BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU TT A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3 điểm; hì[r]
Trang 1Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013- Bắt đầu ôn thi TN THPT theo kế hoạch)
Tiết pp: 1-2
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng.
2 Kỹ năng: Vận dụng viết pt đường thẳng.
3 Tư duy, thái độ : Ham thích làm bài tập về PT đường thẳng, trau chuốt cách trình bày sạch đẹp.
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống cách viết PT đường thẳng HS : Cách tính tọa độ của véc tơ, các phép toán
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS nhắc lại
một số kiến thức cần nhớ về PT đường thẳng
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 1:
HS giải cá nhân, nhận xét chéo
GV hỗ trợ khi cần thiết:
b/ d qua A và nhận AB
làm 1 VTCP
c/ VTCP của d là VTPT của (P)
+ Suy ra PT chính tắc
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Véc tơ chỉ phương + Phương trình tham số + Phương trình chính tắc
II Bài tập Bài 1: Viết phương trình tham số đường thẳng d
a/ Đi qua điểm M(1; 0 ;1) và nhận u 3;2;3 làm 1 VTCP
b/ Đi qua hai điểm A(1 ;0 ;-1) và B(2 ;-1 ;3)
c/ d qua A (2 ;-1 ;3) và vuông góc với (P): 3x+2y-z+1 = 0
? Xác định VTCP của nó
HS viết PT tham số
+ Suy ra PT chính tắc
Bài 2 :
Viết phương trình đường thẳng qua M(2;3;-5) và song song với đường thẳng d: x=-t; y =2+2t; z = 1+2t
GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào PT
: 2x y z 0, tìm t rồi tìm x, y ,z và kết
luận
HS trao đổi nhóm
Bài 3 : Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):
1 2 2 3
và mặt phẳng : 2x y z 0 Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và () Cho BT tương tự bài 1 và 2:
4 a2 Đề TN năm 2009
Chốt: Cần 1 điểm, 1 VTCP
+ Không phải lúc nào cũng có PT chính tắc
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Giao bài buổi tiếp theo: 1,5,6,7 tr 80 (SGK) – Hoàn toàn tương tự, giải
cẩn thận
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 2Tuần: 23 (Từ ngày 14/1/2013 đến ngày 19/1/2013)
Tiết pp: 3-4
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Viết được công thức phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng Nêu được phương
pháp xét vị trí tương đối của hai đường, giữa đường và mặt
2 Kỹ năng: Viết được pt đường thẳng Phân biệt được các vị trí tương đối giữa đường và mặt, giữa 2
đường
3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống các vị trí tương đối tương ứng HS : Viết PT đt; các vị trí tương đối tương ứng
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ: Nêu các vị trí tương đối của
hai đường thẳng ?
Bài 1:
GV : Hãy cho biết tọa độ của các VTCP và cho
biết chúng cùng phương không ?
HS : Nêu và cho biết các VTCP không cùng
phương
GV hỗ trợ : chỉ có thể cắt hoặc chéo nhau
HS :Giải hệ PT suy ra d và d’ cắt nhau tại
A(3;7;18)
? Viết được PT mp (d; d ’ ) không?
-> HS có cách viết PT mp chứa hai đường
thẳng cắt nhau.
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Chú ý: Phương của các VTCP tương ứng để chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Song song hoặc trùng; Nhóm 2: Cắt hoặc chéo
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng: Số nghiệm của PT cho tọa độ giao điểm
II Bài tập Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
d:
x=−3+2 t y=− 2+3 t z=6+4 t
¿{{
¿
¿
và d’ : :
x=5+t ' y=− 1− 4 t ' z=20+t '
¿{ {
¿
¿
HS trao đổi nhóm và giải theo pp ở bài 1
GV: Không nhất thiết viết PT d2 về dạng
tham số Có thể thay trực tiếp x; y và z từ PT
d2 vào PT(d
1):x −2
1 =
y − 1
z −1
1 Từ đó suy ra t và suy ra x, y và z
Chốt: Để chứng minh hai đường thẳng cắt
nhau cần chứng minh VTCP của chúng không
cùng phương và hệ cho tọa độ giao điểm của
chúng có đúng 1 nghiệm
Bài 2 :
Cho hai đường thẳng (d1), (d2) có phương trình cho bởi :
(d1):x −2
1 =
y − 1
z −1
1
(d2):
x=1+2 t y=t +2 z=− 1+3t (t ∈ R)
¿{ { CMR hai đường thẳng đó cắt nhau Xác định toạ độ giao điểm của chúng
GV hướng dẫn thay x, y ,z từ PT của d vào PT
P , tìm t rồi tìm x, y ,z và kết luận
HS trao đổi nhóm về PT theo ẩn t
+ Tìm được t = -1, suy ra giao điểm là
Bài 3 : Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt
phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
Trang 3A(0;4;1) (d ) :
x=1+t y=3 − t z=2+t
, t∈ R
¿{ { (P): x-y+z+3=0
HS : suy ngẫm bài 8 a tr 91: Tọa độ hình
chiếu vuông góc của điểm M lên mp (P)
GV Hỗ trợ vẽ hình
Chú ý câu 4 a2 Đề TN năm 2011
Chốt: Tìm giao điểm của d qua M và d vuông
góc với (P)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ : Cho bài tập tương tự: Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và mặt
phẳng (P), tìm giao điểm nếu có
(d ) :
x=12+4 t
y=9+t
z=1+t
, t∈ R
¿{ {
(P): y+4z+17=0
Giao bài buổi tiếp theo: 3,5 tr 90, 9 tr 91 (SGK): Trước hết nhận xét 2 VTCP không cùng phương, rồi giải
hệ cho tọa độ giao điểm, hệ đó vô nghiệm
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 4Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 5-6
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng và mặt cầu.
2 Kỹ năng: Viết được pt mặt phẳng (qua 3 điểm, trung trực của đoạn thẳng)
3 Tư duy, thái độ: Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống tổng hợp các PT tương ứng HS : Viết PT mp, đt, mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+Nêu cách viết PT mặt phẳng qua 3 điểm ,
trung trực của đoạn thẳng
+ Nêu cách viết PT đường thẳng qua 1 điểm
và vuông góc với mp cho trước
+ Nêu cách viết PT mặt cầu
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Viết PT mặt phẳng qua 3 điểm
+ Viết PT đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với mp
cho trước
+Viết PT mặt cầu (2 dạng)
II Bài tập
HS nêu phương pháp giải (trao đổi) từng câu
GV: Hướng dẫn câu b/ MP đó qua M và có
VTPT là tích có hướng của hai véc tơ nào?
HS nêu cách giải câu c?
HS giải cá nhân,nhận xét chéo
GV chữa và tổng hợp các phương pháp
Bài 1 : (TL Bộ)
Cho M( 2;0;-1), N( 1;2;3); P (0;1;2)
a/ Viết PT mp (MNP)
b/ Viết PT mp qua M, O và vuông góc với mp(MNP) c/ Viết PT mp qua M và vuông góc với NP
ĐS:
a/ 2x+y+z-3 = 0 b/ x-4y +2z =0 c/ -x+3y –z-3 = 0 GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy
thỏa
HS: Viết Pt của d
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
-2
Mặt cầu (S) có tâm I là trung điểm đoạn AB và
có bán kính R = AB/2
Bài 2 : Cho A(3;4;-2), B(-1;0;-4), mp (P): 2x +2y+z-12 =
0 a/ Chứng tỏ A nằm trên (P) Viết PT tham số của đt d vuông góc với (P) tại A
b/ Viết PT mp trung trực của đoạn AB
c/ Viết Pt mặt cầu (S) qua B và tiếp xúc với (P) tại A ĐS:
a/ 2x+2y+z-12 = 0 b/2x+2y+z-3 = 0 c/(x1)2y2(z1)2 9
GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2009
HS giải cá nhân GV cố vấn
Chốt: Dạng xác định tâm và bán kính mặt
cầu; khoản cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng;
Tìm giao điểm của d qua T và d vuông góc
với (P)
Bài 3: Câu 4a (TN 2009)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Giao bài buổi tiếp theo: 2; 3; 4 ; 6 tr 92 (SGK): Bài 3 a) :Suy ra ABCD là tứ diện: Chứng tỏ A không
thuộc (BCD)
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 5Tuần: 24 (Từ ngày 21/1/2013 đến ngày 26/1/2013)
Tiết pp: 7-8
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt
cầu Tiếp diện
2 Kỹ năng: Sử dụng PT mặt cầu dạng 2 để xác định các hệ số A,B,C,D, suy ra tâm và bán kính mặt cầu
Viết được PT tiếp diện khi chưa biết tiếp điểm
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
BT làm ở nhà ở tiết trước
HS
+ Viết PT mặt cầu dạng 2, công thức xác định
tọa độ tâm và bán kính
+ Chứng minh mp cắt mặt cầu:
GV: Chứng tỏ kc từ tâm I đến mp bé hơn bán
kính mặt cầu.
+Viết PT tiếp diện của mặt cầu, song song với
mp cho trước:
GV: Viết dạng tiếp diện Ax+ By+Cz+ m = 0;
Dùng đk tiếp xúc để suy ra m.
I Kiến thức cần nhớ : (SGK)
+ Viết PT mặt cầu dạng 2, công thức xác định tọa độ tâm
và bán kính
+ Chứng minh mp cắt mặt cầu.
+Viết PT tiếp diện của mặt cầu, song song với mp cho
trước
II Bài tập
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
a/ Dùng dạng 2
c/ Hướng dẫn rõ hơn: tiếp diện (Q) có PT
dạng x+y+z+m = 0 (với m khác 6 ); sau đó
dùng đk tiếp xúc
Bài 1:
Cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z và0
mp (P): x+y+z+6 =0 a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S) b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn ( C) là giao tuyến của (P) và (S)
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song song với (P)
ĐS:
a/I (1;2;3), R 14
b/ d( I, (P)) = 2 3 R c/m 42
Đây là bài tập tương tự; Yêu cầu HS giải đúng
pp, tính toán chính xác
GV: a/ Thay tọa độ của A vào PT của (P) thấy
thỏa
HS: Viết Pt của d
?b/ Nêu cách viết PT mp trung trực của đoạn
AB: HS nêu được điểm và VTPT
Bài 2
Cho mặt cầu (S): (x 3)2(y2)2(z1)2 100 và
mp (P): 2x-2y –z+9 = 0 a/ Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của (S) b/ Chứng tỏ (P) cắt (S) Tìm bán kính của đường tròn ( C) là giao tuyến của (P) và (S)
c/ Viết PT tiếp diện của (S) biết tiếp diện song song
Trang 6c/ GV: Trước hết (S) tiếp xúc với (P) tại A nên
tâm I thuộc d Ngoài ra B thuộc d ứng với t =
-2
Mặt cầu (S) có tâm I là trung điểm đoạn AB và
có bán kính R = AB/2
với (P)
ĐS:
a/I (3;-2;1), R 10
b/ d( I, (P)) = R
GV cho BT: Câu 4 a Đề TN năm 2010
HS giải cá nhân GV cố vấn
Chốt:
+ Viết PT mp qua A và vuông góc với BC.
+Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện:
Sử dụng dạng 2; thay tọa độ 4 điểm và PT tìm
các hệ số A, B, C Tâm I ( -A;-B;-C)
Bài 3: Câu 4a (TN 2010)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Giao bài buổi tiếp theo: 8,9, 12 tr 93 (SGK)
Bài 8:
+B1: Xác định I, R
+ B2: Lấy tích có hướng của hai VTCP làm VTPT của tiếp diện ( PT chứa ẩn m) +B3: Dùng đktx suy ra m
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 7Tuần: 25 (Từ ngày 28/1/2013 đến ngày 2/2/2013)
Tiết pp: 9-10
BÀI TẬP TỔNG HỢP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG;MẶT PHẲNG; MẶT CẦU (TT)
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức phương pháp : Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng; PT mp qua 3
điểm; hình chiếu vuông góc của một điểm Xác định tâm và bán kính mặt cầu; chứng tỏ mp cắt mặt cầu
2 Kỹ năng: Chứng minh 2 véc tơ không cùng phương Tìm tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của
mp và mc
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt; Có ý chí, kiên trì Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về mặt cầu: tâm, bán kính, tiếp diện HS : Tìm tâm, bán kính mc
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước
+ Cách chứng minh 3 điểm không thẳng
hàng
+Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên mp.
GV cho HS thảo luận đi đến thống nhất pp
Bài tập
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
1)
+[AB AC ¹uuur uuur, ] 0r
+ HS giải được
(ABC :)
x y z
2) HS tiến hành theo các bước:
+ Viết PT đường thẳng d qua O, d vuông góc
với (ABC)
+ Tìm H là giao của d và (ABC)
Bài 1:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng
hàng Viết phương trình mặt phẳng ( ABC )
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc
toạ độ O lên mặt phẳng ( ABC ) Giải:
1) AB = - -uuur ( 1; 2;4), AC = -uuur ( 2;1;3) [AB AC = -uuur uuur, ] ( 10; 5; 5)- - ¹ 0r không thẳng hàng
2) Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc
với mặt phẳng ( )a , có vtcp u =r (2;1;1)
PTTS của
2 :
z t
ìï = ïï
ï = íï
ï = ïïî Thay vào phương trình mp( )a ta được:
Trang 81 2
2(2 ) ( ) ( ) 3t t t 0 6t 3 0
t
Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là ( 1 1)
2 2
1; ;
H
1) HS xác định I, R Chứng minh mc cắt
mp như đã học
2) Tổ chức viết PT d qua I và d vuông
góc với (P) rồi tim giao điểm H
Bài 2
Cho mp (P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình
( ) :P x- 2y+2z+ = và1 0
( ) :S x +y +z – 4x+6y+6z+17=0
1) Chứng minh mặt cầu cắt mặt phẳng.
2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn
giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng
Giải
1) Từ pt của mặt cầu (S) ta tìm được hệ số : a = 2, b
= –3, c = –3 và d = 17 Do đó, mặt cầu (S) có tâm
Khoảng cách từ tâm I đến mp(P):
2 2( 3) 2( 3) 1 ( ,( ))
1
d d I P R
= <
Vì ( ,( ))d I P < nên (P) cắt mặt cầu (S) theo giao R tuyến là đường tròn (C)
2) Gọi d là đường thẳng qua tâm I của mặt cầu và vuông góc mp(P) thì d có vtcp u =r (1; 2;2)
Suy ra
2
3 2
ìï = + ïï
ï = -íï
ï = - + ïïî (*) Thay (*) vào pt mặt
phẳng (P) ta được
(2 ) 2( 3 2 ) 2( 3 2 ) 1 0
1
9 3 0
3
+ - - - + - + + =
Û + = Û =
Vậy, đường tròn (C) có tâm
5; 7; 11
3 3 3
Hæçççè - - ö÷÷÷ø
và bán kính r = R2- d2 = 5 1- = 2
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Giải lại bài 2
+ Giao bài buổi tiếp theo: 2,3, 4 tr 101 ( Nguyên hàm và tích phân) Hướng dẫn: bài 2) a)b) Chia tử cho mẫu; c) Viết1 sin 2x c os2x
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 9Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 11-12
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân từng phần
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u và dv linh hoạt
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân từng phần HS : Bảng nguyên hàm, thuộc 2 cách đặt
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước về nguyên hàm
+2 dạng tích phân từng phần và cách đặt
“ lốc ơi u ác lắm cơ E rằng sin cos đang chờ
dv”
I Kiến thức cần nhớ
+ Công thức tính tích phân từng phần + 2 dạng tích phân từng phần và cách đặt
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
II Bài tập Bài 1:
Tính tích phân: 0
(1 cos )
p
Giải:
Với
1
0 0
0
x
p p
Với
2 0
cos
p
=ò
p
-ò
Vậy
2
2
I =I +I = p
-HS nhận ra dạng tích phân, nêu cách đặt u và
dv
GV hỗ trợ pp
HS giải theo cá nhân rồi trao đổi nhóm
HS lên bảng giải
Bài 2
Tính tích phân:
2
(1 ln )
e e
I =ò + x xdx
Giải:
Trang 10Đặt
2
1
1 ln
2
ìïï =
2
2
2
2
2
(1 ln )
e
e e e
e e
+
ò
Vậy
4
-D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Giải lại 2 bài trên
+ Giao bài buổi tiếp theo: 9-14 TL Bộ tr 53 ( thư viện) Hướng dẫn các bài tích phân ở đề 1, 4 trong 10 đề poto
E RÚT KINH NGHIỆM.
Trang 11Tuần: 28 (Từ ngày 18/2/2013 đến ngày 23/2/2013)
Tiết pp: 13-14
TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG: PHƯƠNG PHÁP ĐÔI BIẾN SỐ
A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức: Nêu được công thức tính tích phân đổi biến số
2 Kỹ năng: Tách tích phân thành các tích phân nhỏ Đặt u thích hợp.
3 Tư duy, thái độ: Linh hoạt Nghiêm túc, ham học hỏi.
B CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống về pp tích phân đổi biến số HS : Bảng nguyên hàm
C NỘI DUNG :
Kiểm tra bài cũ:
+ BT làm ở nhà ở tiết trước đề 1 ; 4
I Kiến thức cần nhớ
+ Cách đặt thông thường : u = g(x)
HS giải theo kiến thức phương pháp đã nêu
+ Tách tích phân thành 2 để cho tính toán
đơn giản hơn
+Tính từng tp theo cách khác nhau
Nhận xét: Nếu tử là đạo hàm của mẫu thì đặt
u là mẫu -> ln
II Bài tập Bài 1:
Tính tích phân:
3 0
sin cos cos
x
=ò
Giải:
sin cos sin cos cos cos cos sin 1.
cos
x
= = ççè + ÷ø
Với
3
sin cos
xdx I
x
p
cos sin sin
Đổi cận:
1 2
1 2
1
2
1
2
æ ö- ÷
Với
3
3
0
2 0 1.
3
p
p
3
HS nhận ra dạng tích phân, nêu cách đặt u và
dv
GV hỗ trợ pp
HS giải theo cá nhân rồi trao đổi nhóm
HS lên bảng giải
Bài 2
Tính tích phân:
2 3
sin
1 2cos
x
x
p p
=
+
ò
Giải:
2 3
sin
1 2cos
x
x
p p
=
+
ò