Mẫu Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản (Mẫu số 01/QĐ-XPKLBB) là văn bản được lập ra nhằm ban hành quyết định về việc xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 01/QĐXPKLBBẫ ố
ngày 20/3/2019 .(1)
(2)
Quy n s : ể ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
(3) , ngày tháng năm
X ph t vi ph m hành chính theo th t c x ph t không l p biên b n ử ạ ạ ủ ụ ử ạ ậ ả
Căn c Đi u 56 Lu t x lý vi ph m hành chính; ứ ề ậ ử ạ
(4):
;
Căn c h s v vi ph m do c quan ti n hành t t ng hình s chuy n đ n (n u có); ứ ồ ơ ụ ạ ơ ế ố ụ ự ể ế ế
Căn c k t qu xác minh và các tài li u có trong h s ; ứ ế ả ệ ồ ơ
Căn c Quy t đ nh v vi c giao quy n x ph t vi ph m hành chính s ứ ế ị ề ệ ề ử ạ ạ ố………
………
Tôi: C p ấ b c, ậ ch c ứ v ụ: Đ n ơ
v :ị
Đi u 1. ề X ph t b ng hình th c ử ạ ằ ứ (5): theo th t c không l p biên b n đ i v i: ủ ụ ậ ả ố ớ
lu t) ậ :
Sinh ngày: / / Qu c t ch: ố ị
nghi p: ệ
s : ở
s : ố
c p: ấ
ph m) ạ
.quy đ nh t i: ị ạ
ph t: ạ
ph t: ạ
ph t: ạ
ph m: ạ
có):
T ng ổ m c ứ ti n ề ph t ạ chung là: B ng ằ
ch : ữ
có):
có):
có):
Đi u 2 ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Quy t đ nh này đ ế ị ượ c:
1. Giao cho Ông(Bà)/T ch c có tên t i Đi u 1 đ ch p hành Quy t đ nh. ổ ứ ạ ề ể ấ ế ị
a) Trong tr ườ ng h p b ph t ti n, Ông(Bà)/T ch c có th n p ph t t i ch cho ng ợ ị ạ ề ổ ứ ể ộ ạ ạ ỗ ườ i có th m quy n x ẩ ề ử
ph t. Tr ạ ườ ng h p không n p ti n ph t t i ch cho ng ợ ộ ề ạ ạ ỗ ườ i có th m quy n x ph t theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u ẩ ề ử ạ ị ạ ả ề
69 Lu t x ậ ử lý vi ph m hành chính thì Ông(Bà)/T ạ ổ ch c ph i n p ti n ph t ứ ả ộ ề ạ
t i ạ(6)
Trang 2trong th i h n ờ ạ ngày, k t ngày nh n đ ể ừ ậ ượ c Quy t đ nh x ph t và đ ế ị ử ạ ượ c nh n biên ậ lai thu ti n ph t; n u không t nguy n ch p hành Quy t đ nh này s b c ề ạ ế ự ệ ấ ế ị ẽ ị ưỡ ng ch thi hành theo quy đ nh c a pháp ế ị ủ
lu t. ậ
b) Th i h n th c hi n hình th c x ph t b sung là ờ ạ ự ệ ứ ử ạ ổ ngày; th i h n th c hi n bi n pháp kh c ph c ờ ạ ự ệ ệ ắ ụ
h u qu là ậ ả ngày, k t ngày nh n đ ể ừ ậ ượ c Quy t đ nh này. N u quá th i h n trên mà Ông(Bà)/T ch c không t ế ị ế ờ ạ ổ ứ ự nguy n ch p hành s b c ệ ấ ẽ ị ưỡ ng ch thi hành ế
c) Ông(Bà)/T ch c b t m gi ổ ứ ị ạ ữ(7): đ b o đ m thi hành Quy t đ nh x ể ả ả ế ị ử
ph t. ạ
d) Ông(Bà)/T ch c vi ph m có quy n khi u n i ho c kh i ki n hành chính đ i v i Quy t đ nh này theo ổ ứ ạ ề ế ạ ặ ở ệ ố ớ ế ị quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
2 G i cho ử (6) đ thu ti n ể ề
ph t ạ
3 G i cho ử (8)
để
bi t ế
4 G i cho ử (9) đ t ch c th c hi n Quy t đ nh ể ổ ứ ự ệ ế ị này./.
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
L u: H s ư ồ ơ
NG ƯỜ I RA QUY T Đ NH Ế Ị
(Ký, ghi rõ ch c v , h tên) ứ ụ ọ
Ng ườ i vi ph m ho c đ i di n t ch c vi ph m đã ạ ặ ạ ệ ổ ứ ạ
nh n Quy t đ nh này ậ ế ị lúc gi ngày / / ờ
(Ng ườ i nh n ký, ghi rõ h tên) ậ ọ
(1) Tên c quan ch qu n; (2) Tên đ n v c a ngơ ủ ả ơ ị ủ ười ra quy t đ nh; (3) Ghi rõ đ a danh hành chính; (4) Tên c a Ngh đ nh quy đ nh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c c th ; (5) N u xế ị ị ủ ị ị ị ử ạ ạ ự ụ ể ế ử
ph t c nh cáo thì ghi “c nh cáo”, n u x ph t ti n thì ghi “ph t ti n”; (6) Ghi rõ tên, đ a ch Kho b c nhà nạ ả ả ế ử ạ ề ạ ề ị ỉ ạ ước ho c Ngân hàng thặ ương m i do Kho b c nhà nạ ạ ướ ủc y nhi m thu; (7) Trongệ
trường h p quy t đ nh x ph t ch áp d ng hình th c ph t ti n mà cá nhân/t ch c vi ph m không có ti n n p ph t t i ch , thì ghi rõ m t trong các lo i gi y t đợ ế ị ử ạ ỉ ụ ứ ạ ề ổ ứ ạ ề ộ ạ ạ ỗ ộ ạ ấ ờ ượ ạc t m gi theo quy đ nh t iữ ị ạ Kho n 6 Đi u 125 Lu t x lý vi ph m hành chính; (8) Ghi h tên c a cha/m /ngả ề ậ ử ạ ọ ủ ẹ ười giám h c a ngộ ủ ười ch a thành niên trong trư ường h p ngợ ười ch a thành niên b x ph t theo quy đ nh t iư ị ử ạ ị ạ Kho n 1 Đi u 69 Lu t x lý vi ph m hành chính; (9) Ghi tên c a cá nhân/t ch c có trách nhi m ch trì t ch c thi hành Quy t đ nhả ề ậ ử ạ ủ ổ ứ ệ ủ ổ ứ ế ị