1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra 45p toan 9 HK2 chuong 4 tham khao

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Kiểm tra đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh về đồ thị hàn số y=ax2, phương trình bậc hai một ẩn và cách giải, hệ thức Vi- ét và ứng dụng.. Thái độ : Rèn cho học sinh thái đ[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

I Mục tiêu:

Kiến thức : Kiểm tra đánh giá lại kiến thức của học sinh về đồ thị hàn số y=ax2, phương trình bậc hai một ẩn

và cách giải, hệ thức Vi- ét và ứng dụng

Kỹ năng : Kiểm tra đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh về đồ thị hàn số y=ax2, phương trình bậc hai một

ẩn và cách giải, hệ thức Vi- ét và ứng dụng

Thái độ : Rèn cho học sinh thái độ trung thực, tự tin trong khi kiểm tra.

II Chuẩn bị:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

Chủ đề 1:

Hàm số y= ax 2

(a0)

Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a  0)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,5 15%

1 1,5 15%

Chủ đề 2:

Phương trình

bậc hai một ẩn

Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn Nhận biết và xác định được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn

Giải phương trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm

Tìm được tọa độ giao điểm của hai

đồ thị bằng phương pháp tính (Giải

pt hoành độ giao điểm – là một pt

bậc hai một ẩn)

Dựa vào  để khẳng định về

số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

có chứa tham số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

2 20%

2

2 20%

1

0,5 5%

1

1 10%

7 5,5 55% Chủ đề 3:

Định lí Vi – ét

và ứng dụng.

Tính được tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai

Dùng điều kiện

a + b + c = 0 và

a – b + c = 0 nhẩm được nghiệm của phương trình bậc hai

Tìm được hai

số khi biết tổng

và tích Lập được phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5 0,5%

1

1 10%

2

1,5 15%

4

3 30% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2,5 25%

4

4,5 45%

3

2 20%

1

1 10%

12 10 100%

Tuần 31 Tiết 59

NS: 19/03/2013

ND: 25/03/2013

Trang 2

I/ Lý Thuyết(2đ):

1/ Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? (1đ)

2/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai (0,5đ):

2

a/ 3x + 5x = 0 b/ 4x 5 = 0 c/ x 9 = 0 d/ x 2x 3 = 0

3/ Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau (ẩn x , tham số m): 5x2 – 7x + 2m = 0 (0,5đ)

II/ Bài Tập Bắt Buộc(8đ)

Bài 1(3đ): Giải các phương trình sau:

Bài 2(2đ): Cho đường thẳng (d) có phương trình y = 4x + 5 và Parabol (P): y = x2

a/ Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ Oxy ?

b/ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên?

Bài 3(1đ): Cho phương trình (ẩn x , tham số m): 5x2 – 7x + 2m = 0

Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm?

Bài 4(2đ):

a/ Kí hiệu x1 và x2 là hai nhiệm của phương trình 16x2 + 8x + 1 = 0 không giải phương trình hãy tính tổng x + x1 2và tích x x1 2 (0,5đ)

b/ (1đ) Tìm hai số u và v biết:

4 21

u v uv

 



c/ Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 5x + 6 = 0 lập phương trình bậc hai mà hai nghiệm

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV

I/ Lý Thuyết

đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a 0

II/ Bài tập bắt buộc

Bài 1

a/ x2 – 4x + 9 = 0

2 ( 4) 4.1.9 20 0

Phương trình vô nghiệm

b/ 2x2 – 7x + 5 = 0

Vì a + b + c = 2 + (–7) + 5 = 0

Nên: x1 1 và 2

c 5 x

a 2

c/ 3x2 – 5x – 12 = 0

2 ( 5) 4.3.( 12) 169 0

Vậy pt có hai nghiệm phân biệt

1

( 5) 169

2.3

  

; 2

( 5) 169 4 x

Trang 3

Bài 2

a/ Vẽ đồ thị

1 1

5 4

-1 2 -2

b/ Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt: x2 = 4x + 5

 x2 - 4x -5 = 0

Vì a – b + c = 1 – (- 4) + (-5) = 0

Nên x1 = -1 và x2 = 5

Với x = -1 thì y = 4.(-1) + 5 = 1  (-1; 1) Với x = 5 thì y = 4.5 + 5 = 25  (5; 25)

Bài 3

5x2 – 7x + 2m = 0

2 ( 7) 4.5.2m 49 40m

Để pt có nghiệm thì   0

49

40

Vậy với

49 m 40

thì phương trình có nghiệm

Bài 4 a/ 16x2 + 8x + 1 = 0

2

8 4.16.1 0

x + x =

16 2

1 2

x x = 161

0,5đ

b/ Tìm hai số u và v biết:

4 21

u v uv

 



Có 42 – 4 (-21) = 100

Nên u và v là nghiệm của phương trình X2 – 4X – 21 = 0

100 0

  

X1 = 7 và X2 = - 3 Vậy

u 7



v 7



(1đ)

c/ Giải phương trình x2 5x + 6 = 0

 52 4.1.6 1 0

0,5đ

Trang 4

5 1 3 2

2

5 1 2 2

Lập phương trình bậc hai mà hai nghiệm của nó là -x1 và -x2

Hay hai nghiệm của phương trình bậc hai là – 3 và – 2

Mà S = (– 3) + ( – 2) = - 5

P = (– 3) (– 2) = 6 Vậy – 3 và – 2 là nghiệm của phương trình: x2 + 5x – 6 = 0

Hs làm cách khác mà đúng vẫn được điểm

III Tiến trình dạy học :

1/ Ổn định

2/ Bài mới :

Nêu yêu cầu của bài kiểm tra, nội quy khi làm bài

Phát đề bài cho HS

Tính thời gian làm bài

Quan sát, uốn nắn những thái độ sai của HS

Thu bài kiểm tra

3/ Hướng dẫn về nhà

+ Ôn tập lại cách giải phương trình bậc hai

+ Chuẩn bị trước §7

Ngày đăng: 01/07/2021, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w