Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả thực hiện kết luận thanh tra hành chính (Biểu số: 02/TTr) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 02/TTrể ố
T NG H P K T QU TH C HI N K T LU N THANH TRA HÀNH CHÍNHỔ Ợ Ế Ả Ự Ệ Ế Ậ
S li u tính t ngày …./…./……đ n … ngày…./…./… ố ệ ừ ế
(Kèm theo Báo cáo s : ……… ngày…./…/… c a ……… ) ố ủ
Đ n v tính: Ti n (tri u đ ng), đ t (mơ ị ề ệ ồ ấ 2)
Đ nơ
vị K t
ế
lu nậ
thanh
tra
ph iả
th cự
hi nệ
Ti nế
độ
th cự
hi nệ
k tế
lu nậ
Thu
h iồ
về
ngân sách nhà
nước
X lýử khác
về
kinh
tế
X lýử hành chính
Chuy
n c
ể ơ quan
đi uề tra
Hoàn thi n v c ch chính sách (s văn b n)ệ ề ơ ế ố ả
T ngổ
số Trong đó số
k tế
lu nậ
được
ki mể
tra
tr cự
ti pế
Số
k tế
lu nậ
đã hoàn thành
Số
k tế
lu nậ
ch aư hoàn thành
Ti nề (Tr.đ) (mĐất 2) Ti n
ề (Tr.đ) Đất (m2)
T ngổ
số
ph iả
x lýử
X lýử trong
kỳ
Đã
chuyể
n cơ
quan
đi uề tra
Kh iở
tố
trong
kỳ
T ngổ
số
ki nế
nghị
ph iả hoàn thi nệ
S ki n ngh đã th c hi n xongố ế ị ự ệ
Tổ
ng
số tiề
n ph i
ả thu
S ti n đãố ề thu trong kỳ
T nổ
g số
đ tấ
ph iả thu
S đ tố ấ
đã thu trong kỳ
T ng s ti nổ ố ề
ph i x lýả ử khác
Số
ti nề
đã
x lýử khác trong kỳ
T ngổ
s đ tố ấ
ph iả
x lýử khác
S ố đ ấ
t đ
ã x ử l
ý k
T ổ ch cứ Cá
nhân ch cTổ ứ Vụ Đ iố
tượng V
ụĐ iố tượ ng
Trang 2h á
c t r o n
g k ỳ
T ngổ
23. Ghi chú:
H ướ ng d n cách ghi bi u: ẫ ể
C t “Đ n v ” đ ghi tên các đ n v tr c thu cộ ơ ị ể ơ ị ự ộ
C t (1)=3+4: T ng s k t lu n thanh tra độ ổ ố ế ậ ược th c hi n đôn đ c, ki m tra trong k báo cáoự ệ ố ể ỳ
C t (2): S k t lu n thanh tra độ ố ế ậ ược ki m tra tr c ti p n m trong t ng s k t lu n thanh tra để ự ế ằ ổ ố ế ậ ược ki m tra, đôn đ c c t (1): C t (2) ể ố ở ộ ộ <= (1)
T C t (3) là s li u t ng h p v k t qu th c hi n các k t lu n thanh tra nêu t i C t (1)ừ ộ ố ệ ổ ợ ề ế ả ự ệ ế ậ ạ ộ
C t (3): S k t lu n thanh tra đã hoàn thành 100% vi c th c hi n các ki n ngh nêu t i k t lu nộ ố ế ậ ệ ự ệ ế ị ạ ế ậ
C t (5): T ng s ti n ph i thu h i v ngân sách nhà nộ ổ ố ề ả ồ ề ước trong báo cáo, g m s ti n ph i thu t các k t lu n trong k + s ti n ch a thu đồ ố ề ả ừ ế ậ ỳ ố ề ư ượ ừc t các k t ế
lu n k trậ ỳ ước chuy n sangể
C t (6): T ng s ti n đã thu h i v ngân sách nhà nộ ổ ố ề ồ ề ước trong k báo cáo: (6)ỳ <= (5)
C t (7): T ng ộ ổ di n tích ph i thu h i v ngân sách nhà nệ ả ồ ề ước trong k báo cáo, g m s di n tích đ t ph i thu t các k t lu n trong k + s di n tích đ t ỳ ồ ố ệ ấ ả ừ ế ậ ỳ ố ệ ấ
ch a thu đư ượ ừc t các k t lu n k trế ậ ỳ ước chuy n sangể
C t (8): T ng di n tích đ t đã thu h i v ngân sách nhà nộ ổ ệ ấ ồ ề ước trong k báo cáo: C t (8)ỳ ộ <= (7)
Trang 3 C t (9): T ng s ti n ph i x lý khác (xu t toán, lo i kh i giá tr quy t toán, mi n gi m ti n thuê đ t…) trong k báo cáo, g m s ti n ph i x lý khác tộ ổ ố ề ả ử ấ ạ ỏ ị ế ễ ả ề ấ ỳ ồ ố ề ả ử ừ các k t lu n trong k + s ti n ch a th c hi n x lý khác t các k t lu n k trế ậ ỳ ố ề ư ự ệ ử ừ ế ậ ỳ ước chuy n sangể
C t (10): T ng s ti n đã x lý khác trong k báo cáo: C t (10)ộ ổ ố ề ử ỳ ộ <= (9)
C t (11): T ng di n tích đ t ph i x lý khác trong k báo cáo, g m s đ t ph i x lý khác t các kộ ổ ệ ấ ả ử ỳ ồ ố ấ ả ử ừ ết lu n trong k + s đ t ch a th c hi n x lý khác t ậ ỳ ố ấ ư ự ệ ử ừ các k t lu n k trế ậ ỳ ước chuy n sangể
C t (12): T ng di n tích đ t đã x lý khác trong k báo cáo: C t (12)ộ ổ ệ ấ ử ỳ ộ <= (11)
N i dung ghi chú th hi n dòng 23 (n u có)ộ ể ệ ở ế