1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an on thi TNTHPT toan 12 14 tiet

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 359,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU TT A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3 điểm; hì[r]

Trang 1

Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013- Bắt đầu ôn thi TN THPT theo kế hoạch)

Tiết pp: 1-2

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.

2 Kỹ năng: Vận dụng viết pt đường thẳng.

3 Tư duy, thái độ : Ham thích làm bài tập về PT đường thẳng, trau chuốt cách trình bày sạch đẹp.

B CHUẨN BỊ :

GV : Hệ thống cách viết PT đường thẳng HS : Cách tính tọa độ của véc tơ, các phép toán

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS nhắc lại

một số kiến thức cần nhớ về PT đường thẳng

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 1:

HS giải cá nhân, nhận xét chéo

GV hỗ trợ khi cần thiết:

b/ d qua A và nhận AB

làm 1 VTCP

c/ VTCP của d là VTPT của (P)

+ Suy ra PT chính tắc

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Véc tơ chỉ phương + Phương trình tham số + Phương trình chính tắc

II Bài tập Bài 1: Viết phương trình tham số đường thẳng d

a/ Đi qua điểm M(1; 0 ;1) và nhận u  3;2;3 làm 1 VTCP

b/ Đi qua hai điểm A(1 ;0 ;-1) và B(2 ;-1 ;3)

c/ d qua A (2 ;-1 ;3) và vuông góc với (P): 3x+2y-z+1 = 0

? Xác định VTCP của nó

HS viết PT tham số

+ Suy ra PT chính tắc

Bài 2 :

Viết phương trình đường thẳng qua M(2;3;-5) và song song với đường thẳng d: x=-t; y =2+2t; z = 1+2t

GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào PT

   : 2x y z  0, tìm t rồi tìm x, y ,z và kết

luận

HS trao đổi nhóm

Bài 3 : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):

1 2 2 3

 

 

  

 và mặt phẳng   : 2x y z  0 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và () Cho BT tương tự bài 1 và 2:

4 a2 Đề TN năm 2009

Chốt: Cần 1 điểm, 1 VTCP

+ Không phải lúc nào cũng có PT chính tắc

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Giao bài buổi tiếp theo: 1,5,6,7 tr 80 (SGK) – Hoàn toàn tương tự, giải

cẩn thận

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 2

Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013)

Tiết pp: 3-4

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TT)

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng Nêu được phương

pháp xét vị trí tương đối của hai đường, giữa đường và mặt

2 Kỹ năng: Viết được pt đường thẳng Phân biệt được các vị trí tương đối giữa đường và mặt, giữa 2

đường

3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì

B CHUẨN BỊ :

GV : Hệ thống các vị trí tương đối tương ứng HS : Viết PT đt; các vị trí tương đối tương ứng

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối của

hai đường thẳng ?

Bài 1:

GV : Hãy cho biết tọa độ của các VTCP và cho

biết chúng cùng phương không ?

HS : Nêu và cho biết các VTCP không cùng

phương

GV hỗ trợ : chỉ có thể cắt hoặc chéo nhau

HS :Giải hệ PT suy ra d và d’ cắt nhau tại

A(3;7;18)

? Viết được PT mp (d; d ’ ) không?

-> HS có cách viết PT mp chứa hai đường

thẳng cắt nhau.

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo

Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Số nghiệm của PT cho tọa độ giao điểm

II Bài tập Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:

d:

x=−3+2 t y=− 2+3 t z=6+4 t

¿{{

¿

¿

và d’ : :

x=5+t ' y=− 1− 4 t ' z=20+t '

¿{ {

¿

¿

HS trao đổi nhóm và giải theo pp ở bài 1

GV: Không nhất thiết viết PT  d2 về dạng

tham số Có thể thay trực tiếp x; y và z từ PT

 d2 vào PT(d

1):x −2

1 =

y − 1

z −1

1 Từ đó suy ra t và suy ra x, y và z

Chốt: Để chứng minh hai đường thẳng cắt

nhau cần chứng minh VTCP của chúng không

cùng phương và hệ cho tọa độ giao điểm của

chúng có đúng 1 nghiệm

Bài 2 :

Cho hai đường thẳng (d1), (d2) có phương trình cho bởi :

(d1):x −2

1 =

y − 1

z −1

1

(d2):

x=1+2 t y=t +2 z=− 1+3t (t ∈ R)

¿{ { CMR hai đường thẳng đó cắt nhau Xác định toạ độ giao điểm của chúng

GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào PT

 P , tìm t rồi tìm x, y ,z và kết luận

HS trao đổi nhóm về PT theo ẩn t

+ Tìm được t = -1, suy ra giao điểm là

Bài 3 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt

phẳng (P), tìm giao điểm nếu có

Trang 3

A(0;4;1) (d ) :

x=1+t y=3 − t z=2+t

, t∈ R

¿{ { (P): x-y+z+3=0

HS : suy ngẫm bài 8 a tr 91: Tọa độ hình

chiếu vuông góc của điểm M lên mp (P)

GV Hỗ trợ vẽ hình

Chú ý câu 4 a2 Đề TN năm 2011

Chốt: Tìm giao điểm của d qua M và d vuông

góc với (P)

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Cho bài tập tương tự: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt

phẳng (P), tìm giao điểm nếu có

(d ) :

x=12+4 t

y=9+t

z=1+t

, t∈ R

¿{ {

(P): y+4z+17=0

Giao bài buổi tiếp theo: 3,5 tr 90, 9 tr 91 (SGK): Trước hết nhận xét 2 VTCP không cùng phương, rồi giải

hệ cho tọa độ giao điểm, hệ đó vô nghiệm

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 4

Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)

Tiết pp: 5-6

BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu.

2 Kỹ năng: Viết được pt mặt phẳng (qua 3 điểm, trung trực của đoạn thẳng)

3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì

B CHUẨN BỊ :

GV : Hệ thống tổng hợp các PT tương ứng HS : Viết PT mp, đt, mc

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ:

+Nêu cách viết PT mặt phẳng qua 3 điểm ,

trung trực của đoạn thẳng

+ Nêu cách viết PT đường thẳng qua 1 điểm

và vuông góc với mp cho trước

+ Nêu cách viết PT mặt cầu

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm

+ Viết PT đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với mp

cho trước

+Viết PT mặt cầu (2 dạng)

II Bài tập

HS nêu phương pháp giải (trao đổi) từng câu

GV: Hướng dẫn câu b/ MP đó qua M và có

VTPT là tích có hướng của hai véc tơ nào?

HS nêu cách giải câu c?

HS giải cá nhân,nhận xét chéo

GV chữa và tổng hợp các phương pháp

Bài 1 : (TL Bộ)

Cho M( 2;0;-1), N( 1;2;3); P (0;1;2)

a/ Viết PT mp (MNP)

b/ Viết PT mp qua M, O và vuông góc với mp(MNP) c/ Viết PT mp qua M và vuông góc với NP

ĐS:

a/ 2x+y+z-3 = 0 b/ x-4y +2z =0 c/ -x+3y –z-3 = 0 GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy

thỏa

HS: Viết Pt của d

?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn

AB: HS nêu được điểm và VTPT

c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên

tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =

-2

Mặt cầu (S) có tâm I là trung điểm đoạn AB và

có bán kính R = AB/2

Bài 2 : Cho A(3;4;-2), B(-1;0;-4), mp (P): 2x +2y+z-12 =

0 a/ Chứng tỏ A nằm trên (P) Viết PT tham số của đt d vuông góc với (P) tại A

b/ Viết PT mp trung trực của đoạn AB

c/ Viết Pt mặt cầu (S) qua B và tiếp xúc với (P) tại A ĐS:

a/ 2x+2y+z-12 = 0 b/2x+2y+z-3 = 0 c/(x1)2y2(z1)2 9

GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2009

HS giải cá nhân GV cố vấn

Chốt: Dạng xác định tâm và bán kính mặt

cầu; khoản cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng;

Tìm giao điểm của d qua T và d vuông góc

với (P)

Bài 3: Câu 4a (TN 2009)

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Giao bài buổi tiếp theo: 2; 3; 4 ; 6 tr 92 (SGK): Bài 3 a) :Suy ra ABCD là tứ diện: Chứng tỏ A không

thuộc (BCD)

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 5

Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)

Tiết pp: 7-8

BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt

cầu Tiếp diện

2 Kỹ năng: Sử dụng PT mặt cầu dạng 2 để xác định các hệ số A,B,C,D, suy ra tâm và bán kính mặt cầu

Viết được PT tiếp diện khi chưa biết tiếp điểm

3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì

B CHUẨN BỊ :

GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ:

BT làm ở nhà ở tiết trước

HS

+ Viết PT mặt cầu dạng 2, công thức xác định

tọa độ tâm và bán kính

+ Chứng minh mp cắt mặt cầu:

GV: Chứng tỏ kc từ tâm I đến mp bé hơn bán

kính mặt cầu.

+Viết PT tiếp diện của mặt cầu, song song với

mp cho trước:

GV: Viết dạng tiếp diện Ax+ By+Cz+ m = 0;

Dùng đk tiếp xúc để suy ra m.

I Kiến thức cần nhớ : (SGK)

+ Viết PT mặt cầu dạng 2, công thức xác định tọa độ tâm

và bán kính

+ Chứng minh mp cắt mặt cầu.

+Viết PT tiếp diện của mặt cầu, song song với mp cho

trước

II Bài tập

HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu

a/ Dùng dạng 2

c/ Hướng dẫn rõ hơn: tiếp diện (Q) có PT

dạng x+y+z+m = 0 (với m khác 6 ); sau đó

dùng đk tiếp xúc

Bài 1:

Cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z và0

mp (P): x+y+z+6 =0 a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S) b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn ( C) là giao tuyến của (P) và (S)

c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song song với (P)

ĐS:

a/I (1;2;3), R  14

b/ d( I, (P)) = 2 3 R c/m  42

Đây là bài tập tương tự; Yêu cầu HS giải đúng

pp, tính toán chính xác

GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy

thỏa

HS: Viết Pt của d

?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn

AB: HS nêu được điểm và VTPT

Bài 2

Cho mặt cầu (S): (x 3)2(y2)2(z1)2 100 và

mp (P): 2x-2y –z+9 = 0 a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S) b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn ( C) là giao tuyến của (P) và (S)

c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song song

Trang 6

c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên

tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =

-2

Mặt cầu (S) có tâm I là trung điểm đoạn AB và

có bán kính R = AB/2

với (P)

ĐS:

a/I (3;-2;1), R 10

b/ d( I, (P)) = R

GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2010

HS giải cá nhân GV cố vấn

Chốt:

+ Viết PT mp qua A và vuông góc với BC.

+Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện:

Sử dụng dạng 2; thay tọa độ 4 điểm và PT tìm

các hệ số A, B, C Tâm I ( -A;-B;-C)

Bài 3: Câu 4a (TN 2010)

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Giao bài buổi tiếp theo: 8,9, 12 tr 93 (SGK)

Bài 8:

+B1: Xác định I, R

+ B2: Lấy tích có hướng của hai VTCP làm VTPT của tiếp diện ( PT chứa ẩn m) +B3: Dùng đktx suy ra m

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 7

Tuần: 25 (Từ ngày 28/1/2013 đến ngày 2/2/2013)

Tiết pp: 9-10

BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3

điểm; hình chiếu vuông góc của một điểm Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt cầu

2 Kỹ năng: Chứng minh 2 véc tơ không cùng phương Tìm tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của

mp và mc

3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì Nghiêm túc, ham học hỏi.

B CHUẨN BỊ :

GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ:

+ BT làm ở nhà ở tiết trước

+ Cách chứng minh 3 điểm không thẳng

hàng

+Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên mp.

GV cho HS thảo luận đi đến thống nhất pp

Bài tập

HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu

1)

+[AB AC ¹uuur uuur, ] 0r

+ HS giải được

(ABC :)

x y z

2) HS tiến hành theo các bước:

+ Viết PT đường thẳng d qua O, d vuông góc

với (ABC)

+ Tìm H là giao của d và (ABC)

Bài 1:

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)

1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng

hàng Viết phương trình mặt phẳng ( ABC )

2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc

toạ độ O lên mặt phẳng ( ABC ) Giải:

1) AB = - -uuur ( 1; 2;4), AC = -uuur ( 2;1;3) [AB AC = -uuur uuur, ] ( 10; 5; 5)- - ¹ 0r không thẳng hàng

2) Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc

với mặt phẳng ( )a , có vtcp u =r (2;1;1)

 PTTS của

2 :

z t

ìï = ïï

ï = íï

ï = ïïî Thay vào phương trình mp( )a ta được:

Trang 8

1 2

2(2 ) ( ) ( ) 3t t t 0 6t 3 0

t

 Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là ( 1 1)

2 2

1; ;

H

1) HS xác định I, R Chứng minh mc cắt

mp như đã học

2) Tổ chức viết PT d qua I và d vuông

góc với (P) rồi tim giao điểm H

Bài 2

Cho mp (P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình

( ) :P x- 2y+2z+ = và1 0

( ) :S x +y +z – 4x+6y+6z+17=0

1) Chứng minh mặt cầu cắt mặt phẳng.

2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn

giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng

Giải

1) Từ pt của mặt cầu (S) ta tìm được hệ số : a = 2, b

= –3, c = –3 và d = 17 Do đó, mặt cầu (S) có tâm

Khoảng cách từ tâm I đến mp(P):

2 2( 3) 2( 3) 1 ( ,( ))

1

d d I P R

= <

 Vì ( ,( ))d I P < nên (P) cắt mặt cầu (S) theo giao R tuyến là đường tròn (C)

2) Gọi d là đường thẳng qua tâm I của mặt cầu và vuông góc mp(P) thì d có vtcp u =r (1; 2;2)

Suy ra

2

3 2

ìï = + ïï

ï = -íï

ï = - + ïïî (*) Thay (*) vào pt mặt

phẳng (P) ta được

(2 ) 2( 3 2 ) 2( 3 2 ) 1 0

1

9 3 0

3

+ - - - + - + + =

Û + = Û =

Vậy, đường tròn (C) có tâm

5; 7; 11

3 3 3

Hæçççè - - ö÷÷÷ø

và bán kính r = R2- d2 = 5 1- = 2

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

+ Giải lại bài 2

+ Giao bài buổi tiếp theo: 2,3, 4 tr 101 ( Nguyên hàm và tích phân) Hướng dẫn: bài 2) a)b) Chia tử cho mẫu; c) Viết1 sin 2x c os2x

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 9

Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)

Tiết pp: 11-12

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân từng phần

2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u và dv linh hoạt

3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.

B CHUẨN BỊ :

GV: Hệ thống về pp tích phân từng phần HS : Bảng nguyên hàm, thuộc 2 cách đặt

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ:

+ BT làm ở nhà ở tiết trước về nguyên hàm

+2 dạng tích phân từng phần và cách đặt

“ lốc ơi u ác lắm cơ E rằng sin cos đang chờ

dv”

I Kiến thức cần nhớ

+ Công thức tính tích phân từng phần + 2 dạng tích phân từng phần và cách đặt

HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu

+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán

đơn giản hơn

+Tính từng tp theo cách khác nhau

II Bài tập Bài 1:

Tính tích phân: 0

(1 cos )

p

Giải:

Với

1

0 0

0

x

p p

Với

2 0

cos

p

p

Vậy

2

2

I =I +I = p

-HS nhận ra dạng tích phân, nêu cách đặt u và

dv

GV hỗ trợ pp

HS giải theo cá nhân rồi trao đổi nhóm

HS lên bảng giải

Bài 2

Tính tích phân:

2

(1 ln )

e e

I =ò + x xdx

Giải:

Trang 10

Đặt

2

1

1 ln

2

ìïï =

2

2

2

2

2

(1 ln )

e

e e e

e e

+

ò

Vậy

4

-D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

+ Giải lại 2 bài trên

+ Giao bài buổi tiếp theo: 9-14 TL Bộ tr 53 ( thư viện) Hướng dẫn các bài tích phân ở đề 1, 4 trong 10 đề poto

E RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 11

Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)

Tiết pp: 13-14

TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP ĐÔI BIẾN SỐ

A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân đổi biến số

2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u thích hợp.

3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.

B CHUẨN BỊ :

GV: Hệ thống về pp tích phân đổi biến số HS : Bảng nguyên hàm

C NỘI DUNG :

Kiểm tra bài cũ:

+ BT làm ở nhà ở tiết trước đề 1 ; 4

I Kiến thức cần nhớ

+ Cách đặt thông thường : u = g(x)

HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu

+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán

đơn giản hơn

+Tính từng tp theo cách khác nhau

Nhận xét: Nếu tử là đạo hàm của mẫu thì đặt

u là mẫu -> ln

II Bài tập Bài 1:

Tính tích phân:

3 0

sin cos cos

x

Giải:

sin cos sin cos cos cos cos sin 1.

cos

x

= = ççè + ÷ø

Với

3

sin cos

xdx I

x

p

cos sin sin

Đổi cận:

1 2

1 2

1

2

1

2

æ ö- ÷

Với

3

3

0

2 0 1.

3

p

p

3

HS nhận ra dạng tích phân, nêu cách đặt u và

dv

GV hỗ trợ pp

HS giải theo cá nhân rồi trao đổi nhóm

HS lên bảng giải

Bài 2

Tính tích phân:

2 3

sin

1 2cos

x

x

p p

=

+

ò

Giải:

2 3

sin

1 2cos

x

x

p p

=

+

ò

Ngày đăng: 01/07/2021, 20:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w