Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả xử lý đơn tố cáo (Biểu số: 03/XLD) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 03/XLDể ố
T NG H P K T QU X LÝ Đ N T CÁOỔ Ợ Ế Ả Ử Ơ Ố
S li u tính t ngày / / đ n ngày / / ố ệ ừ ế
Đ nơ
vị
T nổ
g số
đ nơ
Đ nơ
kỳ
c
ớ
chuy
n
ể
sang
Đ nơ
ti pế
nhậ
n
đ nơ
tron
g kỳ
Đ nơ
đã
xử
lý
Đủ điề
u
kiệ
n xử
lý
Phâ
n
lo iạ
vụ
vi cệ theo
n iộ
dun g
Phâ
n
lo iạ
vụ
vi cệ theo
tr nạ
g
gi iả quy t
ế
K tế
quả
xử
lý
S văn b n phúc đáp nh n đố ả ậ ược do chuy n đ nể ơ
Đ nơ
có
nhi
u
ề
ngư
i
ờ
đ nứ
g
tên
Đ nơ
m tộ
ngư
i
ờ
đ nứ
g
tên
Đ nơ khác
Đ nơ
có nhi u
ề
ngư
i
ờ
đ nứ
g tên
Đ nơ
m tộ
ngư
i
ờ
đ nứ
g tên
Đ nơ khác T n
ổ
g
Đ nơ
kỳ
c
ớ chuy n
ể sang
Đ nơ
ti pế
nhậ
n tron
g kỳ
Số
đ nơ
Số
vi cệ
Lĩnh
v cự hàn
h chín h
Tha
m nhũ ng
Lĩnh
v cự
Tư
p
Lĩnh
v cự
Đ nả
g, đoà
n
thể
Lĩnh
v cự khác
Chư
a
gi iả quy t,
ế tron
g
h nạ
Đan
g
gi iả
quy t
ế
Tố
ti pế
Vụ
vi cệ thu c
ộ
thẩ
m quy n
ề
Vụ
vi cệ khô
ng thu c
ộ
thẩ
m quy n
ề
Tổ
c nộ
g
Đ tấ đai,
c aử
Công
ch c,ứ công
vụ
Kh ác
Quá
th iờ
h nạ
chư
a
gi iả quy t
ế
Đã
có
k tế
luậ
n
gi iả quy t
ế
Tổ số
T
ố
cá
o
lầ
n
đầ
u
T
ố
cá
o ti p
ế
T ngổ
số Hướ
ng
d nẫ
Chuy n
ể
đ nơ
Đôn
đ cố
gi iả quyế
t
MS 1=2+ +7 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12=13+18+
+21= 22+ 13 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26
= 27+
28
27 28 29=3 0+
31+32 30 31 32 33
Tổ
ng
34. Ghi chú:
H ướ ng d n cách ghi bi u ẫ ể
Đây là bi u chi ti t v k t qu x lý đ n t cáo, bao g m đ n t cáo nh n để ế ề ế ả ử ơ ố ồ ơ ố ậ ược qua ti p công dân và nh n t các ngu n khác (g i qua d ch v chuy n ế ậ ừ ồ ử ị ụ ể phát, c quan khác chuy n, )ơ ể
Trang 2 S li u t i Bi u này n m trong s li u t ng h p t i Bi u 01/XLDố ệ ạ ể ằ ố ệ ổ ợ ạ ể
C t (1) = C t (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)ộ ộ
C t (2), (5): Đ n có t 02 ngộ ơ ừ ườ ứi đ ng tên tr lênở
C t (4): Là s đ n k trộ ố ơ ỳ ước chuy n sang còn l i, ngoài s đ n đã xác đ nh để ạ ố ơ ị ượ ở ộc c t (2), (3). VD: đ n không rõ danh tính ngơ ười có đ n, )ơ
C t (7): Là s đ n ti p nh n trong k còn l i, ngoài s đ n đã xác đ nh độ ố ơ ế ậ ỳ ạ ố ơ ị ượ ở ộc c t (5), (6), VD: đ n không rõ danh tính ngơ ười có đ n, )ơ
C t (8) = (9) + (10): Là t ng s đ n t cáo đã hoàn thành quy trình x lý (ra k t qu cu i cùng) theo quy đ nh, nêu t i các c t t (26)(32)ộ ổ ố ơ ố ử ế ả ố ị ạ ộ ừ
C t (11) = C t (12) Bi u 01/XLDộ ộ ở ể
C t (12) = (13) + (18) + (19) + (20) + (21) = (22) + (23) + (24) + (25) = (26) + (29)ộ
T C t (13) tr đi là s li u t ng h p đ i v i các v vi c t cáo đ đi u ki n x lý (th ng kê t i C t (12))ừ ộ ở ố ệ ổ ợ ố ớ ụ ệ ố ủ ề ệ ử ố ạ ộ
C t (14) Ch đ , chính sách nh : vi c th c hi n ch đ chính sách đ i v i ngộ ế ộ ư ệ ự ệ ế ộ ố ớ ười lao đ ng, ngộ ười có công,
C t (15) Đ t đai, nhà c a nh : B i thộ ấ ử ư ồ ường, h tr , tái đ nh c , c p gi y ch ng nh n QSDT, thu h i, đòi đ t, nhà, ỗ ợ ị ư ấ ấ ứ ậ ồ ấ
C t (19) Lĩnh v c t pháp nh : Đi u tra, truy t , xét x , thi hành án, ộ ự ư ư ề ố ử
C t (20) Lĩnh v c Đ ng, đoàn th nh : liên quan đ n vi ph m đi u l , k lu t Đ ng, Đoàn th , ộ ự ả ể ư ế ạ ề ệ ỷ ậ ả ể
C t (22): Ch a th c hi n trình t th lý, gi i quy t nh ng trong th i h n theo quy đ nhộ ư ự ệ ự ụ ả ế ư ờ ạ ị
C t (23): Đã th lý, gi i quy t theo quy đ nh nh ng ch a có k t lu n n i dung t cáoộ ụ ả ế ị ư ư ế ậ ộ ố
C t (26) = C t (27) + (28)ộ ộ
C t (29) = C t (30) + (31) +(32)ộ ộ
C t (31): Th ng kê s v vi c có văn b n đôn đ c ho c chuy n đ n t l n th 2 tr lên do ch a nh n độ ố ố ụ ệ ả ố ặ ể ơ ừ ầ ứ ở ư ậ ược k t qu gi i quy t c a c quan có th m ế ả ả ế ủ ơ ẩ quy nề
N i dung ghi chú vi t vào dòng 34 (n u có)ộ ế ế