Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả xử lý đơn khiếu nại (Biểu số: 02/XLD) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 02/XLDể ố
T NG H P K T QU X LÝ Đ N KHI U N IỔ Ợ Ế Ả Ử Ơ Ế Ạ
S li u tính t ngày / / đ n ngày / / ố ệ ừ ế
(Kèm theo Báo cáo số ……… ngày… tháng… năm…… c a ủ )
Đ nơ
vị
T ngổ
số
đ nơ
Đ nơ
kỳ
trước
chuyể
n sang
Đ nơ
ti pế
nh nậ
đ nơ trong
kỳ
Đ nơ
đã xử
lý
Đủ
đi uề
ki nệ
x lýử
Phân
lo iạ
vụ
vi cệ theo
n iộ dung
Phân
lo iạ
vụ
vi cệ theo tình
tr ngạ
gi iả quy tế
K tế
quả
x lýử S văn b n phúc đáp nh n đố ả ậ ược do chuy n đ nể ơ
Đ nơ
có
nhi uề
người
đ ngứ
tên
Đ nơ
m tộ
người
đ ngứ
tên
Đ nơ
có nhi uề
người
đ ngứ tên
Đ nơ
m tộ
người
đ ngứ tên
T ngổ
đ nơ
kỳ
trước
chuyể
n sang
Đ nơ
ti pế
nh nậ trong
kỳ
Số
đ nơ S vố ụ
vi cệ
Lĩnh
v cự hành chính
Lĩnh
v c tự ư pháp
Lĩnh
v cự
Đ ng,ả đoàn
thể
Lĩnh
v cự khác
Đã
gi iả quy tế
Đang
gi iả quy tế
Ch aư
gi iả quy tế
Vụ
vi cệ thu cộ
th mẩ quy nề
Vụ
vi cệ không thu cộ
th mẩ quy nề
T ngổ
Chế
đ ,ộ chính sách
Đ tấ đai, nhà
c aử
đ uầ
Lầ
n 2
Đã có
b n ánả
c aủ tòa
T ngổ Lầ
n
đ uầ
Lầ
n 2 T ngổ
H
ướ
ng
dẫ
n
Chuy nể
đ nơ
Đôn
đ cố
gi iả quy tế
MS 1=2+ +5 2 3 4 5 6=7+8 7 8 9
10=1 1+15 +16 +17=
18+
… +22=
23+2 6
11 12 13 14 16 17 18 19 20 21 22 23=24+25 24 25 26 = 27+ 28+29 27 28 29 30
T ngổ
31. Ghi chú:
Trang 2H ướ ng d n cách ghi bi u ẫ ể
Đây là bi u chi ti t v k t qu x lý đ n khi u n i nh n để ế ề ế ả ử ơ ế ạ ậ ược qua ti p công dân và nh n t các ngu n khác (g i qua d ch v chuy n phát, c quan khác ế ậ ừ ồ ử ị ụ ể ơ chuy n, )ể
S li u t i Bi u này n m trong s li u t ng h p t i Bi u 01/XLDố ệ ạ ể ằ ố ệ ổ ợ ạ ể
C t (1) = (2) + (3) + (4) + (5)ộ
C t (2), (4): Đ n có t 02 ngộ ơ ừ ườ ứi đ ng tên tr lênở
C t (6) = (7) + (8): Là t ng s đ n khi u n i đã hoàn thành quy trình x lý (ra k t qu cu i cùng) theo quy đ nh, nêu t i các c t t (23)(29)ộ ổ ố ơ ế ạ ử ế ả ố ị ạ ộ ừ
C t (9) = C t (11) Bi u s 01/XLDộ ộ ở ể ố
C t (10) = (11) + (15) + (16) + (17) = (18) + (19) + (20) + (21) + (22) = (23) + (26)ộ
T C t (11) tr đi là s li u t ng h p đ i v i các v vi c khi u n i đ đi u ki n x lý (th ng kê t i C t (10))ừ ộ ở ố ệ ổ ợ ố ớ ụ ệ ế ạ ủ ề ệ ử ố ạ ộ
C t (12) Ch đ , chính sách nh : vi c th c hi n ch đ chính sách đ i v i ngộ ế ộ ư ệ ự ệ ế ộ ố ớ ười lao đ ng, ngộ ười có công,
C t (13) Đ t đai, nhà c a nh : B i thộ ấ ử ư ồ ường, h tr , tái đ nh c , c p gi y ch ng nh n QSDT, thu h i, đòi đ t, nhà, ỗ ợ ị ư ấ ấ ứ ậ ồ ấ
C t (15) Lĩnh v c t pháp nh : Đi u tra, truy t , xét x , thi hành án, ộ ự ư ư ề ố ử
C t (16) Lĩnh v c Đ ng, đoàn th nh : liên quan đ n vi ph m đi u l , k lu t Đ ng, đoàn th ộ ự ả ể ư ế ạ ề ệ ỷ ậ ả ể
C t (18): đã có quy t đ nh gi i quy t khi u n i l n đ u c a c quan có th m quy nộ ế ị ả ế ế ạ ầ ầ ủ ơ ẩ ề
C t (19): đã có quy t đ nh gi i quy t khi u n i l n 2 c a c quan có th m quy nộ ế ị ả ế ế ạ ầ ủ ơ ẩ ề
C t (20): đã th lý, gi i quy t theo quy đ nh nh ng ch a có quy t đ nh gi i quy t khi u n iộ ụ ả ế ị ư ư ế ị ả ế ế ạ
C t (23) = (24) + (25)ộ
C t (26) = (27)+(28)+(29)ộ
C t (29): Th ng kê s v vi c có văn b n đôn đ c ho c chuy n đ n t l n th 2 tr lên do ch a nh n độ ố ố ụ ệ ả ố ặ ể ơ ừ ầ ứ ở ư ậ ược k t qu gi i quy t c a c quan có th m ế ả ả ế ủ ơ ẩ quy nề
N i dung ghi chú vi t vào dòng 31 (n u có)ộ ế ế