Mẫu Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 14/QĐ-THMPQĐXP) là văn bản được lập ra nhằm ban hành các quy định về việc thi hành hình thức phạt tiền quy định tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 14/QĐTHMPQĐXP ẫ ố Ban hành kèm theo Thông t s 07/2019/TTBCAư ố
ngày 20/3/2019 .(1)
(2)
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
(3) , ngày tháng năm
QUY T Đ NH Ế Ị
Thi hành m t ph n quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính ộ ầ ế ị ử ạ ạ (*)
Căn c Đi u 75 Lu t x lý vi ph m hành chính; ứ ề ậ ử ạ
Căn c Đi u 9 Ngh đ nh s ứ ề ị ị ố 81/2013/NĐCP ngày19/7/2013 c a Chính ph ủ ủ quy đ nh ị chi ti t m t s đi u và ế ộ ố ề
bi n pháp thi hành Lu t x lý vi ph m hành chính ệ ậ ử ạ ;
Căn c ứ Quy t ế đ nh ị x ử ph t ạ vi ph m ạ hành chính
s : ố ngày / /
Căn c Quy t đ nh v vi c giao quy n x ph t vi ph m hành chính s ứ ế ị ề ệ ề ử ạ ạ ố………
………
Tôi: C p ấ b c, ậ ch c ứ v ụ: Đ n ơ
v :ị
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1 ề Đình ch thi hành hình th c ph t ti n quy đ nh t i Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính ỉ ứ ạ ề ị ạ ế ị ử ạ ạ
v i: ớ
Ông(Bà)/T ổ ch c(Tên ứ t ổ ch c, ứ ng ườ i đ i ạ di n ệ theo pháp
lu t) ậ :
Sinh ngày: / / Qu c t ch: ố ị
Ngh ề nghi p/Lĩnh ệ v c ự ho t ạ đ ng ộ ho c ặ Mã s ố doanh nghi p: ệ
s : ở
CMND ho c CCCD ho c h ặ ặ ộ chi u/GCN đăng ký ho c GP thành l p ế ặ ậ
s : ố
c p: ấ
S ố ti n ề ph t ạ b ị đình ch ỉ thi hành là:
Lý do đình ch ỉ thi hành hình th c ứ ph t ạ
ti n ề (4):
Đi u 2 ề Ti p t c thi hành hình th c x ph t t ch thu tang v t, ph ế ụ ứ ử ạ ị ậ ươ ng ti n vi ph m hành chính/bi n pháp ệ ạ ệ
kh c ph c h u qu ắ ụ ậ ả quy đ nh t i Quy t đ nh x ị ạ ế ị ử ph t vi ph m hành chính ạ ạ
Ông(Bà)/T ổ ch c(Tên ứ t ổ ch c, ứ ng ườ i đ i ạ di n ệ theo pháp
lu t) ậ :
Sinh ngày: / / Qu c t ch: ố ị
Ngh ề nghi p/Lĩnh ệ v c ự ho t ạ đ ng ộ ho c ặ Mã s ố doanh nghi p: ệ
s : ở
CMND ho c CCCD ho c h ặ ặ ộ chi u/GCN đăng ký ho c GP thành l p ế ặ ậ
s : ố
c p: ấ
Th i gian thi hành Quy t đ nh là 10 ngày, k t ngày nh n đ ờ ế ị ể ừ ậ ượ c Quy t đ nh này ế ị
Đi u 3 ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ế ị ệ ự ể ừ ký.
Đi u 4. ề Quy t đ nh này đ ế ị ượ c:
1. Giao cho Ông(Bà)/T ch c có tên t i Đi u 2 đ ch p hành Quy t đ nh. N u không ch p hành s b c ng ổ ứ ạ ề ể ấ ế ị ế ấ ẽ ị ưỡ
ch thi hành theo quy đ nh c a pháp lu t ế ị ủ ậ
Ông(Bà)/T ch c có quy n khi u n i ho c kh i ki n hành chính đ i v i Quy t đ nh này theo quy đ nh c a ổ ứ ề ế ạ ặ ở ệ ố ớ ế ị ị ủ pháp lu t ậ
Trang 22 G i cho ử (5) đ ch p ể ấ hành.
3. G i cho ử (6) đ t ch c th c hi n Quy t đ nh ể ổ ứ ự ệ ế ị này./.
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
L u: H s ư ồ ơ
NG ƯỜ I RA QUY T Đ NH Ế Ị
(Ký, đóng d u; ghi rõ ch c v , h tên) ấ ứ ụ ọ
(*) Áp d ng đ thi hành m t ph n Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính trong trụ ể ộ ầ ế ị ử ạ ạ ường h p ngợ ườ ị ửi b x ph t ch t, m t tích, t ch c b x ph t gi i th , phá s n theo quy đ nh t i Đi u 75 Lu tạ ế ấ ổ ứ ị ử ạ ả ể ả ị ạ ề ậ
x lý vi ph m hành chính; (1) Tên c quan ch qu n; (2) Tên đ n v c a ngử ạ ơ ủ ả ơ ị ủ ười ra quy t đ nh; (3) Ghi rõ đ a danh hành chính; (4) Ghi c th theo t ng trế ị ị ụ ể ừ ường h p: cá nhân b x ph t ch t đợ ị ử ạ ế ượ c ghi trong Gi y ch ng t /m t tích đấ ứ ử ấ ược ghi trong Quy t đ nh tuyên b m t tích; t ch c b gi i th /phá s n đế ị ố ấ ổ ứ ị ả ể ả ược ghi trong Quy t đ nh gi i th /phá s n; (5) Ghi c th theo t ng trế ị ả ể ả ụ ể ừ ường h p cácợ
cá nhân, t ch c có liên quan nh : Cá nhân, t ch c đang qu n lý tang v t, phổ ứ ư ổ ứ ả ậ ương ti n vi ph m hành chính; cá nhân là ngệ ạ ườ ượi đ c hưởng tài s n th a k đả ừ ế ược xác đ nh theo quy đ nh c a phápị ị ủ
lu t dân s v th a k ; c quan, t ch c, cá nhân có th m quy n gi i quy t vi c gi i th , phá s n; ngậ ự ề ừ ế ơ ổ ứ ẩ ề ả ế ệ ả ể ả ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a t ch c b gi i th , phá s n; (6) Ghi tên c a cá nhân/tệ ậ ủ ổ ứ ị ả ể ả ủ ổ
ch c có trách nhi m ch trì t ch c thi hành Quy t đ nhứ ệ ủ ổ ứ ế ị