Mẫu Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32/QĐ-GQCC) là văn bản được lập ra nhằm ban hành quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 32/QĐGQCCẫ ố
ngày 20/3/2019 .(1)
(2)
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
(3) , ngày tháng năm
QUY T Đ NH Ế Ị
V vi c giao quy n c ề ệ ề ưỡ ng ch thi hành quy t đ nh x ế ế ị ử ph t ạ vi ph m hành chính ạ
Căn c Đi u 54, Kho n 2 Đi u 87 Lu t x lý vi ph m hành chính; ứ ề ả ề ậ ử ạ
Căn c Kho n 4 Đi u 5 ứ ả ề Ngh đ nh s ị ị ố 81/2013/NĐCP ngày 19/7/2013 c a Chính ph quy đ nh ủ ủ ị chi ti t m t ế ộ
s đi u và bi n pháp thi hành Lu t x lý vi ph m hành chính ố ề ệ ậ ử ạ (đ ượ c b sung theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 1 Ngh ổ ị ạ ả ề ị
đ nh s 97/2017/NĐCP ngày 18/8/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 81/2013/NĐ ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố CP;
Căn cứ(4) quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n ị ứ ệ ụ ề
c a ủ (2) ;
Tôi: C p ấ b c, ậ ch c ứ v ụ: Đ n ơ
v :ị
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1 ề Giao quy n c ề ưỡ ng ch thi hành quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính cho ế ế ị ử ạ ạ Ông/Bà:
v :ị
Lý do giao quy n ề (5):
quy n ề (6):
N i dung giao quy n: Đ ộ ề ượ c quy t đ nh áp d ng các bi n pháp c ế ị ụ ệ ưỡ ng ch thi hành quy t đ nh x ph t vi ế ế ị ử ạ
ph m hành chính theo ạ quy đ nh t i Lu t ị ạ ậ x lý vi ph m hành chính và các văn b n quy đ nh chi ti t thi hành Lu t, k t ử ạ ả ị ế ậ ể ừ ngày / /
Đi u 2 ề Trong khi ti n hành quy t đ nh áp d ng các bi n pháp c ế ế ị ụ ệ ưỡ ng ch thi hành quy t đ nh x ph t vi ế ế ị ử ạ
ph m hành chính, Ông/Bà có tên t i Đi u 1 Quy t đ nh này ạ ạ ề ế ị ph i ch u trách nhi m v nh ng quy t đ nh c a mình ả ị ệ ề ữ ế ị ủ
tr ướ c pháp lu t và tr ậ ướ c ng ườ i giao quy n ề
Đi u 3 ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4. ề (7) .ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh ị ệ ế ị này./.
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
L u: H s ư ồ ơ
NG ƯỜ I RA QUY T Đ NH Ế Ị
(Ký, đóng d u; ghi rõ ch c v , h tên) ấ ứ ụ ọ
Trang 2(1) Tên c quan ch qu n; (2) Tên đ n v c a ngơ ủ ả ơ ị ủ ười ra quy t đ nh; (3) Ghi rõ đ a danh hành chính; (4) Ghi đ y đ tên lo i văn b n; s , ký hi u văn b n; ngày tháng năm ban hành văn b n; tên cế ị ị ầ ủ ạ ả ố ệ ả ả ơ quan ban hành và tên c a văn b n quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a c quan c a ngủ ả ị ề ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ủ ười có th m quy n ra quy t đ nh cẩ ề ế ị ưỡng ch thi hành quy t đ nh x ph t viế ế ị ử ạ
ph m hành chính; (5) Ghi rõ lý do v ng m t do ph i đi công tác, đi h c, ngh phép, ngh m, đi ch a b nh, ho c lý do khác; (6) Ghi c th th i gian giao quy n; (7) Ghi tên ngạ ắ ặ ả ọ ỉ ỉ ố ữ ệ ặ ụ ể ờ ề ườ ứi đ ng đ u bầ ộ
ph n t ch c/b ph n văn phòng c a đ n v và Ghi h tên ngậ ổ ứ ộ ậ ủ ơ ị ọ ườ ượi đ c giao quy n.ề