Mẫu Quyết định tạm ứng kinh phí bồi thường (Mẫu 06/BTNN) là văn bản được lập ra nhằm ban hành quyết định về việc tạm ứng kinh phí bồi thường. Mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tư pháp. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u 06/BTNNẫ
(Ban hành kèm theo Thông t s 04/2018/TTBTP ngày 17/5/2018) ư ố
TÊN C QUAN, T CH C CH QU N Ơ Ổ Ứ Ủ Ả
(n u có) ế TÊN C QUAN, T CH C Ơ Ổ Ứ
S :… /QĐ…(1)… ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
……(2)…, ngày … tháng … năm………
QUY T Đ NHẾ Ị
T m ng kinh phí b i thạ ứ ồ ường
CH C V C A NGỨ Ụ Ủ ƯỜI Đ NG Đ UỨ Ầ
C QUAN GI I QUY T B I THƠ Ả Ế Ồ ƯỜNG (3) Căn c Đi u 44 Lu t Trách nhi m b i thứ ề ậ ệ ồ ường c a Nhà nủ ước năm 2017;
……….;
Căn c Văn b n yêu c u b i thứ ả ầ ồ ường ngày / / c a Ông/Bà….(5)….;ủ Xét đề nghị c aủ Ông/Bà ……… …….(6)
……… ,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề T m ng kinh phíạ ứ b i th ng thi t h i cho Ông/Bà……(5) ồ ườ ệ ạ
……
Gi y t ch ng minh nhân thân: (7) ấ ờ ứ
Đ a ch : (8) ị ỉ
Số ti n t m ề ạ ứ ng kinh phí b i thồ ườ : ng
……… đ ng.ồ
(Vi t b ng ch :……… ……… ) ế ằ ữ
Tương ng………% trên t ng s ti n t m ng đứ ổ ố ề ạ ứ ược tính theo các thi tệ
h i dạ ưới đây:
Thi t h i vệ ạ ề tinh th n:……….ầ
……… đ ng;ồ
Trang 2 Thi t h i khác có th tính đệ ạ ể ược ngay mà không c n xácầ minh: đ ng.ồ
Đi u ề 2. 1
H và tên ngọ ười nh n t m ng kinh phí b i thậ ạ ứ ồ ường: … (9)
Gi y t ch ng minh nhân thân ngấ ờ ứ ười nh n t m ng kinh phí b iậ ạ ứ ồ
thường:
(10)
Đ a ch ngị ỉ ười nh n t m ng kinh phí b i thậ ạ ứ ồ ường: (11)
Đi u ề 3. S ti n t m ng kinh phí b i th ng đ c chi theo ph ngố ề ạ ứ ồ ườ ượ ươ
th c ứ …… ……(12)…
…
Đi u ề 4. Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 5.ề (5), (9 n u cóế ) và c quan, t ch c, cá nhânơ ổ ứ
có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
N i nh n ơ ậ :
Nh Đi u ư ề 5;
……….(13)… ……;
L u: VT, HSVV ư
Th trủ ưởng c quan ơ
(Ký, ghi rõ h tên và đóng d u) ọ ấ
1 Đi u kho n này c a ề ả ủ Quy t đ nh ch áp d ng đ i v i tr ế ị ỉ ụ ố ớ ườ ng h p ng ợ ườ i yêu c u b i th ầ ồ ườ ng và
ng ườ i nh n t m ng kinh phí b i th ậ ạ ứ ồ ườ ng khác nhau.
Trang 3H ướ ng d n s d ng M u 06/BTNN: ẫ ử ụ ẫ
(1) Ghi ch vi t t t tên ữ ế ắ c quan gi i quy t b i th ơ ả ế ồ ườ ng.
(2) Ghi tên đ a ph ị ươ ng n i có tr s c quan gi i quy t b i th ơ ụ ở ơ ả ế ồ ườ ng theo c p hành ấ chính t ươ ng ng ứ
(3) Ghi ch c v c a ng ứ ụ ủ ườ ứ i đ ng đ u c quan gi i quy t b i th ầ ơ ả ế ồ ườ ng, ví d tr ụ ườ ng
h p S A là c quan gi i quy t b i th ợ ở ơ ả ế ồ ườ ng thì ghi: “Giám đ c S A”; tr ố ở ườ ng h p y ban ợ Ủ nhân dân t nh A là c quan gi i quy t b i th ỉ ơ ả ế ồ ườ ng thì ghi: “Ch t ch y ban nhân dân t nh ủ ị Ủ ỉ A”
(4) Ghi tên văn b n làm căn c yêu c u b i th ả ứ ầ ồ ườ ng (s hi u, ngày tháng năm ban ố ệ hành, c quan ban hành và trích y u c a văn b n). ơ ế ủ ả
(5) (7) (8) Ghi thông tin ng ườ i yêu c u b i th ầ ồ ườ ng theo văn b n yêu c u b i ả ầ ồ
th ườ ng.
(6) Ghi h tên ng ọ ườ i gi i quy t b i th ả ế ồ ườ ng.
(9) Ghi h tên ng ọ ườ i nh n t m ng kinh phí b i th ậ ạ ứ ồ ườ ng theo văn b n yêu c u b i ả ầ ồ
th ườ ng (n u có) ế
(10) Ghi s , ngày c p, n i c p ch ng minh nhân dân ho c căn c ố ấ ơ ấ ứ ặ ướ c công dân ho c ặ
h chi u ho c lo i gi y t t ộ ế ặ ạ ấ ờ ươ ng ng c a ng ứ ủ ườ i nh n t m ng kinh phí b i th ậ ạ ứ ồ ườ ng.
(11) Ghi đ a ch n i c trú c a ng ị ỉ ơ ư ủ ườ i nh n t m ng kinh phí b i th ậ ạ ứ ồ ườ ng theo văn
b n yêu c u b i th ả ầ ồ ườ ng.
(12) Ghi m t trong hai ộ ph ươ ng th c ứ chi t m ng kinh phí b i th ạ ứ ồ ườ sau: ng
Chi tr c ti p b ng ti n m t ự ế ằ ề ặ cho ng ườ i nh n t m ng kinh phí b i th ậ ạ ứ ồ ườ ng t i tr ạ ụ
s ở (tên c quan gi i quy t b i th ơ ả ế ồ ườ ng)
Chi qua chuy n kho n ể ả Ghi s tài kho n, ch tài kho n, n i m tài kho n c a ố ả ủ ả ơ ở ả ủ
ng ườ i nh n ti n t m ng kinh phí b i th ậ ề ạ ứ ồ ườ ng.
(13) Ghi tên c quan qu n lý nhà n ơ ả ướ c v công tác b i th ề ồ ườ ng nhà n ướ c