Mẫu Quyết định về việc gia hạn thời hạn kiểm tra là văn bản được lập ra để ban hành các quyết định cho việc gia hạn thời hạn kiểm tra. Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCA ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công an. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 49 ẫ ố ban hành kèm theo Thông t s 60/2014/TTBCA ư ố ngày 18/11/2014 c a B Công an ủ ộ
… ……….(1) C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
………(2) Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : /QĐ(…3) ố ………(4), ngày…tháng…năm…
QUY T Đ NH Ế Ị
V vi c gia h n th i h n ki m tra ề ệ ạ ờ ạ ể
……… (5)
Căn c Ngh đ nh s 41/2014/NĐCP ngày 13/5/2014 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh v t ch c và ho t đ ng thanh tra Công an nhân dân; ị ề ổ ứ ạ ộ
Căn c Thông t s 01/2013/TTTTCP ngày 12/3/2013 c a Thanh tra Chính ứ ư ố ủ
ph Quy đ nh v ho t đ ng theo dõi, đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n k t lu n, ủ ị ề ạ ộ ố ể ệ ự ệ ế ậ
ki n ngh , quy t đ nh x lý v thanh tra; ế ị ế ị ử ề
Xét đ ngh c a ………, ề ị ủ
QUY T Đ NH Ế Ị
Đi u 1. ề Gia h n th i h n ki m tra đ i v i cu c ki m tra theo Quy t đ nh ạ ờ ạ ể ố ớ ộ ể ế ị
s … ngày… /… /… c a………(5) là……… ( ố ủ b ng ch ằ ữ) ngày;
k t ngày… tháng….năm…. (không k ngày ngh ) ể ừ ể ỉ
Đi u 2 ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký ế ị ệ ự ể ừ
………(6) và ……… ……….(7)
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./ ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ ……… (8)
Nh Đi u 2; (Ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ư ề ọ ấ
……(9) ;
L u: … ư
Trang 2(1): Tên c quan ch qu n (n u có);ơ ủ ả ế
(2): Tên c quan, đ n v ra Quy t đ nh (n u lãnh đ o B ký Quy t đ nh thì không có dòng này);ơ ơ ị ế ị ế ạ ộ ế ị
(3): S hi u ho c ch vi t t t c a đ n v ra Quy t đ nh (n u lãnh đ o B ký Quy t đ nh thì ghi là:ố ệ ặ ữ ế ắ ủ ơ ị ế ị ế ạ ộ ế ị BCA S hi u ho c ch vi t t t c a đ n v so n th o văn b n);ố ệ ặ ữ ế ắ ủ ơ ị ạ ả ả
(4): Đ a danh;ị
(5): Ch c danh Th trứ ủ ưởng c quan, đ n v ra Quy t đ nh ki m tra; ơ ơ ị ế ị ể
(6): Đoàn ki m tra ho c h tên cá nhân để ặ ọ ược giao ki m tra;ể
(7): Th trủ ưởng c quan, đ n v là đ i tơ ơ ị ố ượng ki m tra; ể
(8): Ch c v c a ngứ ụ ủ ười ra Quy t đ nh gia h n th i gian xác minh;ế ị ạ ờ
(9): Tên c quan, đ n v , cá nhân có quy n và l i ích liên quan.ơ ơ ị ề ợ