1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap Tin 6 HKII

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42 : Biết cách:  Định dạng kí tự : Font chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ……  Định dạng đoạn VB : Căn lề, thụt lề dòng đầu, khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn, khoảng cách giữa c[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 6 HỌC KÌ II – (2012 - 2013)



PHẦN A: LÝ THUYẾT

I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?

A Chương trình bảng tính; C Chương trình tập vẽ;

B Chương trình soạn thảo văn bản; D Chương trình chơi nhạc;

Câu 2: Để mở tệp văn bản có sãn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

A File/Copy B File/New C File/Save D File/Open.

Câu 3: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

A B C D

Khi định dạng đoạn văn bản, muốn tăng mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào?

Câu 4: Để thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột vào hình và chọn lệnh:

A Insert\ Picture B Edit\ Picture C Format\ Picture D Table\ Insert\ Picture Câu 5: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

A Phông (Font) chữ B.Kiểu chữ (Style) C.Cỡ chữ và màu sắc D Cả 3 phương án đều đúng Câu 6: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

A Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản B Dùng để thay đổi màu chữ

C Dùng để thay đổi cỡ chữ D Dùng để thay đổi kiểu chữ

Câu 7 Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A.Picture  Insert  From File B Insert  From File  Picture.

C.Insert  Picture  From File D Tất cả đúng.

Câu 8: Khi muốn hình ảnh nằm bên dưới văn bản ta chọn cách bố trí nào sau đây?

A B C D

Câu 9 : Nút lệnh dùng để:

A Căn thẳng lề trái B Căn thẳng lề phải C Căn giữa D Căn thẳng hai lề

Câu 10 : Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

A Dùng để chọn màu đường gạch chân B Dùng để chọn kiểu chữ

C Dùng để chọn cỡ chữ D Dùng để chọn màu chữ

Câu 11 Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

A Trình bày  chỉnh sửa  gõ văn bản  in ấn.

B Gõ văn bản  chỉnh sửa  Trình bày  in ấn.

C Gõ văn bản  trình bày  chỉnh sửa  in ấn.

D Gõ văn bản  trình bày  in ấn  chỉnh sửa.

Trang 2

Cõu 12 : Để chốn thờm cột vào bờn trỏi một cột trong bảng, trước hết ta đưa trỏ chuột vào một ụ trong cột cần chốn thờm rồi thực hiện:

A Vào Format, chọn Columns to the Left B Vào Insert, chọn Columns to the Left

C Vào Table, chọn Insert, chọn Columns to the Left.

D Vào Insert, chọn Table, chọn Columns to the Left.

Cõu 13 Để tỡm từ trong văn bản ta vào:

A File \ Find C Edit \ File

B Edit \ Find D Find \ File

Cõu 14 Muốn khởi động Word em phải nhỏy chuột vào nỳt lệnh?

Cõu 15: Muốn khụi phục trạng thỏi văn bản trước khi thực hiện thao tỏc e sử dụng nỳt lệnh nào?

A Save hoặc nỳt lệnh C Open hoặc nỳt lệnh

B Nỳt lệnh D Tất cả sai.

Cõu 16 Đõu khụng phải là nỳt lệnh trong cỏc hỡnh sau?

Cõu 17 Muốn căn giữa văn bản ta sử dụng nỳt lệnh nào sau đõy?

Cõu 18 Nếu em chọn phần văn bản và nhỏy nỳt , phần văn bản đú sẽ trở thành:

A Chữ đậm; B Chữ nghiờng; C Chữ khụng thay đổi; D Chữ vừa đậm vừa

nghiờng;

Cõu 19 Một số thao tỏc trờn văn bản thường được thực hiện nhờ?

A Nỳt lệnh B Chọn lệnh trong bảng chọn C Cả a và b đỳng D Cả a và b sai Cõu 20 Cỏc nỳt phớa trờn màn hỡnh Word lần lượt từ trỏi qua phải cú cụng

dụng?

A Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Start bar C Làm cho cửa sổ nhỏ lại

B đúng cửa sổ làm việc D Tất cả cỏc ý a,b và c trờn

Cõu 21 Thanh công cụ

A Chứa các nút lênh C Chứa các bảng chọn

B Chứa cả các nút lệnh và các bảng chọn D Tất cả đều sai.

Câu 22: Mục nào dới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

A Kí tự – câu – từ - đoạn văn bản B Từ – kí tự – câu - đoạn văn bản

C Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự D Kí tự – từ – câu - đoạn văn bản

Câu 23: Muốn chọn một ô trong bảng thì phải:

A.Chỉ chuột vào ô đó C Cả A và B đúng

B Bôi đen ô đó D Cả A và B sai

Cõu 24: Muốn sao chộp phần văn bản đó chọn, ta thực hiện theo chuỗi lệnh nào sau đõy?

A Nhỏy vào nỳt ->chon vị trớ mới\nhỏy vào nỳt B Nhỏy vào nỳt

C Nhỏy vào nỳt -> chọn vị trớ mới\nhỏy vào nỳt D Cả A và C đỳng

Cõu 25 Soạn thảo văn bản trờn mỏy tớnh cú nhiều ưu điểm

A đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xỏc hơn rất nhiều so với viết tay.

B đẹp và cú nhiều cỏch trỡnh bày dễ hơn so với viết tay.

C cú thể sửa và sao chộp văn bản dễ dàng.

D Tất cả đỳng.

Cõu 26 Sau khi khởi động, Word mở một văn bản tạm thời cú tờn là?

Trang 3

A Tạm thời B .Doc C Document1 - Microsoft Word D Word.doc

Cõu 27 Để định dạng chữ "Quờ hương" thành "Quờ hương " ta sử dụng cỏc nỳt lệnh nào

sau đõy?

A và B C D

Cõu 28 Muốn định dạng chữ in nghiờng và chữ đậm ta sử dụng những nỳt lệnh nào?

A Và B C Và D

Cõu 29 Văn bản có thể trình bày theo hớng?

A Nằm ngang B Nằm dọc C Cả A và B đúng D Cả A và B sai Cõu 30 .Nút lệnh có tác dụng:

A Khởi động máy in B In văn bản C Tắt máy in D Tất cả đúng

II CÂU HỎI TỰ LUẬN

Cõu 31.Cỏc cỏch khởi động Word?

Cỏch 1: Nhỏy đỳp chuột lờn biểu tượng word trờn màn hỡnh nền

Cỏch 2: Nhỏy nỳt Start\ All Program\ Microsoft Word

Cõu 32.Cỏc bước lưu văn bản?

Bước 1: Chọn File  Save

Bước 2: Save in  chọn ổ đĩa để lưu văn bản (thường ổ đĩa D)

Bước 3: File name: gừ tờn vào

Bước 4: Nhỏy nỳt Save

Trang 4

Câu 33 Các bước mở văn bản

Bước 1: Chọn File  Open

Bước 2: Look in  Chọn ổ đĩa chứa tệp văn bản (thường ổ đĩa D)

Bước 3:Chọn tên tệp văn bản cần mở

Bước 4: Nháy nút open

Câu 34: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống (…) để được câu đúng

A Phím Delete dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo

B Phím Backspace dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo.

Câu 35: Ghép ý ở cột A với cột B ghi kết quả vào cột C để có câu đúng

1 Để mở văn bản đã có

trên máy ta lần lượt thực

hiện

A Lưu văn bản cũ với một tên khác

1 với……

2 Các nút lệnh

dùng để

B Xem trang văn bản thu gọn trên

3 Để lưu văn bản trên máy

tính em thực hiện:

C Chọn File -> Save -> Chọn ổ đĩa

-> gõ tên văn bản -> OK 3 với……

4 Khi em lần lượt thực

hiện các lệnh ở bảng chọn:

File, Save As có nghĩa là

D Chọn File -> Open -> Gõ tên văn

bản và -> OK

4 với……

5 Nút lệnh dùng để

e) Mở văn bản mới, mở văn bản đã

có trên máy, lưu văn bản và in văn

Câu 36: Để đổi hướng trang ban đầu là hướng trang đứng sang hướng trang nằm ngang ta thực hiện các thao tác nào?

File  Page setup  Landscape  Ok

Câu 37: Nêu các bước tạo bảng

Bước 1: Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn.

Bước 2: Nhấn giữ phím trái chuột và di chuyển chuột để chọn số hàng và số cột rồi thả nút

chuột

Câu 38 Hai kiểu gõ chữ việt

a)Kiểu VNI:

1  Sắc

2  Huyền

3  Hỏi

4  Ngã

5  Nặng

o6 ô, a6 â,e6ê

o7 ơ,u7ư

a8ă

d9đ

VD:Gõ từ “Trường Học”

+)VNI: Tru7o72ng Ho5c

b)Kiểu TELEX:

s  sắc

f  Huyền

r  Hỏi

x  Ngã

j  Nặng ooô, aaâ, eeê ow,[ ơ; uw,[,wwư awă

ddđ

Trang 5

VD:Gõ từ “Trường Học”

+)TELEX: Truwowfng Hoj

Á

p dụng :- Em hãy kể tên các kiểu gõ

văn bản chữ việt mà em được học đó.

- Bằng một trong các kiểu gõ

em đã học hoàn thành đoạn thơ sau:

Quê hương (Nam Giang)

Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường

Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ

”Ai bảo chăn trâu là khổ”

Tôi mơ màng nghe chim hót trên cao

Những ngày trốn học

Đuổi bướm cầu ao

Mẹ bắt được…

Chưa đánh roi nào đã khóc!

Cô bé nhà bên

Nhìn tôi cười khúc khích

Câu 39: Tìm các chỗ sai quy tắc Word

trong đoạn văn bản sau bằng cách gạch

chân và đánh chữ "S" tại vị trí đó (VD:

đây là chỗ , sai))

Trên địa bàn Trà Vinh có hệ thống sông

chính với tổng chiều dài 578 km ,trong đó

có các sông lớn là sông Hậu, sông Cổ

Chiên và sông Măng Thít.Các sông ngòi,kênh

rạch trên địa bàn “ Trà Vinh “ hợp lưu đổ

ra biển chủ yếu qua hai cửa sông chínhlà cửa

Cổ Chiên hay còn gọi là cửaCung Hầu và cửa

Định An

Câu 40: Định dạng đoạn văn bản bằng hộp

thoại paragraph

* Khoảng cách giữa các đoạn (tô đen tất

cả các đoạn văn)

- Format  paragraph

- Spacing : + Before : khoảng cách

cần chọn (vd 6pt)

+ After : khoảng cách cần

chọn (vd 6pt)

- Ok

* Dòng đầu thụt lề (đưa con trỏ chuột đến đoạn văn cần định dạng)

- Format  paragraph

- Indentation : special  first line  Ok

PHẦN B: THỰC HÀNH

Câu 41 : Soạn thảo nhanh một văn bản bằng

tiếng việt trên Word

Câu 42 : Biết cách:

 Định dạng kí tự : Font chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ……

 Định dạng đoạn VB : Căn lề, thụt lề dòng đầu, khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn, khoảng cách giữa các đoạn văn trong văn bản…

Câu 43 : Chèn được hình ảnh vào văn bản,

sau đó định dạng hình ảnh và thay đổi cách

bố trí của hình ảnh đó

Câu 44: Chèn được bảng vào trong VB, định

dạng kí tự trong bảng, chèn hoặc xóa dòng, cột…

Ngày đăng: 01/07/2021, 23:42

w