Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả xử lý đơn kiến nghị, phản ánh (Biểu số: 04/XLD) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 04/XLDể ố
T NG H P K T QU X LÝ Đ N KI N NGH , PH N ÁNHỔ Ợ Ế Ả Ử Ơ Ế Ị Ả
S li u tính t ngày / / đ n ngày / / ố ệ ừ ế
(Kèm theo Báo cáo s ố …….ngày ……tháng ….năm …….c a ủ ………… )
Đ n vơ ị T ng ổ
s đ nố ơ
Đ n kơ ỳ
trước
chuy nể
sang
Đ nơ
ti pế
nh nậ
đ nơ trong
kỳ
Đã xử
lý trong
kỳ
Đủ
đi uề
ki n xệ ử lý
Phân
lo i vạ ụ
vi cệ theo n iộ dung
Phân
lo i vạ ụ
vi cệ theo tình
tr ngạ
gi iả quy tế
K tế
qu xả ử
lý S văn b n phúc đáp nh n đ c do chuy n đ n
Đ n cóơ
nhi uề
người
đ ngứ
tên
Đ nơ
m tộ
người
đ ngứ tên
Đ nơ khác
Đ n cóơ nhi uề
người
đ ngứ tên
Đ nơ
m tộ
người
đ ngứ tên
Đ nơ khác T ng
ổ
số
Đ n kơ ỳ
trước chuy nể sang
Đ nơ
ti pế
nh nậ trong
kỳ
S đ nố ơ S vố ụ
vi cệ
Ch đ ,ế ộ chính sách
Đ t đaiấ Tư
pháp Khác
Đã
được
gi iả quy tế
Đang
gi iả quy tế
Ch aư
được
gi iả quy tế
V vi cụ ệ thu cộ
th mẩ quy nề
V vi cụ ệ không thu cộ
th mẩ quy nề
T ng sổ ố Chuy nể
đ nơ
Đôn
đ cố
gi iả quy tế
MS 1=2+ +7 2 3 4 5 6 7 8=9+10 9 10 11 12=13+ + 16=17+ +
19=20+21 13 14 15 16 17 18 19 20 21=22+23 22 23 24
T ngổ
25. Ghi chú:
H ướ ng d n cách ghi bi u ẫ ể
Đây là bi u chi ti t v k t qu x lý đ n ki n ngh , ph n ánh nh n để ế ề ế ả ử ơ ế ị ả ậ ược qua ti p công dân và nh n t các ngu n khác (g i qua d ch v chuy n phát, c ế ậ ừ ồ ử ị ụ ể ơ quan khác chuy n, )ể
S li u t i Bi u này n m trong s li u t ng h p t i Bi u 01/XLDố ệ ạ ể ằ ố ệ ổ ợ ạ ể
Trang 2 C t (1) = C t (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)ộ ộ
C t (2), (5): Đ n có t 02 ngộ ơ ừ ườ ứi đ ng tên tr lênở
C t (4): Là s đ n k trộ ố ơ ỳ ước chuy n sang còn l i, ngoài s đ n đã xác đ nh để ạ ố ơ ị ượ ở ộc c t (2), (3), VD: đ n không rõ danh tính ngơ ười có đ n, )ơ
C t (7): Là s đ n ti p nh n trong k còn l i, ngoài s đ n đã xác đ nh độ ố ơ ế ậ ỳ ạ ố ơ ị ượ ở ộc c t (5), (6), VD: đ n không rõ danh tính ngơ ười có đ n, )ơ
C t (8) = C t (9) + (10): Là t ng s đ n ki n ngh , ph n ánh đã có k t qu x lý cu i cùng (nêu t i các c t (20) (23))ộ ộ ổ ố ơ ế ị ả ế ả ử ố ạ ộ
C t (11) = C t (13) Bi u 01/XLDộ ộ ở ể
C t (12) = C t (13) + (14) + (15) + (16) = C t (17) + (18) + (19) = C t (20) + (21)ộ ộ ộ ộ
T C t (13) tr đi là s li u t ng h p đ i v i các v vi c ki n ngh , ph n ánh đ đi u ki n x lý (th ng kê t i C t (12))ừ ộ ở ố ệ ổ ợ ố ớ ụ ệ ế ị ả ủ ề ệ ử ố ạ ộ
C t (17): Đã gi i quy t và có k t lu n, tr l i ngộ ả ế ế ậ ả ờ ười ki n ngh , ph n ánhế ị ả
C t (18): Đã th c hi n vi c th lý, gi i quy t nh ng ch a có k t lu n, tr l i ngộ ự ệ ệ ụ ả ế ư ư ế ậ ả ờ ười ki n ngh , ph n ánhế ị ả
C t (19): Ch a th c hi n vi c th lý, gi i quy tộ ư ự ệ ệ ụ ả ế
C t (21)ộ = (22)+ (23)
C t (23): Th ng kê s v vi c có văn b n đôn đ c ho c chuy n đ n t l n th 2 tr lên do ch a nh n độ ố ố ụ ệ ả ố ặ ể ơ ừ ầ ứ ở ư ậ ược k t qu gi i quy t c a c quan có th m ế ả ả ế ủ ơ ẩ quy nề
N i dung ghi chú vi t vào dòng 25 (n u có)ộ ế ế