Việc điều chỉnh phân phối chương trình giảng dạy đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa theo qui định của Luật Giáo dục, đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính[r]
Trang 1ĐIỂU CHỈNH PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN CẤP THPT THEO NỘI DUNG GIẢM TẢI CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2011 – 2012
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
- Đầu năm học mới 2011 – 2012, Bộ GD&ĐT đã triển khai hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học ở bậc Tiểu học, THCS và THPT nhằm mục đích thực hiện giảm tải Theo hướng dẫn này, sẽ điểu chỉnh giảm tải nội dung bằng cách: cắt giảm một số đơn vị kiến thức trong chương trình sách giáo khoa Giáo viên dành thời gian còn dư sau khi đã cắt giảm nộidung chương trình để tiến hành đổi mới phương pháp giảng dạy, bồi dưỡng học sinh khá, giỏi và phụ đạo học sinh yếu, kém Có thể nhận thấy, chủ trương giảm tải chương trình của Bộ GD&ĐT là đúng đắn Tuy nhiên, cách thức, thời gian tiến hành và nội dung giảm tải còn nhiều điều bất cập, gây khó khăn cho các đơn vị thực hiện
- Vấn đề giảm tải chưa được sự tiếp nhận kịp thời, giáo viên chưa có thời gain chuẩn bị trước khi bước vào năm học mới
- Nội dung giảm tải chưa được sự thống nhất triệt để trong các tổ bộ môn cũng như giữa các đơn vị trường học
Vì vậy việc điều chỉnh lại phân phối chương trình theo hướng giảm tải phù hợp với công văn số 5842/BGD ĐT-VP ngày 1/9/2011 của Bộ GD&ĐT cùng với công văn 1596/SGDĐT-GDTrH của Sở GD&ĐT Đồng Nai là việc làm cấp bách và cần thiết để các tổ bộ môn của từng đơn vị trường học có sự thống nhất trong việc giảng dạy
II THỰC TRẠNG:
1 Thuận lợi:
- Vì chương trình sách giáo khoa phổ thông với nhiều kiến thức quá nặng nề đã tạo ra áp lực lớn về học tập và thi
cử cho học sinh Do đó, chủ trương điều chỉnh giảm tải nội dung, chương trình sách giáo khoa là mong muốn của nhiều giáo viên, học sinh, các phụ huynh và những người có tâm huyết với sự nghiệp giáo dục
- Đối với giáo viên, điều chỉnh nội dung dạy học theo hướng tinh giảm sẽ giúp họ có đủ điều kiện dạy học sát với từng nhóm đối tượng, có thêm thời gian cho việc dạy tốt hơn các yêu cầu kiến thức phổ thông cần thiết, có thêm điều kiện đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá hoặc tổ chức các hoạt động giáo dục toàn diện cho học sinh theo yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông
2 Khó khăn:
- Việc phân phối chương trình giảm tải chưa được sự chỉ đạo cụ thể từ cấp trên cũng như chưa có sự thống nhất giữa các đơn vị trường học trong Tỉnh
- Nhiều giáo viên còn lúng túng trong việc phân tiết, lựa chọn nội dung thay thế theo đúng tinh thần giảm tải
- Hoạt động dạy và học của các nhà trường trong năm học mới ở nhiều nơi đã được “khởi động” từ trung tuần tháng 8 Như vậy các tiết học vẫn được tiến hành theo phân phối chương trình cũ, trong khi có không ít bài nằm ở phần đầu chương trình lại thuộc phạm vi hướng dẫn điều chỉnh
III NỘI DUNG ĐỀ TÀI:
Trang 21 Cơ sở:
- Căn cứ vào phân phối chương trình của Sở GD&ĐT Đồng Nai
- Căn cứ vào nội dung giảm tải theo công văn số 5842/BGD ĐT-VP ngày 1/9/2011 của Bộ GD&ĐT
§ 3 Hàm số bậc hai Bài tập cần làm (tr 49-50):1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4
Ôn tập chương II Bài tập cần làm (tr 50-51):8a, 8c, 9c, 9d, 10, 11, 12
III Phương trình, hệ phương trình
II Phần 1 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Đọc thêm
Trang 3TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Bài tập cần làm (tr 62-63):7, 8
§ 3 Phương trình và hệ
phương trình bậc nhất
nhiều ẩn
Bài tập cần làm (tr 68):1, 2a, 2c, 3, 5a, 7
Ôn tập chương III Bài tập cần làm (tr 70):3a, 3d, 4, 5a, 5d, 6, 7,10
Ôn tập chương V Bài tập cần làm (tr 128-131):4e, bài tập thực hành nhóm
(dành cho các nhóm học sinh)
VI Cung và góc lượng giác Công thức lượng giác
§ 1 Cung và góc lượng
giác Bài tập cần làm (tr 140): 1, 2a, 2d, 3a, 3c, 4a, 4c, 5a, 5b, 6
§ 2 Giá trị lượng giác
của một cung Bài tập cần làm (tr 148): 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4, 5
§ 3 Công thức lượng
Trang 4TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Ôn tập chương VI Bài tập cần làm (tr 155): 3, 4, 5a, 5b, 6a, 6b, 7a, 7d, 8a,
§ 3 Tích của vec tơ với
II Tích vô hướng của hai vec tơ và ứng dụng
§ 1 Giá trị lượng giác
của một góc bất kỳ từ
0
0 đến 1800 (Tr.35-37)
Phần 1,2,3 Chỉ giới thiệu về Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc
biệt để phục vụ cho phần góc giữa hai vectơ Không dạycác nội dung còn lại
Bài tập cần làm (tr 40):2, 5, 6
§ 2 Tích vô hướng của
§ 3 Các hệ thức lượng
trong tam giác, giải
tam giác
Bài tập cần làm (tr 59-60):1, 3, 4, 6, 8, 9
IV Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
đường elip (Tr 84-87) Mục 4 Liên hệ giữa đường tròn và đường elip Không dạyBài tập cần làm (tr 88):1a, 1b, 2, 3.
Ôn tập chương III Bài tập cần làm (tr 93):1, 3, 4, 5, 8a, 9
Ôn tập cuối năm Bài tập cần làm (tr 98-99):1, 3, 4, 5, 6, 8,9
SÁCH GIÁO KHOA LỚP 11
Trang 5a Đại số Giải tích
Trang 6TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
I Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
§ 1 Hàm số lượng giác Bài tập cần làm (tr 17):1, 2, 3, 5, 6, 7
Mục I ý 3 và Mục II ý 3 Mục I ý 3 (tr 30) và Mục II ý 3 (tr 32-34): đọc thêm;
Các phần còn lại dạy bình thường
Ôn tập chương II Bài tập cần làm (tr 76):1, 2, 3, 4, 5, 7
III Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Trang 7TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
I Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
§ 1 Hàm số lượng giác Bài tập cần làm (tr 17):1, 2, 3, 5, 6, 7
Mục I ý 3 và Mục II ý 3 Mục I ý 3 (tr 30) và Mục II ý 3 (tr 32-34): đọc thêm;
Các phần còn lại dạy bình thường
Ôn tập chương II Bài tập cần làm (tr 76):1, 2, 3, 4, 5, 7
III Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Trang 8b. Hình học
Trang 9TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Phép vị tự - Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh của đường
tròn qua phép vị tự cho trước
- Phần tâm vị tự của hai đường tròn ở mục III: Không dạyBài tập cần làm (tr 29):1, 3
Bài tập ôn tập chương I Bài tập cần làm (tr 34):1a, c, 2a,d, 3a,b, 6, 7
II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
chéo nhau và hai đường
III Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc
§ 1 Vectơ trong không Bài tập cần làm (tr 91):2, 3, 4, 6, 7
Trang 10TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
Phép vị tự - Nội dung dừng lại ở mức độ xác định ảnh của đường
tròn qua phép vị tự cho trước
- Phần tâm vị tự của hai đường tròn ở mục III: Không dạyBài tập cần làm (tr 29):1, 3
Bài tập ôn tập chương I Bài tập cần làm (tr 34):1a, c, 2a,d, 3a,b, 6, 7
II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
III Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc
§ 1 Vectơ trong không
§ 2 Hai đường thẳng Bài tập cần làm (tr 97):1, 2, 4, 5, 6
Trang 11SÁCH GIÁO KHOA LỚP 12
a. Giải tích
Trang 12TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
I Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
§ 1 Sự đồng biến,
nghịch biến của hàm số
(Tr 4 – 9)
Mục I Hoạt động (HĐ)1 và ý 1 Không dạy
Bài tập cần làm (tr 9):1(a,b,c), 2(a,b), 3, 4, 5
II Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
§ 2 Hàm số lũy thừa Mục III Khảo sát hàm số lũy
thừayx(Tr.58-60)
Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa yx; Phần còn lại của mục III : Không dạy
Bài tập cần làm (tr 60):1, 2, 4, 5
§ 4 Hàm số mũ, hàm
số logarit Mục I ý 3 (Tr 73-74) Mục II.ý 3 (Tr 75-76) Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục
I, II: Không dạy
III Nguyên hàm Tích phân và ứng dụng
§ 1 Nguyên hàm
(Tr 93 - 99) Mục I HĐ1, Mục II HĐ6, HĐ7. Không dạyBài tập cần làm (tr 100):2, 3, 4
Trang 13TT Chương, bài, trang Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
I Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
§ 1 Sự đồng biến,
nghịch biến của hàm số
(Tr 4 – 9)
Mục I Hoạt động (HĐ)1 và ý 1 Không dạy
Bài tập cần làm (tr 9):1(a,b,c), 2(a,b), 3, 4, 5
II Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
§ 2 Hàm số lũy thừa Mục III Khảo sát hàm số lũy
thừayx(Tr.58-60)
Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa yx; Phần còn lại của mục III : Không dạy
Bài tập cần làm (tr 60):1, 2, 4, 5
§ 4 Hàm số mũ, hàm
số logarit Mục I ý 3 (Tr 73-74) Mục II.ý 3 (Tr 75-76) Chỉ giới thiệu dạng đồ thị và bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit; Phần còn lại của các mục
I, II: Không dạy
III Nguyên hàm Tích phân và ứng dụng
Trang 14b Hình học
I Khối đa diện
§ 1 Khái niệm về khối
§ 2 Khối đa diện lồi và
khối đa diện đều
Mục II (Tr 16-17)HĐ4 (Tr 18)
Chỉ giới thiệu định lí và minh họa qua hình 1.20 Các nội dung còn lại của trang 16-17 và HĐ4 ở trang 18: Không dạy
Bài tập cần làm (tr 18):1, 2, 3
§ 3 Khái niệm về thể
Ôn tập chương I Bài tập cần làm (tr 26):TL: 6, 8, 9, 10, 11
II Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
§ 1 Khái niệm về mặt
§ 2 Mặt cầu Mục I ý 4: Đường kinh tuyến
vĩ tuyến của mặt cầu (Tr 42)HĐ1 (Tr 43)
Mục I ý 4 và HĐ1: Không dạy
Bài tập cần làm (tr 49):2, 4, 5, 7, 10
III Phương pháp tọa độ trong không gian
§ 1 Hệ tọa độ trong
§ 2 Phương trình mặt
phẳng Mục I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Tr.69,70) - Giới thiệu định nghĩa vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công nhận; không chứng minh biểu thức tọa độ của tích
có hướng của hai vectơ
- Không dạy việc giải bài toán (tr.70)
Bài tập cần làm (tr 80):1, 3, 7, 8(a), 9(a,c)
§ 3 Phương trình
đường thẳng trong
không gian
Bài tập cần làm (tr 89):1(a,c,d), 3(a), 4, 6, 9
Ôn tập chương III Bài tập cần làm (tr 91):TL: 2, 3, 4, 6, 8, 11
Ôn tập cuối năm Bài tập cần làm (tr 99):TL: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15
Trang 15- Căn cứ vào kết quả thảo luận thống nhất trong tổ bộ môn và những ý kiến đóng góp của đồng nghiệp cũng như trong Hội đồng bộ môn toán Tỉnh.
12 tuần đầu x 3 = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 = 12 tiết
HÌNH HỌC
24 tiết
12 tuần đầu x 1 = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 = 12 tiết
CHỦ ĐỀ
T I Ế T
và ý 1)
- Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Luyện tập §1
1
§1 Khái niệm về khối
đa diện 1 Ôn tập đạo hàm 12 Ôn tập đạohàm
2 - Khái niệm về khối đa
diện
2 Tính đơn điệu của hàm số
34
Tính đơnđiệu củahàm số
Trang 16kh ảo sá t và vẽ đồ th ị củ a hà m số
K h ối đ a di ệ n 3
3 §2 Khối đa diện lồi và
khối đa diện đều 3 Cực trị của hàm số 56 Cực trị của hàm số
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 - Khối đa diện lồi và
khối đa diện đều 4 Giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của hàm số
10 28 §4.Hàm số mũ và hàm số 10 - Ôn tập chương I 10 Thể tích 19 Đường
Trang 1730
II H à m số lũ y th ừ a h à m số m ũ v à h à m số lo g ar it.
lôgarit
- Hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Phương trình mũ và phương trình logarit
- Kiểm tra 15’ lần 3
§6 Bất phương trình mũ và bất phương trình logarit
12 Phương trình mũ, phương trình logarit
- Khái niệm về mặt trònxoay
- Luyện tập §1
14 Nguyên hàm 27
28 Bất phương trình mũ – logarit
15 4142 - Luyện tập §1.§2 Tích phân 1718 §2 Mặt cầu 15 Nguyên hàm 2930 Nguyên hàm
16 4344 - Tích phân.- Tích phân. 1920 - Mặt cầu- Luyện tập §2 16 Tích phân 3132 Tích phân
Trang 18p h â
n v
à ứ n
g d ụ n g.
17 4546 - Luyện tập §2- Ôn tập học kỳ I 2122 - Ôn tập chương II.- Ôn tập học kỳ I 17 Ôn tập HK I 3334 Tích phân
12 tuần đầu x 3 = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 = 12 tiết
HÌNH HỌC
24 tiết
12 tuần đầu x 1 = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 = 12 tiết
I Ế T
CHỦ ĐỀ
Trang 194 §6 Khái niệm về phép
dời hình và hai hình bằng nhau
4 Phương trình lượng giác
- Luyện tập §3
- Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp)
5 - Luyện tập §5, §6 5 Phương
trình lượng giác
6 16
17
18
- Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp)
- Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp)
- Luyện tập §3
6 §7 Phép vị tự 6 §2 Phép dời
hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Trang 20P hé
p dờ
i hì n
h và p hé
p đồ n
g dạ n
g tr on
g m ặt p hẳ ng
7 §8 Phép đồng dạng 7 Phép dời
hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
- Hoán vị - Chỉnh hợp -Tổ hợp
§5 Xác suất của biến cố
- Xác suất của biến cố
12 §4 Quan hệsong song trong khônggian
13 37
38
§1 Phương pháp quy cạp toán học
§2 Dãy số
1314
- Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
- Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
13 Quan hệ song song trong khônggian
14
39
40
- Luyện tập §1, §2.Trả và rút kinh nghiệm bài KT chương II
§3 Cấp số cộng
1516
- Luyện tập §1
§1 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đườngthẳng song song
14 Quan hệ song song trong khônggian
15 41
42 - Cấp số cộng.§4 Cấp số nhân 17 - Hai đường thẳng chéonhau và hai đường 15 §5 Dãy số -Cấp số
Trang 21so n g so ng
- Luyện tập §3
16 Dãy số - Cấp số
17 4546 - Ôn tập chương III- Ôn tập học kỳ I 21
14 tuần đầu x 2 = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 = 4 tiết
HÌNH HỌC
22 tiết
14 tuần đầu x 1 = 14 tiết
4 tuần cuối x 2 = 8 tiết
CHỦ ĐỀ
T I Ế T
CHỦ ĐỀ
Trang 224 - Tổng và hiệu của hai
Trang 2321
22
§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
11 - Luyện tập §4 11 Phương trình
và hệ phương trình
§3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiềuẩn
- Luyện tập §3 Bổ sung hoàn thành ôn tập chương III
KT chương I
14 Phương trình
và hệ phương trình
15
16 - Luyện tập §1.§2 Tích vô hướng hai
vectơ
15 §4 Chứng minh bất đẳng thức
16
18 - Tích vô hướng hai vectơ
- Tích vô hướng hai vectơ
16 Chứng minh bất đẳng thức
17 31 - Ôn tập học kỳ I 1920 - Luyện tập §2- Ôn tập học kỳ I 17 Ôn tập học kỳ I
Trang 24bất ph ươ
22 d
ụ n
- Nắm được khái niệm hàm số mũ và hàm số logarit.
- Nắm được công thức tính đạo hàm, sự biến thiên và dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit tùy theo cơ số.
- Biết tìm tập xác định của hàm số mũ và hàm số logarit.
- Biết tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số logarit.
- Biết vận dụng kiến thức cũ và mới để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số có liên quan đến hàm số mũ và hàm số logarit.
- Từ đó có thái độ tích cực trong việc giải quyết các bài toán khác.
- Giáo viên: SGK, Giáo án,…
- Học sinh: Bài cũ, dụng cụ học tập đầy đủ
Vấn đáp gợi mở.
Trang 251 Ổn định tổ chức.
TIẾT 1:
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số mũ và công thức tính đạo hàm của nó.
Yc: phát biểu định nghĩa
Hàm số y a x được gọi là hàm số mũ cơ số a.
Công thức tính đạo hàm của hàm số mũ
a ' a lnax xĐặc biệt
e ' ex x
Hoạt động 2: Khảo sát sự biến thiên và dạng đồ thị của hàm số mũ
Từ hoạt động 1, yêu cầu
học sinh thực hiện việc khảo sát
2 Khảo sát hàm số mũ
Bảng tóm tắt khảo sát hàm số mũ
(SGK trang 73)
Hoạt động 3: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số hợp của hàm số mũ
Yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc tính đạo hàm của hàm
số hợp của hàm số hợp: Nhắc lại quy tắc tính đạo hàm y'x y' u'u x.
3 Các ví dụ
Ví dụ 1: Tìm tập xác định
và tính đạo hàm của các hàm
số sau:
Trang 26Công thức : a ' u'.a lnau u
Phân biệt công thức tính
đạo hàm của hàm số mũ và đạo
hàm của hàm số kũy thừa.
Quy tắc tìm GTLN, GTNN
của hàm số liên tục trên một
đoạn.
Từ đó suy ra công thức tính đạo hàm của hàm số y = au.
Học sinh lên bảng giải ví dụ 1.
trên đoạn [-3;2]
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số logarit và công thức tính đạo hàm của nó:
Nêu một số ví dụ về hàm số logarit, sau đó tính đạo hàm của chúng chẳng hạn:
1 10
y logx y
x ln
1 2
1 1 2
log x 'a 1
xlna
Đặc biệt :
Trang 27 lnx ' 1
x
Hoạt động 2: Khảo sát sự biến thiên và dạng đồ thị của hàm số logarit
Từ hoạt động 1, yêu cầu
học sinh thực hiện việc khảo sát
hàm số mũ y log x a
Hãy cho biết dấu của y’
của các hàm số logarit đã cho ở
ví dụ 1?
Từ gợi ý của giáo viên, học sinh chủ động đi đến bảng tóm tắt việc khảo sát hàm số logarit
2 Khảo sát hàm số logarit
Bảng tóm tắt khảo sát hàm số logarit
(SGK trang 73)
Hoạt động 3: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số logarit
Theo quy tắc tính đạo hàm
1 1
y' x