3x+1 0.5đ
Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày ……… 1
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c :
a) là phương trình không giải được với mọi a; b
4
2
-2 -5
-23
3
-6
O 4x+3y =-2
-x+2y =6
Trang 11b) luôn luôn có vô số nghiệm Các điểm (x; y) thoả mãn phương trình này được biểu diễn hình học bằng một đường thẳng
c) luôn luôn vô nghiệm
d) luôn luôn có 1 nghiệm
Câu 2: Đường thẳng 3x + 2y = -7 đi qua điểm:
a)A(1; 2) b) B(-1; -2) c) C(-2; 4) d) D(2;
1
2) Câu 3: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y= x và y= -x+2 là
a) (-2 ;-2) b) (-1 ;-1) c) (2 ;2) d) (1 ;1)
Câu 4:Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 3) và B(-2;1) là:
a) y = x - 3 b) y = 2x + 1
c) y = x + 3 d) y = -3x + 4 Câu 5: Không giải hệ phương trình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau 3 2 3 9 6 x y x y có: a) 1 nghiệm duy nhất b)vô nghiệm c) vô số nghiệm d) 2 nghiệm Câu 6: Cặp số (2 ;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ? a) ¿ 2 x − y =7 x+2 y =−4 ¿{ ¿ b) ¿ 3 x 2 +y=0 x − y=5 ¿{ ¿ c) ¿ 0 x − 2 y =6 2 x+0 y =4 ¿{ ¿ d) Cả ba hệ trên II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được:
2 3 3 2 8 x y x y
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2) và B(-3; 2) Bài 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau hai giờ Tính vận tốc của xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ là A 5km/h ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày ……… 2
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI :
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d câu trả lời đúng nhất:
Trang 13Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng ax + by = c, trong đó a, b, c là các số đã biết, với :
a) a0 hoặc b0 và x, y là các ẩn
b) x, y là các ẩn và a, b là các số nguyên
c) a2+b2 = 0 và x, y là các ẩn
d) a2+b2 = 0 và x0 hoặc y0
Câu 2: Đường thẳng 2x – 3y = 4 đi qua điểm:
a) A(-1; 2) b) B(1; -3) c) C(-2;
1
2) d) D(5; 2) Câu 3: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y= 2x và y= -x-3 là
a) (-1 ;2) b) (-1 ;-2) c) (-2 ;-1) d)(2 ;4) Câu 4: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm C(1; -3) và D(-2; 3) là:
a) y = -x + 2 b) y = 3x - 4
c) y = -2x -1 d) y = -2x + 1
Câu 5: Không giải hệ phương trình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau
x y
x y
a)vô nghiệm b)1 nghiệm duy nhất c) 2 nghiệm d) vô số nghiệm
Câu 6: Cặp số (2 ;-1) là nghiệm của hệ phương trình nào ? a) 2 4 2 0 x y x y b) 3 2 2 3 x y x y c) 0 2 2 2 0 2 x y x y d) Cả ba hệ trên II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được: 2 3 7 4 2 6 x y x y Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(3; -2) và N(-1; 4) Bài 3: Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật Nếu tăng chiều dài thêm 3m và chiều rộng thêm 2m thì diện tích thêm 88m2 Nếu giảm cả chiều rộng và lẫn chiều dài đi 2m thì diện tích giảm đi 64m2 Tính diện tích thửa ruộng đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày ……… 1
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d câu trả lời đúng nhất:
Trang 15Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c :
a) là phương trình không giải được với mọi a; b
b) luôn luôn có vô số nghiệm Các điểm (x; y) thoả mãn phương trình này được biểu diễn hình học bằng một đường thẳng
c) luôn luôn vô nghiệm
d) luôn luôn có 1 nghiệm
Câu 2: Đường thẳng 3x + 2y = -7 đi qua điểm:
a)A(1; 2) b) B(-1; -2) c) C(-2; 4) d) D(2;
1
2) Câu 3: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y= x và y= -x+2 là
a) (-2 ;-2) b) (-1 ;-1) c) (2 ;2) d) (1 ;1)
Câu 4:Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 3) và B(-2;1) là:
a) y = x - 3 b) y = 2x + 1
c) y = x + 3 d) y = -3x + 4 Câu 5: Không giải hệ phương trình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau 3 2 3 9 6 x y x y có: a) 1 nghiệm duy nhất b)vô nghiệm c) vô số nghiệm d) 2 nghiệm Câu 6: Cặp số (2 ;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào ? a) ¿ 2 x − y =7 x+2 y =−4 ¿{ ¿ b) ¿ 3 x 2 +y=0 x − y=5 ¿{ ¿ c) ¿ 0 x − 2 y =6 2 x+0 y =4 ¿{ ¿ d) Cả ba hệ trên II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được:
2 5 3 4 5 x y x y
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2) và B(-3; 2) Bài 3: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số bằng 9, và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới lớn hơn số cũ 27 đơn vị ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Nguyễn Trung Trực KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Họ và tên:……… Môn: Đại số 9 - Ngày ……… 2
Lớp:………… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI :
Trang 17I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng ax + by = c, trong đó a, b, c là các số đã biết, với :
a) a0 hoặc b0 và x, y là các ẩn
b) x, y là các ẩn và a, b là các số nguyên
c) a2+b2 = 0 và x, y là các ẩn
d) a2+b2 = 0 và x0 hoặc y0
Câu 2: Đường thẳng 2x – 3y = 4 đi qua điểm:
a) A(-1; 2) b) B(1; -3) c) C(-2;
1
2) d) D(5; 2) Câu 3: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y= 2x và y= -x-3 là
a) (-1 ;2) b) (-1 ;-2) c) (-2 ;-1) d)(2 ;4) Câu 4: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm C(1; -3) và D(-2; 3) là:
a) y = -x + 2 b) y = 3x - 4
c) y = -2x -1 d) y = -2x + 1
Câu 5: Không giải hệ phương trình, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau
x y
x y
a)vô nghiệm b)1 nghiệm duy nhất c) 2 nghiệm d) vô số nghiệm
Câu 6: Cặp số (2 ;-1) là nghiệm của hệ phương trình nào ? a) 2 4 2 0 x y x y b) 3 2 2 3 x y x y c) 0 2 2 2 0 2 x y x y d) Cả ba hệ trên II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được: 2 3 7 4 2 6 x y x y Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1; -2) và N(3; -5) Bài 3: Một ôtô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc xác định Nếu vận tốc tăng thêm 20 km/h thì thời gian sẽ giảm 1h Nếu vận tốc giảm bớt 10 km/h thì thời gian đi tăng thêm 1h Tính vận tốc và thời gian đi của ôtô ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130 km và gặp nhau sau hai giờ Tính vận tốc của xe biết xe đi từ B có vận tốc nhanh hơn xe đi từ là A 5km/h
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật Nếu tăng chiều dài thêm 3m và chiều rộng thêm 2m thì diện tích thêm 88m2 Nếu giảm cả chiều rộng và lẫn chiều dài đi 2m thì diện tích giảm
đi 64m2 Tính diện tích thửa ruộng đó
Trang 19GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 Giáo viên : Lê Minh Năng
Tiết 46 Môn: Đại số 9 – Ngày ………
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Nhằm đánh giá các mức độ:
- Nhận biết nghiệm của phương trình và hệ PT bậc nhất hai ẩn
- Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
- Nắm được cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn
+ Về kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ :
Trang 20- Kĩ năng viết PT đường thẳng đi qua 2 điểm.
- Kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng nhiều phương pháp và ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
+ Thái độ : HS có ý thức ôn tập các kiến thức trong chương một cách tích cực
II/ Ma trận thiết kế đề kiểm tra
HPT bậc nhất 2 ẩn 2
1
1 2
1 0.5
1
2
1 0.5
6
6 Giải BT bằng cách
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c :
a) luôn luôn vô nghiệm
b) luôn luôn có vô số nghiệm Các điểm (x; y) thoả mãn phương trình này được biểudiễn hình học bằng một đường thẳng
c) là phương trình không giải được với mọi a; b
d) luôn luôn có 1 nghiệm
Câu 2: Đường thẳng 2x – 3y = 4 đi qua điểm:
a) A(-1; 2) b) B(1; -3) c) C(-2;
1
2) d) D(5; 2)Câu 3: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y= x và y= -x+2 là
3
x y
d) Cả ba hệ trên
II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: Giải hệ phương trình và minh hoạ hình học kết quả tìm được: