Bài giảng Nguyên lý máy: Chương 4 Động lực học cơ cấu và máy cung cấp cho người học những kiến thức như: Mục đích, nội dung và mô hình nghiên cứu; Phương trình chuyển động của máy dưới dạng năng lượng (động năng); Các đại lượng thay thế và khâu thay thế; Phương trình chuyển động thực của cơ cấu và máy; Quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy; Các chế độ chuyển động của máy;...
Trang 1ƯỜ Ô Ậ Ả
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy
-&&&&& -NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG 4 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
Trang 24 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.1 Mục đích, nội dung và mô hình nghiên cứu ụ , ộ g g
Mục đích:
Tìm quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy dưới tácdụng của các lực đặt lên các khâu và các lực sinh ra khi cáckhâu chuyển động,
Xét các biện pháp kỹ thuật đảm bảo cho chuyển động thực của
cơ cấu và máy đáp ứng được các chỉ tiêu chất lượng làm việc
cơ cấu và máy đáp ứng được các chỉ tiêu chất lượng làm việc,
Nội dung
Thiết lập được phương trình chuyển động thực của máy
Từ đó tìm ra các tham số chuyển động thực của máy (vận tốc,gia tốc, thời gian)
Nghiên cứu các phương pháp làm đều và điều chỉnh chuyểng p g p p yđộng máy
Trang 34 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.1 Mục đích, nội dung và mô hình nghiên cứu ụ , ộ g g
Mô hình nghiên cứu:
Nguyên cứu chuyển động của 1 khâu mà ta gọi là khâu thaythế
thế,
Khâu thay thế phải thoả mãn các điều kiện sau:
Trang 44 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.2 Phương trình chuyển động của máy dưới g y ộ g y dạng năng lượng (động năng)
Định lý biến thiên động năng:
Lượng tăng động năng ΔE bằng công nguyên tố ΔA của các
ngoại lực tác dụng lên hệ trong khoảng thời gian đó,
E0, E: động năng của máy ứng với vị trí ϕ0 và ϕ của khâu dẫn
A : công các lực ứng với chuyển dời khâu dẫn từ ϕ0→ ϕ,
ΔA = A d - A c (± A G)
Trang 54 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.2 Phương trình chuyển động của máy… g y ộ g y
Trang 64 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Trang 74 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Vì và chỉ phụ thuộc vào vị trí cơ cấu nên M t là hàm vị trí
Có thể biểu thị bằng tỷ số các đoạn thẳng tương ứng của hoạ đồ
Trang 84 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
P v M P
Trang 94 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Mômen quán tính thay thế:
Chọn khâu dẫn 1 là khâu thay thế → từ biểu thức động năng ta có:
i
m v J J
J t gọi là mômen quán tính thay thế trên khâu dẫn
Trang 104 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Mômen quán tính thay thế:
Trang 114 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Khối lượng thay thế:
Khâu thay thế quay quanh trục cố định thì khối lượng thay thế
t
i
m v J J
m v J m
Trang 124 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Ví dụ:
Cho cơ cấu tay quay con trượt ở vị trí như Hình 4-2(a) Biếtkích thước khối lượng và mômen quán tính của các khâu đối
với trọng tâm S i Lực tác dụng lên con trượt 3 là P3
Xác định: Mômen quán tính thay thế J t,
Trang 134 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
Giải:
Vẽ hoạ đồ vận tốc
Viết lại hệ phương trình trên dưới dạng các vector biểu diễn
Trang 144 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
i
m v J J
.
b l pa
Trang 154 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.3 Các đại lượng thay thế và khâu thay thế ạ ợ g y y
P v M M
v v
Trang 164 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.4 Phương trình chuyển động thực của cơ cấu và máy
Phương trình chuyển động dưới dạng năng lượng
Đây là phương trình biến thiên động năng của 1 khâu
(gọi là khâu thay thế):
Có mômen quán tính bằng mômen quán tính thay thế
Chịu tác dụng của mômen lực thay thế
Nhận xét: Ý nghĩa của khâu thay thế là đưa việc xác định chuyển
động của 1 cơ cấu phức tạp 1 BTD về chuyển động của 1 khâuđộng của 1 cơ cấu phức tạp 1 BTD về chuyển động của 1 khâu
Trang 174 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.4 Phương trình chuyển động thực … g y ộ g ự
Phương trình chuyển động dưới dạng vi phân
Từ phương trình động năng của máy :
d
Trang 184 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.5 Quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy Q y ậ y ộ g ự y
Trang 194 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.5 Quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy Q y ậ y ộ g ự y
Trang 204 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.5 Quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy Q y ậ y ộ g ự y
Trang 214 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
Trang 224 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
( ) ( ) 2
t
J E
trong giai đoạn ổn định
Từ đồ thị (E - ị ( ϕ ϕ) và (J ) ( t t - ϕ ϕ) ta lập đồ thị E = E(J ) ập ị ( t t ) (gọi là đồ thị ) (gọ ị khối năng-Vittenbao)
Trang 234 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
Trang 244 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4 5 Quy luật chuyển động thực của cơ cấu và máy
− = ∫
Trang 254 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.6 Các chế độ chuyển động của máy ộ y ộ g y
Trang 264 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.6 Các chế độ chuyển động của máy ộ y ộ g y
Lúc này A = 0 (ngừng cung cấp công phát động cho máy) và
Lúc này A d = 0 (ngừng cung cấp công phát động cho máy) vàbiến thiên động năng ứng với 2 vị trí liên tiếp ΔE = E2 - E1 < 0
→ máy chuyển động chậm dần rồi ngừng hẳn
Trang 274 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.6 Các chế độ chuyển động của máy ộ y ộ g y
Chế độ chuyển động với vận tốc góc đều ω1 = const
Chế độ chuyển động không đều có chu kỳ
J t thay đổi có chu kỳ (thoả mãn sau mỗi vòngcủa khâu dẫn) 0
( )
1 ( )
t t
J J
ϕ
ϕ =
và ΔA = A d – A c = 0 có chu kỳ
Chế độ chuyển động không đều, không có chu kỳ
ΔA = A d – A = 0 không có chu kỳ
ΔA A d A c 0 không có chu kỳ
Trang 284 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.6 Các chế độ chuyển động của máy ộ y ộ g y
Ví dụ:
Tính vận tốc góc lớn nhất và nhỏ nhất của chuyển động máy
trong 1 chu kỳ chuyển động bình ổn Nếu mômen thay thế các lực
biến đổi theo đồ thị trên hình vẽ, Mômen quán tính thay thế
J t=2kgm2=const, và vận tốc góc tại đầu chu kỳ ω0=10s-1.
M (Nm)
40
M c
M d
ϕ π
π
Trang 294 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.6 Các chế độ chuyển động của máy ộ y ộ g y
M (Nm)
Trang 304 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy
Mục đích:
Trong chuyển động thực của máy, vận tốc góc khâu dẫn (thay thế)vẫn dao động quá 1 giới hạn cho phépg q g p p → gây nên áp lực động phụg y p g ptrong các khớp động → cần phải làm đều chuyển động máy
Nội dung:
Làm đều chuyển động máy là giới hạn biên độ dao động của vậntốc khâu dẫn quanh trị số vận tốc trung bình trong giới hạn chophép theo yêu cầu kỹ thuật đề ra
Trang 314 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy y ộ g y
Làm đều chuyển động máy bằng bánh đà:
Nguyên lý:
Khi A d > A c → bánh đà tíchluỹ năng lượng
Khi A d < A c → bánh đà giảiphóng năng lượng
→ Kết quả là làm cho vận tốckhâu dẫn ω1 thay đổi trongmột giới hạn cho phép
Trang 324 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy y ộ g y
Trang 334 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy
Tính J d khi J t = const (có cả bánh đà) và M t = M t (ϕ)
Từ phương trình chuyển động thực viết dưới dạng động năng, ta có
t
t t
J
A A
J
2 2
2 10
2 1
2 10
2 max 1
2 '
ω 2 2 max 2 max
2
tb
t t
tb
t
A J
J A
1
0 2
1
2 0
1
J J i J i
J J J
J
x d
x d
ω ω
Trang 344 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy y ộ g y
Ví dụ 1:
Tính mômen quán tính bánh đà J d Nếu mômen thay thế các lựcbiến đổi theo đồ thị trên hình vẽ mômen quán tính thay thế
J t=1.2kgm2=const, và vận tốc góc trung bình ωtb=20s-1, Hệ sốkhông đều cho phép [δ] = 2%
M (Nm)
40
M c
M d
ϕ π
π
Trang 354 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy y ộ g y
M (Nm)
Trang 364 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy
Tính J d khi M t , J t đều là hàm của ϕ
Lập đồ thị khối năng E = E(J t)
Vận tốc góc khâu dẫn tại vị trí kg
1
2 1
Mômen quán tính thay thế của
Trên E-J t ta kẻ 2 đường tiếp tuyến
với đường Vittenbao làm với trục
OJ t các góc ψmax và ψmin Hai
đường này cắt nhau tại O’.
Mômen quán tính thực của bánhđà: J d J'd ω 1 2
ω
⎛ ⎞
= ⎜ ⎟
Trang 374 ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU & MÁY
4.7 Làm đều chuyển động máy y ộ g y
Ví dụ 2:
Cho đồ thị E t = f(J t) của máy trong giai đoạn chuyển động ổn định
là 1 đoạn thẳng NK như Hình 4 10 Hãy xác định hệ số không đều δ
là 1 đoạn thẳng NK như Hình 4-10 Hãy xác định hệ số không đều δ
của máy khi biết các toạ độ của N và K như Hình 4-10 Biết tỷ lệ
xích của hoạ đồ μE = 50jun/mm, μJ = 10kgm2/mm Máy có cần làmđều không khi [δ] = 0 1? Xác định J d nếu cần
đều không khi [δ] 0.1? Xác định J d nếu cần