- Rèn kĩ năng nói: HS kể được bằng lời của mình một câu chuyện mẩu chuyện, đoạn chuyện các em đã nghe hoặc đã đọc có nhân vật, ý nghĩa nói về lòng dũng cảm của con người - Hiểu chuyện, t[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày tháng năm 2013
KẾ HOẠCH BÀI HỌC (LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ)
LỚP 3 + 4
Tiết 1 Chào cờ -
- Thầy: Tranh, bảng phụ
- Trò: Xem trước bài
GV: Gọi HS đọc và TLCH, Nx- ghiđiểm
Gtb- GV đọc mẫu- Hd đọc, gọi HSđọc câu nối tiếp, phát hiện từ khó,luyện đọc Bài chia làm 4 đoạn Y/c
HS đọc đoạn nối tiếpHS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm-đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nốitiếp, nhận xét Kiểm tra HS đọc
3 3 3 4 12 12 : 3 4 :
5 4 5 3 15 15 : 3 5; - Hướng dẫn làm Bài 2
HS: BT2
Trang 2x =
20
21 x =
5 8GV: chữa bài tập Hướng dẫn làmBài 3, 4 Chữa bài
a a
b b ( Với a và b khác 0) HS: Chữa bài vào vở
Dặn dò chung -
Mục tiêu - Hiểu nội dung:Chử Đồng Tử là
người có hiếu, chăm chỉ, có công lớn
với dân, với nước Nhân dân ta kính
yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng
Chử Đồng tử Lễ hội được tổ chức
hằng năm ở nhiều nơi bên sông hồng
là sự thể hiện lòng biết ơn đó (trả lời
được các câu hỏi tronh SGK)
- Biết sắp xếp các tranh SGK cho
đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn
cân chuyện dựa theo tranh minh họa
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúngcác từ ngữ , câu đoạn Bước đầu biếtđọc diễn cảm
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lòngdũng cảm, ý chí quyết thắng của conngười trong cuộc đấu tranh chốngthiên tai,bảo vệ con đê, giữ gìn cuộcsống bình yên.( Trả lơi được các CH
2, 3, 4 trong SGK)
- Có hứng thú trong học tập
Trang 3Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dânlàm những việc gì? Nhân dân làm gì
để tỏ lòng biết ơn Chử Đồng Tử?
GV: Y/c HS đọc câu hỏi và TLCH,
Nx Hd luyện đọc lại - HS đọc nốitiếp đoạn Nx - Hd kể chuyện
HS: kể chuyện theo cách phân vaitừng đoạn, toàn bộ câu chuyện
GV: Gọi HS thi kể chuyện từng đoạn,toàn chuyện Nx, ghi điểm
HS: Qua câu chuyện, em rút ra bàihọc gì cho bản thân?
GV: Nghe HS trả lời, nhận xét
* KNS: Giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông Ra quyết định, ứng phó Đảm nhận trách nhiệm.
* Giáo dục HS hiểu them môi trường biển, thiên tai mà biển mang lại cho con người và các biện pháp phòng tránh.
- Bảng phụ
- SGKHS: Đọc TL + TLCH bài Bài thơ vềtiểu
đội xe không kính
- NT điều hành GV:- Giới thiệu bài
- Gọi HS đọc nối tiếp kết hợp sửasai luyện đọc từ khó và hiểu nghĩa
từ chú giải SGK
- Tích hợp môi trường biển đảo:
GV giáo dục HS hiểu them môi trường biển, thiên tai mà biển mang lại cho con người và các biện pháp phòng tránh.
HS: Luyện đọc theo cặp
GV: - GV đọc mẫu, gọi HS đọcTLCH
nội dung
-> nội dung bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảmHS: Luyện đọc diễn cảm một đoạn,cả
bàiGV: T/c thi đọc trước lớp - NX,đánh
giá
Dặn dò chung -
Trang 4- Bước đầu biết chuyển đổi tiền.
- Biết cộng, trừ trên các số với đơn vị
- Chiếc ví C có nhiều tiền nhất: 10000đồng
HS: L m b i 2à àBài 2:( 132) Phải lấy ra tờ bạc nào đểđược số tiền ở bên phải?
3600 đồng, 7500 đồngGV: Chữa bai 1, 2 HD học sinh làmbài 3
Bài 3: Xem tranh rồi trả lời các câuhỏi sau:
a, Mai có 3000 đồng, Mai có đủ tiền
Học xong bài này HS:
- Hiểu thế nào là hoạt động nhânđạo Vì sao cần tích cực tham giacác hoạt động nhân đạo
- Có tấm lòng nhân ái giúp đỡnhững người có hoàn cảnh khókhăn
* KNS: Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm khi nhận tham gia các hoạt động nhân đạo.
* Tích hợp nội dung học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: GV giáo dục HS về lòng nhân ái, vị tha Giúp HS liên hệ và tham gia tốt các hoạt động nhân đạo là thể hiện lòng nhân ái theo gương bác Hồ.
- Phiếu điều tra theo mẫu
- VBT, thẻ màu
HS: - Ghi tên bài
- Thảo luận nhóm( thông tin trang
37 SGK)-NT điều hành
Trang 5HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
mua chiếc kéo
b, Nam có 7000 đồng, Nam vừa đủtiền mua sáp màu và thước
HS:
B i 4àBài giải
Mẹ mua hết số tiền là:
6700 + 2300 = 9000 ( đồng)
Cô bán hàng phải trả lại số tiền là:
10000 – 9000 = 1000 ( đồng)Đáp số: 1000 đồng
Học xong bài này HS:
- Nêu được một vài biểu hiện về tôntrọng thư từ, tài sản của người khác
- Biết: Không được xâm phạm thư từ,tài sản của người khác
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí,sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọingười
- Giải thích được một số hiệntượng đơn giản liên quan đến sự
co giãn vì nóng lạnh của chất lỏng
- Say mê tìm hiểu khoa học
- Phiếu, hình vẽ, SGK, phích nướcsôi
Trang 6HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
GV: Nghe NT báo cáo, NX - KL:
HS: Đọc các mẩu chuyện- TL thôngđiệp mẩu chuyện muốn nói
- NT điều hành
GV: Mời HS kể những công việc HS
Áp dụng được từ bài họcHS: Đọc 3 mục ghi nhớ
- Giới thiệu bài
- HDHS tìm hiểu về sự truyềnnhiệt Làm thí nghiệm
HS: Làm thí nghiệm theo
nhóm-So sánhkết quả với dự đoán
- NT điều hànhGV: nghe HS trình bày
- NX - KL: Các vật ở gần nónghơn thì thu nhiệt, các vật ở gầnlạnh hơn thì tỏa nhiệt sẽ lạnh
- Giao việcHS: Tìm hiểu sự co giãn của nướckhi
lạnh đi và nóng lên ( nhóm)-NT điều hành
GV: Nghe HS trình , NX- KLHS: Đọc mục bạn cần biếtDặn dò chung
- Bước đầu làm quen với dãy số liệu
- Biết sử lí số liệu và lập được dãy sốliệu ( ở mức độ đơn giản)
- Thầy: Bảng phụ, PBT
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Yêu cầu HS quan sát tranh SGKĐọc tên và số đo chiều cao của từng bạn: 122cm, 130cm, 127cm, 118cm
- Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai làgì? Tìm được câu kể Ai là gì? Xácđịnh được CN-VN trong các câu đó
- Viết được đoạn văn có câu kể Ai làgì?
Trang 7GV: Chữa bài 3 HDHS làm bài 4
a, Dãy số liệu trên có tất cả 9 số Số
GV: Nghe NT báo cáo, NX
- Giới thiệu bài GBHướng dẫn -yêu cầu HS làm phiếubài tập
GV: Chữa bài Hướng dẫn HS làmBT2
- Nguyễn Tri phương // là ngườiThừa Thiên
- Cả hai ông //không phải là người
Trang 8
-Tiết 2Thể dụcGiáo viên dạy chuyên
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thíchhợp trong câu ( BT3a/b/c)
- Lễ: Các nghi lễ nhằm đánh dấu hoặc
kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa
- Hội: Cuộc vui tổ chức cho đôngngười tham dự theo phong tục hoặcđông người tham dự
- Lễ hội: là hoạt động tập thể có cảphần lê và phần hội
GV: NX, chữa bài, HDHS làm bài 2
B i 2àa,Tên một số l số lễ hội: lễ hội Đền Hùng, đền Gióng, Chùa Hương, Bà Chúa Xứ…
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chiaphân số
- Biết cách tính và viết gọn phéptính một số tự nhiên chia cho mộtphân số
- Giới thiệu bài (GB) - Hướng dẫn
HS làm bài tập Chữa bài Bài 1a : Phiếu BT
= 21
5 ;
Trang 9HĐ 4
HĐ 5
b, Tờn một số hội: hội vật, dua
thuyền, chọi trõu, đua voi…
GV chữa bài, HDHS làm bài 3
* Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích
c, Tại thiếu kinh nghiệm, đối thủ,
Quắm Đen đã bị thua
d, Nhờ ham học, giúp đời, Lê Quý
Đôn đã trở thành nhà bác học thời xa
- HS chữa bài vào vở
* Lưu ý: chia một số tự nhiờn chomột phõn số:
a:
b
c=
a c b
(với b và c khỏc 0)Hướng dẫn HS làm BT3, 4HS: BT3: a)
C1
1 3
+
1 5
=
4 15 C2
1 3
+
1 5
GV: Chữa BT3 Hướng dẫn HS làm
BT Chữa bài
1 1 :
1 12
1 1 :
1 12Dặn dũ chungTiết 4
Trang 10GV: Nghe, nhận xét- Gtb HD HSlàm bài 1 trong phiếu bài tập.
HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập, đổiphiếu kiểm tra
GV: Chữa bài 1, nhận xét HD HSlàm bài 2, 3
HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi phiếukiểm tra
- Giáo dục HS trình bày vở khoahọc , chữ viết đúng, đẹp
viết Soát lỗi
Chấm điểm - NX - chữa lỗi
- Hướng dẫn HS làm bài tập chínhtả
HS: Làm bài tập chính tả Đổi chéo
vở KT, NX-Chữa bài vào vở bài tập
Dặn dò chung
-Tiết 5Môn
- HS cần phải: Biết tên gọi, hìnhdạng của các chi tiết trong bộ lắpghép
- Sử dụng được Clê, tô vít để lắp,tháo chi tiết
- Biết lắp một số chi tiết với nhau
Trang 11- Trò: Xem trước bài.
HS đọc và TLCH bài Hội vật, Nx- Ghiđiểm- Gtb- Đọc mẫu- H/d đọc- HS đọcnối tiếp câu- tìm+ luyện đọc từ khó
GV: Nx- Y/c HS đọc nối tiếp từngđoạn cho đến hết bài
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn cho đến hếtbài, đọc từ chú giải Đọc bài theo nhómđôi
GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx Y/c
HS đọc từng đoạn và TLCH trong bài:
Mâm cỗ Trung thu của Tâm được bàynhư thế nào? Chiếc đèn ông sao của Hà
có gì đẹp? Những chi tiets nào cho thấyTâm và Hà rước đèn rất vui?
GV: Nx- H/d HS luyện đọc lại từngđoạn, cả bài
HS: Đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài
GV: T/c cho HS thi đọc từng đoạn, cảbài, nhận xét- ghi điểm- Tuyên dương
- Bộ lắp ghép
- Bộ lắp ghép
GV: KT sự chuẩn bị của HS, Nhậnxét
- Giới thiệu bài
- Giao việc
HS: Dựa vào quyển sách nhỏ gọitên,
nhận dạng các chi tiết và dụng cụ.GV: HDHS cách sử dụng Clê, tuavít
(lắp vít, tháo vít, lắp ghép một sốchi
tiết)HS: Thực hành ( nhóm) gọi tên,đếm số
lượng các chi tiết cần lắp của từngmối
ghép ở hình 4a,4b,4c,4d,4e lắp cácmối
ghép
- NT điều hành
GV: QS- KT đánh giá kết quả họctập
Trang 12- HS biết yêu quý, bảo vệ thiên nhiên.
- Thầy: Tranh, con vật
- Trò: Đồ dùng học tập
GV: GTB, HD HS quan sát contôm, cua theo nhóm và trả lời các câu hỏi
theo gợi ý sau:
+ Bạn có nhận xét gì về kíchthước của chúng
+ Bên ngoài cơ thể của nhữngcon tôm, cua có gì bảo vệ? Bêntrong cơ thể chúng có xươngsống không?
+ Hãy đếm xem cua có baonhiêu chân, chân của chúng có
gì đặc biệt?
HS: §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nhbµy
GV: Kết luận: Trong tù nhiªn
Giúp HS :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách trình bày và viết gọn phép chiamột phân số cho một số TN
GV: Nghe NT báo cáo, NX
- Giới thiệu bài (GB)
- Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 : Phiếu BT
a)
5 4 5 7 35 :
Trang 13HĐ 4
HĐ 5
có rất nhiều loài độngvật.Chúng có hình dạng, kíchthớc, độ lớn khác nhau Cơ
thể chúng gồm 3 phần : Đầu ,mình và cơ quan di chuyển
- Học sinh lấy giấy bút vẽ con vật mà mình thích
- Từng học sinh dán bài của mình vẽ, giới thiệu bức tranh của mình
GV: NX Cỏc bức tranh của học sinh
60 + 36 x 2 =192 (m)Diện tớch của mảnh vườn là:
60 x 36 = 2160 (m2)Đỏp số: Chu vi: 192;
- Hiểu chuyện, trao đổi với bạn về
ý nghĩa Chăm chỳ nghe- NX đượcbạn kể
- Bảng phụ
- SGK, Một mẩu chuyện cú nhõnvật, ý nghĩa núi về lũng dũng cảmcủa con người
GV: Giới thiệu bài GB
- Hướng dẫn HS tỡm hiểu y/c của
đề Y/c HS đọc dàn ý
Trang 14GV: NX bái 1, yêu cầu HS làm bài 2
B i 2: (137): à Trả lời câu hỏi
ngược về xuôi, Nhớ ngày giỗ Tổ
- HS đọc đúng , rõ ràng, lưu loát toànbài Đọc diễn cảm bài thơ
- Hiểu từ ngữ, nội dung ý nghĩa bài:
Ca ngợi lòng dũng cảm của chú béGa- vrốt
Trang 15HS: Quan sát và nhận xét chữ mẫu.
- Viết chữ D, Nh vào bảng con
- Viết từ: Tân Trào 2 lần
GV: Nhận xét, hướng dẫn HS viếtvào vở tập viết, cần viết đúng mẫuquy định
HS : Viết vào vở tập viết
- Ngồi viết đúng tư thế
GV: Chấm, chữa bài- Nx bài viếtcủa HS
* KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Đảm nhận trách nhiệm,
- Giới thiệu bài (GB) gọi 1 HS đọc cảbài-chia đoạn, chia nhóm
- HS đọc nối tiếp sửa sai + hiểu nghĩatừ
HS: - Luyện đọc theo nhóm- Tìm +luyện
đọc từ khó; đọc từ chú giải
- NT điều hànhGV: Đọc 1 lần Gọi 1-2 HS đọc cảbài
- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
=> Nội dung- ý nghĩa:
HS: Luyện đọc diễn cảm cả bài, mộtđoạn
- NT điều hành GV: Gọi HS thi đọc - NX
Dặn dò chungTiết 4
Mục tiêu - Nghe- viết chính xác bài CT; trình
bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng các bài tập 2 a
- HS có ý thức giữ gìn vở sạch chữ đẹp
Học xong bài này, HS biết:
- Từ TK:XVI,các chúa Nguyễn đãđẩy mạnh việc khẩn hoang từ sôngGianh trở vào nam Bộ ngày nay,
Trang 16Y/c HS viết bảng con từ khó viết.
HS: Viết bảng con, VD: hiển linh, bờ bãi, nô nức………
GV: Nx- Hd cách trình bày bài
đọc bài cho HS nghe- viết chính tả.GV đọc lại bài- HS soát lỗi chính tả Chấm-chữa bài- Nx Hd làm bài tập
HS: 2a) Điền vào chỗ trống r, d hay gi
Hoa giấy đẹp một cách giản dị Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có
điều mong manh hơn và có màu sắc
rực rỡ Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt
sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng,
chúng tản mát bay đi mất
GV: Chữa bài, nhận xét
dần mở rộng diện tích sản xuất ởcác vùng hoang hóa
- Nhân dân các vùng khẩn hoangsống hòa hợp
- Giới thiệu bài GB
- GT bản đồ VN thế kỉ XVI- XVII
và Y/c HS đọc SGK xác định trênbản đồ S Gianh-> Q Nam-> Nam
Bộ ( ngày nay)HS: Thảo luận -> Trình bày kháiquát
tình hình nước ta từ S Gianh-> Q.Nam->SCLong
GV: Mời HS trình bày – NX KL
-(?) Cuộc sống chung giữa các tộcngười phía Nam đã đem lại Kq gì?
=> KL: Kq là xây dựng c/s hoahợp, XD nền VH chung trên C/sởvẫn duy trì những sắc thái VHriêng của mỗi DT
HS: Đọc bài học sách giáo khoa
- Ghi bài vào vởDặn dò chung
-Tiết 5
Trang 17Bài
Tăng cường Tiếng Việt
Ôn Tiếng việt
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện
- Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: SGK, xem trước bài
HS: Kể tên bài tập đọc đã học trongtuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài của bạn
GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc nốitiếp các câu đến hết bài- luyện đọc từkhó- GV nhận xét
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bàicho đến hết Đọc từ chú giải
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếpđoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câuhỏi trong bài Nx- H/d đọc diễn cảm
Sau bài học, HS có thể:
- Biết được những vật dẫn nhiệt tốt
và những vật dẫn nhiệt kém
Sử dụng trong những trường hợpđơn giản gần gũi
- Say mê tìm hiểu khoa học
* KNS: Kĩ năng lựa chọn giải pháp cho các tình huống cần dẫn nhiệt / cách nhiệt tốt kĩ năng giải quyết vấn đề liên quan tới dẫn nhiệt, cách nhiệt.
- Phiếu, hình vẽ, SGK,
- VBTGV: Gọi HS đọc thuộc lòng mụcbạn
cần biết NX, ghi điểm._Giới thiệubài
- HDHS làm thí nghiệm T104.Tìm hiểu vật nào dẫn nhiệt tốt, vậtnào dẫn nhiệt kém
HS: Đọc phần đối thoại của 2 HSở
NX-HS: Thi kể tên , nêu công dụngcủa các
vật cách nhiệt-NT điều hànhGV: Nghe HS trình công dụng củacác vật cách nhiệt, NX
Trang 18Dặn dò chung
Thứ năm ngày tháng năm 2013
Tiết 1Thể dụcGiáo viên dạy chuyên
Luyện tập XD kết bài trong bài
văn miêu tả cây cối.
- Thầy: Bảng phụ, PBT
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Nhận xét- Gtb, HD HS Làmbài tập:
Bài 1: HS tự làmBài 2: GV hướng dẫn mẫu:
Số cây bạch đàn bản Na trồng năm
2002 nhiều hơn năm 2000 là:
2165 – 1745 = 420 (cây)
- HS nắm được hai kiểu kết bài ( không
mở rộng và mở rộng) trong bài văn tả cây cối
- Luyện tập viết đoạn kết bài theocách mở rộng
Trang 19HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HS: làm phần b)Năm 2003 bản Na trồng được tất
cả số cây thông và cây bạch đàn là:
2540 + 2515 = 5055 (cây)GV: NX chữa bài 2, HDHS làm bài 3
HS: làm bài 3
- NX chữa bài
- Giới thiệu bài GB
- Hướng dẫn Y/c HS làm bài tập 1 theonhóm đôi NX, chữa bài
HS: Làm bài tập 2 vào vở bài tập
GV: Trả lời miện bài tập 2- NX - Chữabài
- Gợi ý BT3: Viết kết bài theo cách mởrộng
- Làm bài Đọc chữa bài
Dặn dò chung -
- Nghe- viết chính xác một đoạn văn
trong bài Rước đèn ông sao
- Làm đúng các bài tập chính tả
- Thầy: Bảng phụ, Pbt
- Trò: SGK, Vở viết, Vở BTTV
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn
GV: Nx- Gtb- Gọi HS đọc đoạn văn
trong bài Rước đèn ông sao Nêu nội
dung đoạn viết? Y/c HS viết bảng con
5 4 5 7 35 :
9 7 9 4 36
- NT ®iÒu hìnhGV: Chữa bài 1 Hướng dẫn mẫubài
tập 2
Trang 20HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Nx- Hd cách trình bày bài GV
đọc bài cho HS nghe- viết chính tả.GV
đọc lại bài- HS soát lỗi chính tả
Chấm-chữa bài- Nx Hd làm bài tập:a, Tìm và
viết tiếp vào vở tên các đồ vật, con vật:
HS: Bắt đầu bằng r : rổ, rô, răng
BT4: GiảiChiều rộng của mảnh vườn là
60 x
3
5 = 36 (m)Chu vi của mảnh vườn là:
60 36 2 192 (m)Diện tích của mảnh vườn là:
60 x 36 = 2160 (m)Đáp số: Chu vi:192m;Diện tích: 2160m2
GV: Chữa bài- hệ thống lại bài.Dặn dò chung
- Biết cách làm lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp
gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ
hoa tương đối cân đối
- Thầy: Mẫu đan, giấy thủ công, kéo
- Trò: Giấy thủ công, kéo, hồ dán…
- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủđiểm dũng cảm