CaF2 II – Tự luận 7 điểm Bài 1 2,5 điểm Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÃ ĐỀ: H100
Lưu ý: Học sinh phải ghi rõ mã đề thi vào phần bài làm trên tờ giấy thi!
I – Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
A Điện phân nước C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân KClO3(xt MnO2) D Nhiệt phân CuSO4
A NaHSO3, Na2SO3 C NaOH, Na2SO3
B NaHSO3, Na2SO3, NaOH D NaOH, NaHSO3
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: KClO3 + HCl đặc ⃗T0 KCl + Cl2 + H2O.
Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
A 7 B 10 C 12 D 14
A Fe, BaCl2, CuO, Ag, Al C CaCl2, K2O, Cu, Mg(OH)2, Mg
B Zn, Fe(OH)2, FeO, HCl, Au D Al(OH)3, ZnO, BaCl2, Mg, Na2CO3
Câu 5: Khí nào sau đây có màu vàng lục?
A F2 B O2 C Cl2 D SO2
AgNO3 thu được 0,376 gam kết tủa Công thức của phân tử A là
A CaCl2 B CaBr2 C CaI2 D CaF2
II – Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
a Al +H2SO4 loãng → c Fe + Cl2 →
b H2S + O2(thiếu) → d SO2 + Br2 + H2O →
e FeS + H2SO4 đặc, nóng →
Bài 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): NaNO3; K2S; Na2SO4; MgCl2
Bài 3 (3 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 22,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg trong 160 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) và dung dịch B.
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A (1,5điểm)
b Tính C% mỗi chất trong dung dịch B.(1điểm)
c Nung nóng 1/2 hỗn hợp A với 1,68 lít oxi (đktc) thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ rắn X phản ứng
với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đktc) (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
Tìm V? (0,5điểm)
(Cho: Fe =56; Mg=24; O=16; H =1; Cl =35,5; Na=23; O=16; S=32; Ca=40; F=9; Cl=35,5; Br=80; I=127;Ag=108)
(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 2TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÃ ĐỀ: H102
Lưu ý: Học sinh phải ghi rõ mã đề thi vào phần bài làm trên tờ giấy thi!
I – Trắc nghiệm (3 điểm)
A 2 B 3 C 4 D 5
A Đốt pirit sắt C Đun nóng dd H2SO4 với Na2SO3 rắn
B Nhiệt phân Na2SO3 D Đốt H2S trong oxi
Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là
A 9 B 12 C 16 D 18
A Na2SO3 B NaHSO3 C NaHSO3 và Na2SO3 D Na2SO4
Câu 5: Khí nào sau đây có màu lục nhạt?
A SO2 B F2 C CO2 D Cl2
Câu 6: Để trung hòa 200 gam dung dịch HX (X là halogen) nồng độ 14,6 % cần 250 ml dung dịch NaOH 3,2M.
Axit HX là
A HF B HBr C HCl D HI
II – Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
a Al + Br2 → c Mg + HCl →
b H2S + O2(dư) → d H2S + Cl2 + H2O →
e Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng →
Bài 2 (1,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): MgSO4; KNO3; Na2S; KI
Bài 3 (3 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe trong 180 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 16,8 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) và dung dịch B.
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A (1,5điểm)
b Tính C% mỗi chất trong dung dịch B (1điểm)
c Nung nóng 1/2 hỗn hợp A với V lít oxi (đktc) thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ rắn X phản ứng với
dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 3,92 lít khí SO2 (đktc) (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
Tìm V? (0,5điểm)
(Cho: Al=27; Cu=64; O=16; H =1; Cl =35,5; Na=23; O=16; S=32; K=39; F=9; Cl=35,5; Br=80; I=127)
(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn)
Trang 3TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÃ ĐỀ H100 Môn: Hoá học 10
I – Trắc nghiệm (3 điểm)
II – Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm.
a 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
b 2H2S + O2 thiếu ⃗ T0 2S + 2H2O
c 2Fe + 3Cl2 ⃗ T0 2FeCl3
d SO2 + Br2 + 2H2 O 2HBr + H2SO4
e 2FeS + 10H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
Bài 2: (1,5 điểm) Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số từ 1-4
PTHH
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
2AgNO3 + K2 S Ag2S + 2KNO3
2AgNO3 + MgCl2 Mg(NO3)2 + 2AgCl
Các phương pháp nhận biết khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa
Bài 3: (3 điểm)
a.(1,5 đ)
2Fe +6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O
x 3x x/2 1,5x (mol)
Mg +2H2SO4 đặc nóng MgSO4 +SO2 + 2H2O
y 2y y y (mol)
0,5đ
Gọi số mol Fe và Mg lần lượt là x và y (mol) mA=56x+24y=22,8 (g) (1)
nSO2=0,7(mol) => 1,5x + y = 0,7 mol (2)
Giải hpt (1) và (2) x=0,3; y=0,25 (mol)
%mFe=73,68%; %mMg=26,32%
1đ
C% Fe2(SO4)3 =43,48 %; C% MgSO4 =21,74 % 1đ
c.(0,5đ) Bản chất của 2 quá trình xảy ra như sau:
Fe0 Fe+3 +3e O2 + 4e 2O-2
0,15 0,45 0,075 0,3
Mg0 Mg+2 +2e S+6 + 2e S+4
0,125 0,25 2a a
Theo định luật bảo toàn e ta có PT: 0,45 + 0,25 =0,3 + 2a a=0,2
Số mol của SO2 = số mol của S+4 = 0,2 mol
Thể tích của SO2= 0,2 22,4= 4,48 lít
0,5đ
Trang 4TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÃ ĐỀ H102 Môn: Hoá học 10
I – Trắc nghiệm (3 điểm)
II – Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm.Thiếu cân bằng và điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm.
a 2Al + 3Br2 ⃗ T0 2AlBr3
b 2H2S + 3O2 dư ⃗ T02SO2 + 2H2O
c Mg+ 2HCl MgCl2 + H2
d H2S + 4Cl2 + 4H2 O 8HCl + H2SO4
e 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc nóng 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Bài 2: (1,5 điểm) Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm riêng biệt rồi đánh số từ 1-4
PTHH
BaCl2 + MgSO4 BaSO4 + MgCl2
2AgNO3 + Na2 S Ag2S + 2NaNO3
AgNO3 + KI KNO3 + AgI
Các phương pháp nhận biết khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa
Bài 3: (3 điểm)
a.(1,5 đ)
2Al +6H2SO4 đặc nóng Al2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O
x 3x x/2 1,5x (mol)
2Fe +6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 +3SO2 + 2H2O
y 3y y/2 1,5y (mol)
0,5đ
Gọi số mol Al và Fe lần lượt là x và y (mol) mA=27x+56y=22,2 (g) (1)
nSO2=0,75(mol) => 1,5x + 1,5y = 0,75mol (2)
Giải hpt (1) và (2) x=0,2; y=0,3 (mol)
b.(1đ) mddB = 22,2 + 180 – 0,75.64 = 154,2 g
C% Al2(SO4)3 =22,18 %; C% Fe2(SO4)3 =38,91 % 1đ
c.(0,5đ) Bản chất của 2 quá trình xảy ra như sau:
Al0 Al+3 +3e O2 + 4e 2O-2
0,1 0,3 a 4a
Fe0 Fe+3 +3e S+6 + 2e S+4
0,15 0,45 0,35 0,175
Theo định luật bảo toàn e ta có PT: 0,3 + 0,45 =0,175 + 4a a=0,1
Số mol của O2 = 0,1 mol
Thể tích của O2= 0,1 22,4= 2,24 lít
0,5đ