Biểu mẫu: Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính trong lĩnh vực đất đai (Biểu số: 05/TTr) được ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-TTCP ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 05/TTrể ố
T NG H P K T QU THANH TRA Ổ Ợ Ế Ả HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C Đ T ĐAIỰ Ấ
S li u tính t ngày …./…./……đ n … ngày…./…./… ố ệ ừ ế
(Kèm theo Báo cáo s : ……… ngày…./…/… c a ……… ) ố ủ
Đ n v tính: Ti n (tri u đ ng)ơ ị ề ệ ồ ; đ t (mấ 2)
Đ n vơ ị
Số
cu cộ
thanh
tra
th cự
hi nệ
trong
kỳ
Đã ban hành
k tế
lu nậ S đ nố ơ
v đị ược thanh tra
T ng viổ
ph mạ
v kinhề
tế
Ki n ngh x lýế ị ử
T ngổ
số
Phân
lo iạ
Ti n vàề tài s nả quy thành
ti nề
Đ tấ (m2)
Thu h iồ
về
NSNN
X lýử
khác về kinh tế
Hành chính
Chuyể
n cơ
quan
đi uề tra
Hoàn thi n c ch , chính sách (s văn b n)ệ ơ ế ố ả
Tri n khaiể
t kừ ỳ
trước chuy nể sang
Tri n
ể kh
ai tro
ng
kỳ
Theo Kế
ho chạ Đ tộ
ề (Tr.đ)
Đ
ấ
t ( m
2)
Ti nề (Tr.đ) Đ(mấ2t ) ch cTổ ứ Cá
nhân Vụ Đ i
ố
tượng
T ngổ
Trang 2Hướng d n cách ghi bi u: ẫ ể
C t ộ “Đ n v ” đ ghi tên các đ n v tr c thu cơ ị ể ơ ị ự ộ
S li u c a Bi u này n m trong k t qu thanh traố ệ ủ ể ằ ế ả hành chính (Bi uể 01/TTr)
Không nh p s li u k t qu thanh tra, ki m tra chuyên ngành vào Bi u nàyậ ố ệ ế ả ể ể
C tộ (1) = C t (2) + (3) = C t (4) + (5)ộ ộ
C t (2): ộ S cu c thanh tra v lĩnh v c đ t đai tri n khai t các k báo cáo trố ộ ề ự ấ ể ừ ỳ ước chuy n sang, ch a ban hành k t lu n ho c ban hành k t lu n trong k nàyể ư ế ậ ặ ế ậ ỳ
S li u t cố ệ ừ ột (7) đ n c t (18) là s li u t ng h p t các k t lu n thanh tra đã ban hành trong k báo cáo (nêu t i C t (6))ế ộ ố ệ ổ ợ ừ ế ậ ỳ ạ ộ
C t (7): S c quan, t ch c độ ố ơ ổ ứ ược thanh tra theo k t lu n thanh traế ậ
C t (8)=(10)+(12): T ng s ti n vi ph m phát hi n qua k t lu n thanh tra g m: ti n VNĐ, ngo i t độ ổ ố ề ạ ệ ế ậ ồ ề ạ ệ ược quy đ i thành ti n VNĐ theo t giá c a ngân ổ ề ỷ ủ hàng NN Vi t Nam t i th i đi m k t lu n thanh tra và tài s n quy thành ti n VNĐệ ạ ờ ể ế ậ ả ề
C t (9)ộ =(11)+(13): T ng di n tích đ t vi ph m theo k t lu n thanh traổ ệ ấ ạ ế ậ
C t (12): ộ S ti n ki n ngh x lý khác (ngoài ki n ngh thu h i, bao g m: Xu t toán, lo i kh i giá tr quy t toán, mi n gi m ti n thuê đ t…)ố ề ế ị ử ế ị ồ ồ ấ ạ ỏ ị ế ễ ả ề ấ
C tộ (13): S di n tích đ t ki n ngh x lý khác (ngoài ki n ngh thu h i, bao g m: đi u ch nh m c đích s d ng đ t, b sung h s , hoàn thi n th t c, )ố ệ ấ ế ị ử ế ị ồ ồ ề ỉ ụ ử ụ ấ ổ ồ ơ ệ ủ ụ
N i dung ghi chú th hi n dòng 19 (n u có)ộ ể ệ ở ế