Tính trạng tương ứng là những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản là các loại tính trạng đối lập nhau.. Câu 37: Một người đàn ông có nhóm máu O kết hô[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ 06
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: SINH HỌC ─ Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút.
Câu 1: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
Câu 2: Cấu trúc 1 đơn phân của ADN gồm:
A đường đêôxiribô, axit photphoric, axit amin B axit photphoric, đường ribô, 1 bazơ nitric
Câu 3: Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô (C5H10O4) ở vị trí cacbon số:
Câu 4: Sự khác biệt cơ bản trong cấu truíc đơn phân của ADN và ARN là thành phần
Câu 5: Bốn loại nuclêôtit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây?
Câu 6: Những mô tả nào dưới đây về NST là đúng?
A Ở đa số động vật, NST giới tính gồm có 1 cặp, khác nhau ở hai giới
B NST giới tính chỉ gồm 1 cặp NST đồng dạng, khác nhau ở hai giới
C Ở động vật, con cái mang cặp NST giới tính XX, con đực mang cặp NST giới tính XY
D NST giới tính chỉ có trong các tế bào sinh dục
Câu 7: Điểm chung trong quan niệm của Lamac và Đacuyn là
A chưa phân biệt được biến dị di truyền và không di truyền B ngoại cảnh ảnh hưởng lên mọi loài sinh vật
C chưa giải thích được cơ chế di truyền các biến dị D CLTN tích luỹ các biến dị thích nghi và đào thải các biến dị kém thích nghi
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là mêtiônin
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X
C Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin
D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép
Câu 9: Trong trường hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai:
Câu 10: Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập quy định n tính trạng thì số loại kiểu hình tối đa ở thế hệ Fn có thể là:
Câu 11: Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
B biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
C hoán vị gen
D đột biến gen
Câu 12: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản
B các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn
C các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST tương đồng
D các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
Câu 13: Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản Số loại kiểu hình ở thế hệ Fn là
Câu 14: HIện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng
A gen quy định các tính trạng giới tính nằm trên các NST B gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
C gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y D gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST X
Câu 15: Nội dung cơ bản của quá trình tiến hoá nhỏ theo quan niệm tiến hoá tổng hợp là gì?
A Quá trình hình thành các quần thể giao phối từ một quần thể gốc ban đầu
B Quá trình tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN
C Quá trình biến đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới
D Quá trình tiến hoá ở cấp độ phân tử
Câu 16: Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là:
Câu 17: Ở một loài sinh vật có 2n = 14 số crômatit có ở kì đầu của nguyên phân là:
Câu 18: Ở một loài sinh vật có 2n = 14 số crômatit có ở kì giữa của nguyên phân là:
Câu 19: Ở một loài sinh vật có 2n = 14 số crômatit có ở kì sau của nguyên phân là:
Câu 20: Ở một loài sinh vật có 2n = 14 số NST ở kì giữa của giảm phân I là:
Câu 21: Ở một loài sinh vật có 2n = 14 số crômatit ở kì cuối I ở mỗi tế bào con là:
Câu 22: Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là
đột biến tiền phôi
Trang 2Câu 23: Đột biến thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác là do
C sự sao chép nhầm trong quá trình tự nhân đôi của ADN D sự giải mã không bình thường
Câu 24: Phương pháp gây đột biến nào sau đây không phải của đột biến gen?
A Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác B Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit dọc theo gen
C Chuyển 1 cặp nuclêôtit từ NST này sang NST khác D Thêm 1 cặp nuclêôtit vào gen
Câu 25: Đột biến gen là gì?
A Là những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST
B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
C Là loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN
D Là loại đột biến làm thay đổi số lượng NST
Câu 26: Thế nào là thể đột biến?
A Là trạng thái cơ thể của cá thể bị đột biến
B Là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến
C Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
D Là chỉ các cá thể mang đột biến, giúp phân biệt với các cá thể không mang đột biến
Câu 27: Trường hợp đột biến gen nào dưới đây gây hậu quả lớn nhất?
Câu 28: Đột biến xảy ra phụ thuộc vào
A loại tác nhân đột biến và thời điểm xảy ra đột biến B cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến
Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng?
Câu 30: Ở 1 loài, có bộ NST lưỡng bội 2n = 20 Số lượng NST ở thể 1 nhiễm là:
Câu 31: Trong tế bào sinh dưỡng của một người thấy có 47 NST Đó là
Câu 32: “Người bị mù màu, thân hình cao, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần và vô sinh” là biểu hiện của
Câu 33: Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
A Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên NST
B Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
C Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
D Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
Câu 34: Cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm một chiếc ở cặp nào đó được gọi là
Câu 35: Việc loại khỏi NST những gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến
Câu 36: Sự khác nhau cơ bản giữa tính trạng tương ứng và tính trạng tương phản là:
A Tính trạng tương ứng thuộc cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản liên quan đến nhiều loại tính trạng khác nhau
B Tính trạng tương ứng là những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản là hai tính tính trạng tương ứng đối lập nhau
C Tính trạng tương ứng liên quan đến nhiều loại tính trạng khác nhau, tính trạng tương phản thuộc cùng một loại tính trạng
D Tính trạng tương ứng là những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản là các loại tính trạng đối lập nhau
Câu 37: Một người đàn ông có nhóm máu O kết hôn, người vợ có nhóm máu A sinh ra một đứa con có nhóm máu A và một đứa có nhóm
máu O Câu nào sau đây là sai?
D Đứa trẻ thứ hai có kiểu gen IOIO
Câu 38: Thể đột biến từ mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm là do
Câu 39: Đột biến mất đoạn ở NST số 21 ở người gây ra bệnh gì?
Câu 40: Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để
A xác định các cá thể thuần chủng
B xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn
C kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử
D xác định tần số hoán vị gen
Câu 41: Dạng đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào là
Câu 42: Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả
Câu 43: Cơ chế di truyền của hiện tượng lặp đoạn là
A NST tái sinh không bình thường ở một số đoạn
B do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đơn về các tế bào con
Trang 3C do sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu của giảm phân I.
D do tác nhân đột biến gây đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên
Câu 44: Hiện tượng “di truyền chéo” liên quan đến
Câu 45: Các loại giao tử có thể tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AAa giảm phân bình thường là
Câu 46: Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi
A lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản xuất hiện F1 đồng loạt có kiểu hình khác bố mẹ
B phép lai giữa hai cá thể mang kiểu gen dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1: 2: 1
C lai phân tích cá thể dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ 1 : 1
D tất cả đều đúng
Câu 47: Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?
Câu 48: Ở ruồi giấm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra
ngoại cảnh
Câu 49: Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt?
Câu 50: Câu có nội dung sai trong các câu dưới đây là
A Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
B Đột biến gen là biến đổi xảy ra trên phân tử ADN
C Tất cả đột biến gen khi phát sinh đều thể hiện bằng kiểu hình của cơ thể
D Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau