1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ Văn 6 - Kết nối tri thức (Chủ đề 2 - Thời lượng 12 Tiết)

68 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 121,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án môn Ngữ văn lớp 6 theo chương trình GDPT 2018 bộ sách Kết nối tri thức, giáo án được soạn theo đúng hướng dẫn của công văn 5512 với đầy đủ 4 hoạt động. Thầy cô giáo có thể tải về để sử dụng hoặc tham khảo.

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn: Ngữ văn lớp 6 Trường

CH Đ : GÕ C A TRÁI TIM Ủ ĐỀ: GÕ CỬA TRÁI TIM Ề: GÕ CỬA TRÁI TIM ỬA TRÁI TIM

S ti t: 12 ti t ố tiết: 12 tiết ết: 12 tiết ết: 12 tiết

TI T 17 ẾT 17 : GI I THI U BÀI H C VÀ TRI TH C NG VĂN ỚI THIỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ỨC NGỮ VĂN Ữ VĂN

I M C TIÊU ỤC TIÊU

1 M c đ / yêu c u c n đ t ức độ/ yêu cầu cần đạt ộ/ yêu cầu cần đạt ầu cần đạt ầu cần đạt ạt

- Nh n bi t và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac đ u nh n xét đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac nét đ c đáo c a bài th th hi n quaộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ể hiện qua ện qua

t ng , hình nh, bi n pháp tu t ; nêu đảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac tác d ng c a các y u t t s vàụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ự sự và ự sự vàmiêu t trong th ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ơ thể hiện qua

2 Năng l c ực

a Năng l c chung: ực

- Hước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang h c sinh tr thành ngở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni đ c đ c l p v i các năng l c gi i quy t v nộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn

đ , t qu n b n thân, năng l c giao ti p, trình bày, thuy t trình, tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ự sự và ươ thể hiện quang tác,

h p tác, v.v…ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

b Năng l c riêng: ực

- Nh n bi t, bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac đ u nh n xét, phân tích đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac nét đ c đáo c a bài th thộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ể hiện qua

hi n qua hình th c ngh thu t.ện qua ức nghệ thuật ện qua

3 Ph m ch t: ẩm chất: ất:

- Có ý th c v n d ng ki n th c vào đ hi u và phân tích các VB đức nghệ thuật ụng của các yếu tố tự sự và ức nghệ thuật ể hiện qua ể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac h c

II THI T B D Y H C VÀ H C LI U ẾT 17 Ị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN

1 Chu n b c a GV ẩm chất: ị của GV ủa GV

- Giáo án;

- Phi u bài t p, tr l i câu h i;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi;

- Các phươ thể hiện quang ti n kỹ thu t;ện qua

- B ng phân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trên l p;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhà.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

Trang 2

2 Chu n b c a HS: ẩm chất: ị của GV ủa GV SGK, SBT Ngữ văn 6, soạn bài theo hệ thống câu hỏi

hướng dẫn học bài, vở ghi

III TI N TRÌNH D Y H C ẾT 17 ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN

A HO T Đ NG KH I Đ NG ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỘNG KHỞI ĐỘNG ỞI ĐỘNG ỘNG KHỞI ĐỘNG

a M c tiêu: ục tiêu: T o h ng thú cho HS, thu hút HS s n sàng th c hi n nhi m vạt động trên lớp; ức nghệ thuật ẵn sàng thực hiện nhiệm vụ ự sự và ện qua ện qua ụng của các yếu tố tự sự và

h c t p c a mình HS kh c sâu ki n th c n i dung bài h c.ủa bài thơ thể hiện qua ắc sâu kiến thức nội dung bài học ức nghệ thuật ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

b N i dung: ộ/ yêu cầu cần đạt HS chia s kinh nghi m c a b n thân.ẻ kinh nghiệm của bản thân ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

c S n ph m: ản phẩm: ẩm chất: Nh ng suy nghĩ, chia s c a HS.ẻ kinh nghiệm của bản thân ủa bài thơ thể hiện qua

d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức độ/ yêu cầu cần đạt ực ện:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời: Em hãy k tên nh ng tác ph m văn h cể hiện qua ẩm văn học

mà em đã đ c và th y yêu thích Hãy cho bi t tác ph m văn h c đó thu c thấn ẩm văn học ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ể hiện qua

lo i gì? Bên c nh th lo i thu c tác ph m văn h c em v a nêu, em còn bi tạt động trên lớp; ạt động trên lớp; ể hiện qua ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ẩm văn học

có nh ng th lo i văn h c nào n a không?ể hiện qua ạt động trên lớp;

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, k tên nh ng tác ph m văn h c đã đ c và th y yêu ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ẩm văn học đã đọc và thấy yêu ọc đã đọc và thấy yêu ọc đã đọc và thấy yêu ấy yêu thích Nêu th lo i c a các tác ph m văn h c v a k và m t s th lo i khác ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ẩm văn học đã đọc và thấy yêu ọc đã đọc và thấy yêu ừa kể và một số thể loại khác ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ột số thể loại khác ố thể loại khác ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

- Từ chia sẻ của HS, GV dẫn dắt vào bài học mới: Trong nh ng bài h c trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac,chúng ta đã được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac tìm hi u và ti p xúc v i c truy n đ ng tho i, văn xuôi, th ể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ồng thoại, văn xuôi, thơ ạt động trên lớp; ơ thể hiện quaNgày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hi u sâu h n v th lo i th và th cể hiện qua ơ thể hiện qua ể hiện qua ạt động trên lớp; ơ thể hiện qua ự sự vàhành nó qua vi c đ c hai văn b n th c a Xuân Quỳnh là bài th ện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua Chuy n c ện cổ ổ tích v loài ng ề loài ngườ ười và bài th c a Rabindranath Tagore là bài th ơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua Mây và sóng.

B HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỘNG KHỞI ĐỘNG ẾT 17 ỨC NGỮ VĂN

Ho t đ ng 1: Tìm hi u gi i thi u bài h c và Khám phá tri th c ng văn ạt ộ/ yêu cầu cần đạt ểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ện: ọc và Khám phá tri thức ngữ văn ức độ/ yêu cầu cần đạt ữ văn

a M c tiêu: ục tiêu: N m đắc sâu kiến thức nội dung bài học ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac n i dung c a bài h c, m t s y u t c a th nh thộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ư ể hiện qua

th ; ngôn ng th ; n i dung ch y u c a th ; y u t miêu t , t s trongơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ự sự và ự sự và

th , ơ thể hiện qua

b N i dung: ộ/ yêu cầu cần đạt HS s d ng SGK, ch t l c ki n th c đ ti n hành tr l i câu h i.ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ụng của các yếu tố tự sự và ắc sâu kiến thức nội dung bài học ức nghệ thuật ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi;

c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩm chất: ọc và Khám phá tri thức ngữ văn ập: HS ti p thu ki n th c thông qua s hức nghệ thuật ự sự và ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang d n c aẫn của ủa bài thơ thể hiện qua

GV, câu tr l i c a HS.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua

Trang 3

d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức độ/ yêu cầu cần đạt ực ện:

HO T Đ NG C A GV – HS ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỘNG KHỞI ĐỘNG Ủ ĐỀ: GÕ CỬA TRÁI TIM D KI N S N PH M Ự KIẾN SẢN PHẨM ẾT 17 ẢN PHẨM ẨM

B ưới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn c 1: Chuy n giao nhi m v ểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ện: ục tiêu:

- GV gi i thi u: ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ện qua Nh th ư thường lệ, đầu ư thường lệ, đầuờng lệ, đầu ng l , đ u ệ, đầu ầu

tiên chúng ta sẽ cùng nhau tìm hi u ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu

khái quát v ch đ và th lo i c a ề chủ đề và thể loại của ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ề chủ đề và thể loại của ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

văn b n V i ản Với ới Gõ c a trái tim ửa trái tim , chúng

ta h ư thường lệ, đầuới ng đ n nh ng ph m ch t t t ến những phẩm chất tốt ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ẩm văn học đã đọc và thấy yêu ấy yêu ố thể loại khác.

đ p nh : c m nh n đ ẹp như: cảm nhận đượ tình yêu ư thường lệ, đầu ản Với ận đượ tình yêu ư thường lệ, đầuợ tình yêu tình yêu

th ư thường lệ, đầuơng xung quanh mình với tất cả ng xung quanh mình v i t t c ới ấy yêu ản Với

m i ng ọc đã đọc và thấy yêu ư thường lệ, đầuờng lệ, đầu i, m i v t, đ c bi t là c m ọc đã đọc và thấy yêu ận đượ tình yêu ặc biệt là cảm ệ, đầu ản Với

nh n đ ận đượ tình yêu ư thường lệ, đầuợ tình yêu c tình m u t thiêng liêng ẫu tử thiêng liêng ử thiêng liêng

và s ng yêu th ố thể loại khác ư thường lệ, đầuơng xung quanh mình với tất cả ng, có trách nhi m ệ, đầu

v i nh ng ng ới ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ư thường lệ, đầuờng lệ, đầu i thân trong gia

đình.

- HS l ng nghe.ắc sâu kiến thức nội dung bài học

- GV yêu c u HS đ c ph n ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua Tri th c ức

ng văn ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu trong SGK và th o lu nảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

theo nhóm:

M i nhóm hãy ch n ra m t bài th ỗi nhóm hãy chọn ra một bài thơ ọc đã đọc và thấy yêu ột số thể loại khác ơng xung quanh mình với tất cả

mà em yêu thích và th c hi n các yêu ực hiện các yêu ệ, đầu

c u sau: ầu

+ Em hãy cho bi t bài th đ ến những phẩm chất tốt ơng xung quanh mình với tất cả ư thường lệ, đầuợ tình yêu c vi t ến những phẩm chất tốt

theo th th gì? ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ơng xung quanh mình với tất cả

+ N i dung c a bài th là gì? Bài th ột số thể loại khác ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ơng xung quanh mình với tất cả ơng xung quanh mình với tất cả

thiên v k chuy n hay bày t c m ề chủ đề và thể loại của ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ệ, đầu ỏ cảm ản Với

xúc, n i lòng? Em hãy ch ra nh ng ỗi nhóm hãy chọn ra một bài thơ ỉ ra những ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu

đo n th th hi n đi u đó ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ơng xung quanh mình với tất cả ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ệ, đầu ề chủ đề và thể loại của

- HS ti p nh n nhi m v ện qua ụng của các yếu tố tự sự và

B ưới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn c 2: HS trao đ i, th o lu n, ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:

Thơ

- Th là m t hình th c sáng tác vănơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ức nghệ thuật

h c ph n ánh cu c s ng v i nh ngảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

c m xúc ch t ch a, cô đ ng, nh ngảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn ức nghệ thuật.tâm tr ng d t dào, nh ng tạt động trên lớp; ạt động trên lớp; ưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng

tược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang m nh mẽ, trong ngôn ngạt động trên lớp;hàm súc, giàu hình nh, và nh t là cóảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn

nh p đi uịp điệu ện qua

M t s đ c đi m c a th ộ/ yêu cầu cần đạt ố tiết: 12 tiết ặc điểm của thơ ểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ủa GV ơ

- M i bài th thỗi bài thơ thường được sáng tác ơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac sáng táctheo m t th th nh t đ nh v iộc đáo của bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ơ thể hiện qua ấn ịp điệu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

nh ng đ c đi m riêng v s ti ngặc điểm riêng về số tiếng ể hiện qua ố tự sự vàtrong m i dòng, s dòng trong m iỗi bài thơ thường được sáng tác ố tự sự và ỗi bài thơ thường được sáng tácbài,…

- Ngôn ng th cô đ ng, giàu nh cơ thể hiện qua ạt động trên lớp;

đi u và hình nh, s d ng nhi uện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ụng của các yếu tố tự sự và

bi n pháp tu t (so sánh, n d ,ện qua ẩm văn học ụng của các yếu tố tự sự và

- N i dung ch y u c a th là tìnhộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

c m, c m xúc c a nhà th trảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac

cu c s ng Th có th có y u t tộc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ơ thể hiện qua ể hiện qua ố tự sự và ự sự và

s (k l i m t s ki n, câu chuy n)ự sự và ể hiện qua ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ện qua ện qua

và miêu t (tái hi n nh ng đ cảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ặc điểm riêng về số tiếng

đi m n i b t c a đ i tể hiện qua ổi bật của đối tượng) nhưng ủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang) nh ngư

Trang 4

- HS trình bày s n ph m th o lu n;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ẩm văn học ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

- GV g i HS khác nh n xét, b sungổi bật của đối tượng) nhưng

cho câu tr l i c a b n.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp;

B ưới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn c 4: Đánh giá k t qu th c ết: 12 tiết ản phẩm: ực

hi n nhi m v ện: ện: ục tiêu:

- GV nh n xét, b sung, ch t l i ki nổi bật của đối tượng) nhưng ố tự sự và ạt động trên lớp;

th c ức nghệ thuật  Ghi lên b ng.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

GV có th b sung thêm: ểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ổ chức thực hiện:

M t s đ c đi m c a th ộ/ yêu cầu cần đạt ố tiết: 12 tiết ặc điểm của thơ ểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ủa GV ơ

- V n ầu là phươ thể hiện quang ti n t o tính nh cện qua ạt động trên lớp; ạt động trên lớp;

và tính liên k t trong m t dòng thộc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

và gi a các dòng th d a trên s l pơ thể hiện qua ự sự và ự sự và ặc điểm riêng về số tiếng

l i ph n v n c a ti ng nh ng vạt động trên lớp; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ịp điệu

trí nh t đ nh M i th th sẽ cóấn ịp điệu ỗi bài thơ thường được sáng tác ể hiện qua ơ thể hiện qua

nh ng quy đ nh v v trí đ t v nịp điệu ịp điệu ặc điểm riêng về số tiếng ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

khác nhau t o nên nh ng quy t cạt động trên lớp; ắc sâu kiến thức nội dung bài học

gieo v n khác nhau Có hai lo i v n:ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

 V n chân (cầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac v n): được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac gieo

cu i dòng th , có tác d ng đánh d uố tự sự và ơ thể hiện qua ụng của các yếu tố tự sự và ấn

s k t thúc c a dòng th và t o nênự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ạt động trên lớp;

m i liên k t gi a các dòng V nố tự sự và ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

chân r t đa d ng: khi liên ti p, khiấn ạt động trên lớp;

gián cách,… và là hình th c gieo v nức nghệ thuật ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

ph bi n nh t trong th (GV t nêuổi bật của đối tượng) nhưng ấn ơ thể hiện qua ự sự và

nh ng y u t y ch là phố tự sự và ấn ỉ là phương tiện ươ thể hiện quang ti nện qua

đ nhà th b c l tình c m, c mể hiện qua ơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự vàxúc

Trang 5

ví d ).ụng của các yếu tố tự sự và

 V n l ng (yêu v n): V n đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ư ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac gieo

gi a dòng th g i là v n l ng Đây

ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ư

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac cho là m t hi n tộc đáo của bài thơ thể hiện qua ện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang đ cặc điểm riêng về số tiếng

bi t c a v n lu t Vi t Nam V nện qua ủa bài thơ thể hiện qua ện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

l ng khi n dòng th giàu nh c tính.ư ơ thể hiện qua ạt động trên lớp;(GV t nêu ví d ).ự sự và ụng của các yếu tố tự sự và

- Nh p ịp là các ch ng ng ng t trongỗi bài thơ thường được sáng tác ắc sâu kiến thức nội dung bài học

m t dòng th d a trên s l p l i cóộc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ự sự và ự sự và ặc điểm riêng về số tiếng ạt động trên lớp;tính chu kỳ s lố tự sự và ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang các ti ng M iỗi bài thơ thường được sáng tác

th th có m t nh p đi u riêng Nhàể hiện qua ơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ịp điệu ện qua

th sáng tác theo m t th th nh tơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ơ thể hiện qua ấn

đ nh nh ng v n có th t o nên m tịp điệu ư ẫn của ể hiện qua ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

nh p đi u riêng cho mình đ bi uịp điệu ện qua ể hiện qua ể hiện qua

đ t m t ý nghĩa nào đó Ví d : ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ụng của các yếu tố tự sự và N a ử thiêng liêng

ch ng xuân/ tho t/ gãy cành thiên ừa kể và một số thể loại khác ắt/ gãy cành thiên

h ư thường lệ, đầuơng xung quanh mình với tất cả ng (Truy n Ki u ệ, đầu ề chủ đề và thể loại của – Nguy n Du)ễn Du)

ng t nh p 3/1/4 khác v i cách ng tắc sâu kiến thức nội dung bài học ịp điệu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ắc sâu kiến thức nội dung bài học

nh p 4/4 c a l c bát thông thịp điệu ủa bài thơ thể hiện qua ụng của các yếu tố tự sự và ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng.Cách ng t nh p c a Nguy n Duắc sâu kiến thức nội dung bài học ịp điệu ủa bài thơ thể hiện qua ễn Du)khi n câu th nh b b làm đôi làmơ thể hiện qua ư ịp điệu ẻ kinh nghiệm của bản thân

ba, th hi n s ph n đ y đau kh ,ể hiện qua ện qua ố tự sự và ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ổi bật của đối tượng) nhưng

ph i ch t gi a tu i xuân đ p đẽảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ổi bật của đối tượng) nhưng ẹp đẽ

nh cành hoa gãy gi a lúc đư ươ thể hiện quangxuân c a Đ m Tiên.ủa bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp;

- Thanh đi u ệ, đầu là thanh tính c a âmủa bài thơ thể hiện qua

đi u Ti ng Vi t là ngôn ng phongện qua ện quaphú v thanh đi u (6 thanh đi u).ện qua ện quaTrong khi đó, ti ng Trung cũng có

Trang 6

thanh đi u, nh ng ch có 4 thanh.ện qua ư ỉ là phương tiện

Thanh đi u ti ng Vi t đ i l p nhauện qua ện qua ố tự sự và

hai cao đ c b n (đ i l p v âm

ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ố tự sự và

v c):ự sự và

 Cao đ cao: thanh ngang/không,ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

thanh s c, thanh ngã;ắc sâu kiến thức nội dung bài học

 Cao đ th p: thanh huy n, h i, n ngộc đáo của bài thơ thể hiện qua ấn ỏi; ặc điểm riêng về số tiếng

- Âm đi u ệ, đầu là đ c đi m chung c a âmặc điểm riêng về số tiếng ể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua

thanh trong bài th , đơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp;c t o nên t

v n, nh p, thanh đi u và các y u tầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ịp điệu ện qua ố tự sự và

khác c a âm thanh ngôn ng trongủa bài thơ thể hiện qua

bài th ơ thể hiện qua

C HO T Đ NG LUY N T P ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỘNG KHỞI ĐỘNG ỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN ẬP

a M c tiêu: ục tiêu: C ng c l i ki n th c đã h c.ủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ạt động trên lớp; ức nghệ thuật

b N i dung: ộ/ yêu cầu cần đạt S d ng SGK, ki n th c đã h c đ hoàn thành bài t p.ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ụng của các yếu tố tự sự và ức nghệ thuật ể hiện qua

c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩm chất: ọc và Khám phá tri thức ngữ văn ập: K t qu c a HS.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua

d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức độ/ yêu cầu cần đạt ực ện:

- GV yêu c u HS: ầu Hãy l a ch n m t bài th mà em yêu thích và ch ra các y uự sự và ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ỉ là phương tiện

t đ c tr ng c a th nh : th th , v n, nh p đi u, thanh đi u, âm đi u.ố tự sự và ặc điểm riêng về số tiếng ư ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ư ể hiện qua ơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ịp điệu ện qua ện qua ện qua

Nh ng đ c tr ng đó có tác d ng nh th nào trong vi c bi u đ t n i dungặc điểm riêng về số tiếng ư ụng của các yếu tố tự sự và ư ện qua ể hiện qua ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

c a bài th ?ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

- GV nh n xét, đánh giá, chu n ki n th c ận đượ tình yêu ẩm văn học đã đọc và thấy yêu ến những phẩm chất tốt ức

D HO T Đ NG V N D NG ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỘNG KHỞI ĐỘNG ẬP ỤC TIÊU

a M c tiêu: ục tiêu: V n d ng ki n th c đã h c đ gi i bài t p, c ng c ki n th c.ụng của các yếu tố tự sự và ức nghệ thuật ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ức nghệ thuật

b N i dung: ộ/ yêu cầu cần đạt S d ng ki n th c đã h c đ h i và tr l i,trao đ i.ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ụng của các yếu tố tự sự và ức nghệ thuật ể hiện qua ỏi; ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ổi bật của đối tượng) nhưng

c S n ph m h c t p: ản phẩm: ẩm chất: ọc và Khám phá tri thức ngữ văn ập: Câu tr l i c a HS.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua

d T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức độ/ yêu cầu cần đạt ực ện:

- GV yêu c u HS: ầu Làm bài t p theo nhóm và đi n vào phi u h c t p

- GV nh n xét, đánh giá, chu n ki n th c ận đượ tình yêu ẩm văn học đã đọc và thấy yêu ến những phẩm chất tốt ức

Trang 7

ĐỌC VĂN BẢN VÀ THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 18 – 19: VĂN BẢN 1 CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI

(Xuân Quỳnh)

I MỤC TIÊU

1 Mức độ/ yêu cầu cần đạt

- Xác đ nh địp điệu ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac ch đ c a bài th ;ủa bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

- Nh n bi t được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự vàc s ti ng trong m t dòng th , s dòng trong bài, v n c a bàiộc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ố tự sự và ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua

th ơ thể hiện qua Chuy n c tích v loài ng ệ, đầu ổ tích về loài người ề chủ đề và thể loại của ư thường lệ, đầuờng lệ, đầu ; i

- Nh n bi t được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac nh ng đ c đi m c b n làm nên đ c tr ng c a th lo iặc điểm riêng về số tiếng ể hiện qua ơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ặc điểm riêng về số tiếng ư ủa bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ạt động trên lớp;

th : th th ; ngôn ng trong th ; n i dung ch y u c a th ; y u t miêu t ,ơ thể hiện qua ể hiện qua ơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

t s trong th , v.v… ự sự và ự sự và ơ thể hiện qua

- Nh n bi t và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac đ u nh n xét đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac nét đ c đáo c a bài th th hi n quaộc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ể hiện qua ện qua

y u t t s mang màu s c c tích suy nguyên, nh ng t ng , hình nh , bi nố tự sự và ự sự và ự sự và ắc sâu kiến thức nội dung bài học ổi bật của đối tượng) nhưng ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện quapháp tu t đ c đáo.ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

2 Năng lực

a Năng lực chung

- Hước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang h c sinh tr thành ngở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni đ c đ c l p v i các năng l c gi i quy t v nộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn

đ , t qu n b n thân, năng l c giao ti p, trình bày, thuy t trình, tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ự sự và ươ thể hiện quang tác,

h p tác, v.v…ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

b Năng lực riêng biệt:

- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản Chuyện cổ tích về loài

Trang 8

- Hình thành và phát triển ở HS những phẩm chất tốt đẹp: tình cảm, trách nhiệmvới những người thân yêu trong gia đình.

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của GV

- Giáo án;

- Phi u bài t p, tr l i câu h i;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi;

- Các phươ thể hiện quang ti n kỹ thu t, nh ng đo n phim ng n (ngâm th , đ c th ),ện qua ạt động trên lớp; ắc sâu kiến thức nội dung bài học ơ thể hiện qua ơ thể hiện quatranh nh liên quan đ n ch đ bài h c;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua

- B ng phân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trên l p;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhà.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ngữ văn 6, soạn bài theo hệ thống câu hỏi hướng

dẫn học bài, vở ghi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học

tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học

b Nội dung: GV đặt cho HS những câu hỏi gợi mở vấn đề.

c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.

d Tổ chức thực hiện:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời:

+ Nêu tên một truyện kể về nguồn gốc loài người trong kho tàng văn học dân gianViệt Nam hoặc văn học nước ngoài mà em biết Trong truyện kể đó, sự ra đời của

loài người có điều gì kỳ lạ? (GV có thể gợi ý một số truyện như chuyện về Lạc

Long Quân – Âu Cơ, Bàn Cổ khai thiên lập địa và Nữ Oa sáng tạo con người, truyện trong Kinh Thánh – Jehova sáng tạo ra con người, v.v );

+ Đọc một bài thơ hoặc đoạn thơ viết về tình cảm gia đình mà em biết

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, nêu tên truyện kể về nguồn gốc và nói về sự ra đời kỳ lạ của loài người trong truyện kể đó;

- Từ chia sẻ của HS, GV dẫn dắt vào bài học mới: Chúng ta ai cũng được cha mẹ

sinh ra Cha mẹ chúng ta cũng vậy, đều được ông bà của ta sinh ra Đến lượt ông

Trang 9

bà và bậc tổ tiên của ta cũng đều như vậy Con người từ đời này sang đời khác tạothành những dòng chảy, truyền thống Vì thế, khi sống hôm nay, ta phải biết được

về nguồn cội của bản thân mình Mình là ai, mình từ đâu đến, mình được sinh ra từđâu, v.v Lý giải những câu hỏi đó bằng con mắt thơ ca, nữ thi sĩ Xuân Quỳnh đã

viết nên bài thơ Chuyện cổ tích về loài người Hôm nay thầy/cô và các em sẽ cùng

tìm hiểu về nguồn gốc của loài người qua văn bản thơ này

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Đọc văn bản

a Mục tiêu: Nắm được thông tin chính về tác giả Xuân Quỳnh và bài thơ Chuyện

cổ tích về loài người.

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS: đọc và giới thiệu về

tác giả Xuân Quỳnh và bài thơ Chuyện

cổ tích về loài người.

- GV hướng dẫn cách đọc diễn cảm,

lưu loát, giọng kể chậm GV đọc mẫu

thành tiếng một đoạn đầu, sau đó yêu

cầu HS thay nhau đọc thành tiếng từng

đoạn cho đến hết VB

- HS tiếp nhận nhiệm vụ

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực

hiện nhiệm vụ

- HS nghe, thảo luận

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động

- Năm sinh – năm mất:1942 – 1988;

- Quê quán: La Khê – Hà Đông – HàTây, nay là Hà Nội

- Truyện và thơ viết cho thiếu nhi của

bà tràn đầy tình yêu thương, trìu mến,

có hình thức giản dị, ngôn ngữ trongtrẻo, phù hợp với cách cảm, cách nghĩcủa trẻ em

- Những tác phẩm truyện và thơ viết

cho thiếu nhi tiêu biểu: Lời ru mặt đất,

Bầu trời trong quả trứng, Bến tàu trong thành phố,

Trang 10

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến

thức  Ghi lên bảng

GV bổ sung:

- Xuân Quỳnh có thơ đăng báo năm

19 tu i, tr thành nhà th chuyênổi bật của đối tượng) nhưng ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ơ thể hiện qua

nghi p sau khi qua l p b i dện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ồng thoại, văn xuôi, thơ ưỡngng

nh ng người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni vi t văn tr khoá đ uẻ kinh nghiệm của bản thân ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

tiên c a H i Nhà Văn Vi t Namủa bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ện qua

(1962-1964)

- Xuân Quỳnh được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac coi là nhà th nơ thể hiện qua

hàng đ u c a n a cu i th k 20.ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ố tự sự và ỷ 20

- Ch đ th Xuân Quỳnh thủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng là

nh ng v n đ n i tâm: k ni m tu iấn ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ỷ 20 ện qua ổi bật của đối tượng) nhưng

th , tình yêu gia đình Th bà làơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

ti ng lòng c a m t tâm h n ph nủa bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ồng thoại, văn xuôi, thơ ụng của các yếu tố tự sự và

nhi u tr c n, v a h n nhiên, v aắc sâu kiến thức nội dung bài học ẩm văn học ồng thoại, văn xuôi, thơ

chân thành, đ m th m và luôn daằm thắm và luôn da ắc sâu kiến thức nội dung bài học

di t trong khát v ng v h nh phúcạt động trên lớp;

đ i thời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng Hi n th c xã h i trongện qua ự sự và ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

th Xuân Quỳnh nh m t b i c nhơ thể hiện qua ư ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

cho tâm tr ng Do v y th Xuânạt động trên lớp; ơ thể hiện qua

Quỳnh hước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang n i, r t tâm tr ng cáộc đáo của bài thơ thể hiện qua ấn ạt động trên lớp;

nhân nh ng không là th tháp ngàư ức nghệ thuật

xa r i đ i s ng.ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ố tự sự và

Trang 11

a Mục tiêu: Nắm được nội dung và nghệ thuật của văn bản Chuyện cổ tích về loài

người;

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.

d Tổ chức thực hiện:

NV1:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS dựa vào văn bản vừa

đọc, trả lời các câu hỏi:

+ Nhân vật chính trong VB là ai?

+ Phương thức biểu đạt của VB là gì?

Có sự kết hợp nào ở đây không?

- GV yêu cầu HS xác định bố cục của

VB;

- HS tiếp nhận nhiệm vụ

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực

hiện nhiệm vụ

- HS thảo luận và trả lời từng câu hỏi

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động

và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhẫn xét, bổ sung

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

- Bố cục: 2 phần+ Phần 1: Khổ 1: Thế giới trước khi trẻcon ra đời;

+ Phần 2: Thế giới sau khi trẻ con rađời

 Khổ 2: Những thay đổi về thiên nhiênđầu tiên khi trẻ con sinh ra;

 Kh 3: S xu t hi n c a m đ choổi bật của đối tượng) nhưng ự sự và ấn ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ ể hiện qua

tr tình yêu và l i ruẻ kinh nghiệm của bản thân ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

 Kh 4: S xu t hi n c a bà đ kổi bật của đối tượng) nhưng ự sự và ấn ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ể hiện quacho tr nghe nh ng câu chuy n cẻ kinh nghiệm của bản thân ện qua ổi bật của đối tượng) nhưng

 Kh 5: S xu t hi n c a b và tìnhổi bật của đối tượng) nhưng ự sự và ấn ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự vàyêu thươ thể hiện quang c a b đ cho tr cóủa bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ể hiện qua ẻ kinh nghiệm của bản thân

nh n th c v th gi iức nghệ thuật ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

 Kh 6: S xu t hi n c a trổi bật của đối tượng) nhưng ự sự và ấn ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng l pớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

và th y giáo đ cho tr đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ẻ kinh nghiệm của bản thân ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac đi h c

và có ki n th c.ức nghệ thuật

2 Tìm hiểu chi tiết

2.1 Thế giới trước khi trẻ con ra đời

Trang 12

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV đặt câu hỏi gợi dẫn: Thế giới

trước và sau khi có sự xuất hiện của trẻ

em đã có sự thay đổi Em hãy nêu

những sự thay đổi đó?

- HS tiếp nhận nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời

câu hỏi:

+ Sự thay đổi về thế giới từ tối tăm

sang có ánh sáng chỉ xuất hiện trong

bài thơ của Xuân Quỳnh hay còn xuất

hiện ở những câu chuyện khác? Nếu

có, hãy kể tên những chuyện đó

+ Vì trẻ em mà thế giới đã thay đổi,

điều đó nói lên ý nghĩa gì của trẻ em

đối với thế giới?

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực

hiện nhiệm vụ

- HS thảo luận và trả lời từng câu hỏi;

- Dự kiến sản phẩm:

+ Thế giới đã có sự thay đổi khi trẻ em

xuất hiện Từ tối tăm sang có ánh sáng

Điều này cho thấy ý nghĩa to lớn của

trẻ em đối với thế giới, trẻ em là trung

tâm của thế giới, là tương lai của thế

giới

+ Thế giới từ tối tăm chưa có gì đến có

ánh sáng, màu sắc, muôn loài giống

với nhiều truyện kể nguồn gốc khác

trên thế giới

- Trời được sinh ra đầu tiên Thế giớilúc này chưa có gì cả, chưa có cây cối,ánh sáng, màu sắc Tất cả mới chỉ làmột màu đen

2.2 Thế giới sau khi trẻ con ra đời

a Sự biến đổi:

+ Thiên nhiên: Mặt trời bắt đầu nhôcao  ánh sáng xuất hiện  bắt đầu

có màu sắc và sự sống của muôn loài:

 Màu sắc: màu xanh của cỏ cây, màu

đỏ của hoa

 Loài vật: chim hót

 Sự vật: gió, sông, biển, đám mây, conđường

 Sông cần đến mênh mông/ Biển có từ

thuở đó – tư duy thơ của Xuân Quỳnh.

Có thể liên hệ với bài thơ Sóng: Sông

không hiểu nổi mình/ Sóng tìm ra tận bể

 KL1: Tưởng tượng có nét tươngđồng với các truyện kể nguồn gốckhác trên thế giới như: truyện BànCanh khai thiên lập địa và Nữ Oa sángtạo con người; truyện trong KinhThánh về Jehova sáng tạo ra thế giới

và con người trong 7 ngày

KL2: Theo VB, mỗi sự thay đổi trênthế giới đều bắt nguồn từ sự sinh racủa trẻ con Các sự vật, hiện tượngxuất hiện đều để nâng đỡ, nuôi dưỡng,

Trang 13

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động

và thảo luận

- HS thảo luận và trả lời từng câu hỏi;

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt kiến

thức

NV3:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV lần lượt đặt câu hỏi:

+ Trong VB, món quà tình cảm nào

mà chỉ có mẹ mới đem đến được cho

trẻ?

+ Bà đã kể cho trẻ nghe những câu

chuyện gì? Điều bà muốn gửi gắm

trong những câu chuyện đó là gì?

+ Điều bố dành cho trẻ có gì khác so

với điều bà và mẹ dành cho trẻ?

+ Bố và bà có yêu thương bé như mẹ

yêu thương bé không?

+ Mỗi thành viên trong gia đình cho

trẻ những điều khác nhau Từ đây, em

rút ra được điều gì?

+ Câu chuyện về nguồn gốc của loài

người qua lời thơ của tác giả Xuân

Quỳnh có gì khác so với những câu

chuyện nguồn gốc loài người mà em

biết? Sự khác biệt ấy có ý nghĩa như

+ Tình yêu và lời ru

 Tình yêu: bế bồng chăm sóc;

 Lời ru: những lời ru quen thuộc, gắnliền không gian sinh hoạt văn hóatruyền thống của người Việt (đã xuấthiện nhiều trong văn học dân gian nhưtruyện cổ tích, ca dao, v.v ):

 cái bống cái bang, cái hoa: không dùng

là “con cá bống” hay “bông hoa” màdùng chỉ từ “cái” – cách nói mộc mạc,giản dị, gần gũi;

 cánh cò, vị gừng, vết lấm, cơn mưa,bãi sông cát vắng, v.v

- Những câu chuyện bà kể cho trẻ vànhững điều bà muốn gửi gắm:

+ Chuyện bà kể cho trẻ: Chuyện ngày

xưa, ngày sau

Chuyện ngày xưa: Chuyện cổ: con cóc,

nàng tiên, cô Tấm, Lý Thông, v.v

Chuyện ngày sau: chuyện ngày sau

này là trong đối sánh với ngày xưa, nó

có thể vẫn là những câu chuyện cổhoặc là chuyện mà với một ngườinhiều tuổi, có nhiều trải nghiệm như

Trang 14

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực

+ Bà cho bé những câu chuyện ngày

xưa và câu chuyện ngày sau;

+ Bố cho bé hiểu biết, kiến thức

+ Sự khác biệt giữa VB của nhà thơ

Xuân Quỳnh và những chuyện kể khác

ở chỗ, VB của nhà thơ Xuân Quỳnh

tập trung vào trẻ em, trẻ em là trung

tâm, trẻ em có trước, rồi mọi thứ mới

có sau

Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện

và thảo luận

- HS thảo luận và trả lời từng câu hỏi

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt kiến thức

 Ghi lên bảng

bà có thể đoán định được

+ Điều bà muốn gửi gắm qua câu

chuyện: Chuyện cô Tấm ở hiền/ Thằng

Lý Thông ở ác  Cách gọi: “cô” Tấm,

“thằng” Lý Thông  cách gọi thể hiệnthái độ, mang tính chất nhận xét

 sống có đạo lý, ở hiền gặp lành,được mọi người quý mến, ở ác gặp ác,

bị mọi người khinh ghét Những câuchuyện cổ tích đó là suối nguồn trongtrẻo nuôi dưỡng, bồi đắp tâm hồn trẻthơ

+ Bà kể đến suốt đời

Cũng không sao hết chuyện

 Bà là người nhiều tuổi nhất so với

bố, mẹ, thầy giáo  am tường nhiềuvấn đề của quá khứ, có thể đoán địnhtương lai và là người sống tình cảm

- Điều bố dành cho trẻ: khác với điều

mà mẹ và bà dành cho trẻ+ Bà và mẹ: tình cảm, sự yêu thươngchăm sóc, lơi ru, câu chuyện cổ tích

Mẹ cho tình yêu, mẹ bế bồng chăm

Trang 15

dạy  vừa nghiêm khắc vừa yêu

thương

 Mỗi thành viên trong gia đình đềuyêu thương, quan tâm đến trẻ Nhưngmỗi người lại có cách thê thiện tìnhyêu và vai trò riêng đối với trẻ

+ Hình ảnh trường lớp và thầy giáo:

Hi n lên v i các hình nh: ch vi t,ện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

gh , bàn, l p h c, b ng, ph n vàớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn

th y giáoầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

 Nh ng hình nh thân thảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ươ thể hiện quang,bình d nh ng đã mang đ n cho trịp điệu ư ẻ kinh nghiệm của bản thân

th nh ng bài h c v đ o đ c, triơ thể hiện qua ạt động trên lớp; ức nghệ thuật

th c, nuôi dức nghệ thuật ưỡngng nh ng ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac mơ thể hiện qua

đ p, v.v giúp tr trẹp đẽ ẻ kinh nghiệm của bản thân ưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng thành

c S gi ng và khác nhau gi a câu ực hiện các yêu ố thể loại khác ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu chuy n c a nhà th Xuân Quỳnh v i ệ, đầu ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác ơng xung quanh mình với tất cả ới

nh ng câu chuy n ngu n g c khác ững tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ệ, đầu ồn gốc khác ố thể loại khác.

- Giống: đều có những yếu tố hoangđường, kỳ ảo; đều nói về nguồn gốccủa loài người;

- Điểm khác biệt của nhà thơ XuânQuỳnh:

+ Không phải người lớn được sinh ratrước mà là trẻ con  Tư tưởng: trẻcon chính là trung tâm của vũ trụ, lànhững thế hệ mầm non, tương lai Cần được nâng niu, hướng dẫn;

+ Cách kể mang nét độc đáo, gần gũivới ca dao, tưởng phi lý nhưng lại rất

Trang 16

đúng: Có trẻ con rồi người lớn mới trở

thành bậc ông bà, cha mẹ: Sinh con rồi

mới sinh cha, sinh cháu rồi mới sinh

+ Tới các bậc làm cha mẹ: yêu thương,chăm sóc và dành cho trẻ em nhữngđiều tốt đẹp nhất vì các em chính làtương lai của gia đình, đất nước

 Trời sinh ra trước nhất

 Chỉ toàn là trẻ con

Trang 17

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV đặt câu hỏi:

+ Em hãy nêu căn cứ để xác định

Chuyện cổ tích về loài người là một

bài thơ.

+ Nhan đề Chuyện cổ tích về loài

người gợi cho em suy nghĩ gì? Tại sao

một bài thơ là có nhan đề là chuyện cổ

tích? Điều này có gì mâu thuẫn hay

+ Nhan đề Chuyện cổ tích về loài

người là sự kết hợp giữa biểu cảm và

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

 [ ]

 Màu xanh bắt đầu cỏ

 Màu xanh bắt đầu cây

 Y u t t s trong th : phố tự sự và ự sự và ự sự và ơ thể hiện qua ươ thể hiện quang

th c bi u c m k t h p t s ; nhanức nghệ thuật ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ự sự và

đ chuy n c tích ện cổ ổ g i liên tợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng t iớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

nh ng câu chuy n tện qua ưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng tược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang v

s xu t hi n c a loài ngự sự và ấn ện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni trong vũ

tr dụng của các yếu tố tự sự và ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quai hình th c c tích suyức nghệ thuật ổi bật của đối tượng) nhưngnguyên, gi i thích ngu n g c c aảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ồng thoại, văn xuôi, thơ ố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qualoài người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni mang màu s c hoangắc sâu kiến thức nội dung bài học

đười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng, kỳ o.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

 Th tr tình k t h p y u t tơ thể hiện qua ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và ự sự và

s và các màu s c hoang đự sự và ắc sâu kiến thức nội dung bài học ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng, kỳo

ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

- Mạch thơ tuyến tính;

2 Nội dung

Chuyện cổ tích về loài người là một

bài thơ với sự tưởng tượng hư cấu vềnguồn gốc của loài người hướng conngười chú ý đến trẻ em Bài th trànơ thể hiện qua

đ y tình yêu thầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ươ thể hiện quang, trìu m n đ iố tự sự và

v i con ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni, tr em Tr em c nẻ kinh nghiệm của bản thân ẻ kinh nghiệm của bản thân ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac yêu thươ thể hiện quang, chăm sóc, d y d ạt động trên lớp; ỗi bài thơ thường được sáng tác

T t c nh ng gì t t đ p nh t đ uấn ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ố tự sự và ẹp đẽ ấn

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac dành cho tr em M i v t, m iẻ kinh nghiệm của bản thân

người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni sinh ra đ u dành cho tr em,ẻ kinh nghiệm của bản thân

đ yêu m n và giúp đ tr em.ể hiện qua ỡng ẻ kinh nghiệm của bản thân

Trang 18

- GV nhận xét, bổ sung, chốt kiến

thức

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.

b Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.

c Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.

d Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm hoặc tổ chức cuộc thi kể lại

VB thơ vừa được học.

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.

b Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi, trả lời và trao đổi.

c Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS

d Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: Viết đoạn văn (khoảng 5 – 7 câu) thể hiện cảm xúc của em về

một đoạn thơ mà em yêu thích trong bài thơ Chuyện cổ tích về loài người.

GV gợi ý có thể lựa chọn một trong các đoạn thơ: đoạn thơ nói về sự thay đổi của thế giới khi trẻ em xuất hiện; đoạn thơ thể hiện tình yêu thương, chăm sóc của mẹ; đoạn thơ bà kể chuyện và những điều bà muốn nhắn gửi; đoạn thơ bố dạy cho sự hiểu biết; đoạn thơ về trường lớp và thầy giáo, v.v

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

TI T 20: TH C HÀNH TI NG VI T ẾT 17 Ự KIẾN SẢN PHẨM ẾT 17 ỆU BÀI HỌC VÀ TRI THỨC NGỮ VĂN

I M C TIÊU ỤC TIÊU

1 M c đ / yêu c u c n đ t ức độ/ yêu cầu cần đạt ộ/ yêu cầu cần đạt ầu cần đạt ầu cần đạt ạt

- Nh n bi t và phân tích được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac v đ p c a ngôn ng th ;ẻ kinh nghiệm của bản thân ẹp đẽ ủa bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua

Trang 19

- Nh n di n và phân tích đện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac tác d ng c a các bi n pháp tu t so sánh, nhânụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ện quahóa, đi p ng ện qua

- Có ý th c v n d ng ki n th c vào giao ti p và t o l p văn b n.ức nghệ thuật ụng của các yếu tố tự sự và ức nghệ thuật ạt động trên lớp; ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của GV

- Giáo án;

- Phi u bài t p, tr l i câu h i;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi;

- B ng phân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trên l p;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhà.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bài theo h th ng câuộc đáo của bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp; ện qua ố tự sự và

h i hỏi; ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang d n h c bài, v ghi, v.v…ẫn của ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học

tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học

b Nội dung: GV trình bày vấn đề.

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS.

d Tổ chức thực hiện:

- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời: Khi đọc một VB thơ, em thấy ngôn ngữ trong

thơ có gì khác so với ngôn ngữ đời thường?

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, nghe và trả lời;

- GV dẫn dắt vào bài học mới: Thơ là một thể loại văn học, vì vậy ngôn ngữ thơ

Trang 20

cũng sẽ có những chắt lọc và trau chuốt hơn so với ngôn ngữ đời thường Vì thếngôn ngữ thơ cũng sẽ sử dụng đa dạng các biện pháp tu từ Để tìm hiểu sâu hơn vềngôn ngữ thơ và các biện pháp tu từ, chúng ta cùng đi vào bài Thực hành tiếngViệt ngày hôm nay.

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu lý thuyết

a Mục tiêu: Nắm được các khái niệm về ngôn ngữ thơ, so sánh, nhân hóa, điệp

ngữ

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS

d Tổ chức thực hiện:

NV1 :

Bước 1: chuyển giao nhiệm vụ

- GV lần lượt yêu cầu HS nhắc lại khái niệm

về so sánh, nhân hóa và lấy ví dụ về so sánh,

nhân hóa: Ở tiểu học, các em đã được học về

so sánh và nhân hóa, các em hãy cho biết so

sánh, nhân hóa là gì? Tác dụng của biện

pháp so sánh, nhân hóa là gì? Lấy ví dụ cho

từng biện pháp so sánh, nhân hóa.

có nét tương đồng để làm tăngsức gợi hình, gợi cảm cho sựdiễn đạt

2 Nhân hóa

- Nhân hóa là biện pháp tu từ

gán thuộc tính của người chonhững sự vật không phải làngười nhằm tăng tính hìnhtượng, tính biểu cảm của sự diễnđạt

Trang 21

+ Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, cây cối,

đồ vật, v.v bằng những từ ngữ vốn được

dùng để gọi hoặc tả con người

+ Nhân hóa nhằm làm cho vật được nhân hóa

trở nên sống động, gần gũi với con người

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV đưa ra ví dụ và yêu cầu: Em hãy đọc

các ví dụ sau đây và cho biết từ ngữ trong

các ví dụ đó có gì đặc biệt? GV có thể đưa ra

gợi ý: Từ ngữ trong những ví dụ này có được

lặp đi lặp lại nhiều lần không?

+ VD1: Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết.

Thành công, thành công, đại thành công.

(Hồ Chí Minh) + VD2:

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

3 Điệp ngữ

- Điệp ngữ là biện pháp tu từ lặp

lại một từ ngữ (đôi khi cả mộtcâu) để làm nổi bật ý muốn nhấnmạnh

- Điệp ngữ có 3 dạng:

+ Điệp ngữ nối tiếp: là các từngữ được điệp liên tiếp nhau,tạo ấn tượng mới mẻ, có tínhchất tăng tiến

+ Điệp ngữ cách quãng+ Điệp ngữ chuyển tiếp (điệpngữ vòng)

Trang 22

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?

(Trích Chinh phụ ngâm – Đoàn Thị Điểm)

+ VD3:

Nhớ sao lớp học i tờ Đồng khuya đuốc sáng những giờ liên hoan

Nhớ sao ngày tháng cơ quan

Gian nan đời vẫn ca vang núi đèo

Nhớ sao tiếng mõ rừng chiều

Chày đêm nệm cối đều đều suối xa

+ Từ ngữ trong các ví dụ có sự lặp đi lặp lại

Có khi lặp lại toàn bộ, nối tiếp; có khi lặpmang tính chuyển tiếp, có khi lặp cáchquãng

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trảlời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức Ghi lên bảng

- GV chuẩn kiến thức

Trang 23

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 3 SGK trang

44;

- GV yêu cầu HS đọc lại khổ hai của VB

Chuyện cổ tích về loài người;

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập;

Từ đơn: ta, ơi, biển, lúa, đâu, trời, đẹp, hơn

Từ ghép: Việt Nam, đất nước

Từ láy: mênh mông

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 4 SGK trang

44;

II Bài tập Bài tập 3 SGK trang 44

- Ch ra nh ng dòng th có sỉ là phương tiện ơ thể hiện qua ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi

d ng bi n pháp tu t so sánh:ụng của các yếu tố tự sự và ện qua

+ Cây cao b ng gang tay ằng gang tay , Lá cỏ cảm

b ng s i tóc ằng gang tay ợ tình yêu , Cái hoa b ng cái ằng gang tay cúc, Ti ng hót trong b ng ến những phẩm chất tốt ằng gang tay

n ư thường lệ, đầuới , Ti ng hót cao b ng mây c ến những phẩm chất tốt ằng gang tay

Cây, lá c , cái hoa, ti ng hót ỏ cảm ến những phẩm chất tốt

(v A) được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac so sánh v i ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua gang

tay, s i tóc, cái cúc, n ợ tình yêu ư thường lệ, đầuới c, mây

(v B).

- Tác d ng c a bi n pháp tuụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua ện qua

t so sánh đó trong vi c thện qua ể hiện qua

hi n n i dung kh th :ện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ổi bật của đối tượng) nhưng ơ thể hiện quaHình nh thiên nhiên (v A)ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac so sánh v i nh ng hìnhớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

nh nh , xinh, g n v i thảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ỏi; ắc sâu kiến thức nội dung bài học ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

gi i con ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni (v B) Ti nghót c a chim – âm thanh đủa bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac

so sánh v i nớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac, mây tr iời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnlàm tăng tác d ng bi u đ tụng của các yếu tố tự sự và ể hiện qua ạt động trên lớp;cho s trong tr o, cao vút c aự sự và ẻ kinh nghiệm của bản thân ủa bài thơ thể hiện qua

ti ng chim  Thiên nhiên như

nh l i, g n gũi và th t dỏi; ạt động trên lớp; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ễn Du)

thươ thể hiện quang trong đôi m t tr th ắc sâu kiến thức nội dung bài học ẻ kinh nghiệm của bản thân ơ thể hiện qua

Bài t p 4 SGK trang 44 ập:

- Bi n pháp tu t : ện qua nhân hóa;

- Tác d ng:ụng của các yếu tố tự sự và

Trang 24

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và hoàn

+ Biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng

thơ: nhân hóa;

+ Tác dụng của biện pháp tu t nhân hóa

đ i v i dòng th : khi n làn gió tr nênố tự sự và ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ơ thể hiện qua ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

g n gũi nh con ngầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ư ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni, có nét h n nhiên,ồng thoại, văn xuôi, thơ

đáng yêu nh tr th ư ẻ kinh nghiệm của bản thân ơ thể hiện qua

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 5 SGK trang

44;

- GV yêu cầu HS đọc lại đo n th tạt động trên lớp; ơ thể hiện qua

Nh ng còn c n cho tr ư thường lệ, đầu ầu ẻ đ n T bãi sông ừa kể và một số thể loại khác.

cát v ng ắt/ gãy cành thiên ;

- GV yêu c u HS t làm bài t p;ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và

+ Th ngây ơng xung quanh mình với tất cả – m t tính tộc đáo của bài thơ thể hiện qua

thười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng dùng đ nói v đ cể hiện qua ặc điểm riêng về số tiếng

đi m c a con ngể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni, đ c bi tặc điểm riêng về số tiếng ện qua

là tr em đ nói v gióẻ kinh nghiệm của bản thân ể hiện qua

 Tác d ng: khi n làn gióụng của các yếu tố tự sự vàmang v đáng yêu, h n nhiênẻ kinh nghiệm của bản thân ồng thoại, văn xuôi, thơ

nh tr th ư ẻ kinh nghiệm của bản thân ơ thể hiện qua

Bài t p 5 SGK trang 44 ập:

- Đi p ng trong các đo n thện qua ạt động trên lớp; ơ thể hiện qua

là các t ng :+ “r t”ấn

+ “T cái…”, “T …”

- Tác d ng:ụng của các yếu tố tự sự và+ “r t” ấn  Nh n m nh m c đ ,ấn ạt động trên lớp; ức nghệ thuật ộc đáo của bài thơ thể hiện quatính ch t c a các s v t cóấn ủa bài thơ thể hiện qua ự sự và

Trang 25

- HS ti p nh n nhi m v ện qua ụng của các yếu tố tự sự và

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện

 “r t” ấn  Nh n m nh m c đ , tính ch t c aấn ạt động trên lớp; ức nghệ thuật ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ấn ủa bài thơ thể hiện qua

các s v t có trong l i ru c a m ;ự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ

 “T cái ”, “T …”  li t kê nh ng hình nhện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

trong l i ru c a m ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 1 SGK trang 43

a Nghĩa c a t ủa bài thơ thể hiện qua nhô

- nhô (đt): đ a ph n đ u choư ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

vược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ẳn lên phía trên hoặc rat h n lên phía trên ho c raặc điểm riêng về số tiếng

Trang 26

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện

sự vật vượt lên phía trên hoặc đưa ra phía

trước so với nhưng cái xung quanh

b Không thể thay thế từ nhô bằng từ lên vì

lên chỉ là một nét nghĩa có trong từ nhô.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận ;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 2 SGK trang

44 và làm bài tập theo cá nhân hoặc theo

ngoài văn b n có th đ o tr t t cácảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ự sự và

phía trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac so v i nh ng cáiớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quaxung quanh

 m t tr i nhô cao: m t tr iặc điểm riêng về số tiếng ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ặc điểm riêng về số tiếng ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnchuy n đ ng lên cao trên b uể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

tr i và có ph n đ t ng t, vời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quatlên so v i s v t xung quanhớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và

nh núi non, cây c i.ư ố tự sự và

b Không thể thay thế từ nhô bằng từ lên vì lên chỉ là một nét nghĩa có trong từ nhô.

Nhô có tính bi u c m, g i lênể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

v tinh ngh ch, đáng yêu c aẻ kinh nghiệm của bản thân ịp điệu ủa bài thơ thể hiện quahình nh m t tr i, phù h pảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ặc điểm riêng về số tiếng ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

v i cách nhìn, cách c m c aớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua

tr th ẻ kinh nghiệm của bản thân ơ thể hiện qua

Bài tập 2 SGK trang 44

- Nh ng t trong văn b n:ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự vàmàu s c, khao khát, th ngây,ắc sâu kiến thức nội dung bài học ơ thể hiện qua

b b ng, mênh mông,…ồng thoại, văn xuôi, thơ

- Nh ng t ngoài văn b n:ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

qu n áo, th y cô, cha m , b nầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ ạt động trên lớp;

Trang 27

thành t đ có t khác đ ng nghĩa:ố tự sự và ể hiện qua ồng thoại, văn xuôi, thơ.

- Nh ng t trong văn b n: màu s c, khaoảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ắc sâu kiến thức nội dung bài học

khát, th ngây, b b ng, mênh mông,…ơ thể hiện qua ồng thoại, văn xuôi, thơ

- Nh ng t ngoài văn b n: qu n áo, th yảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

cô,…

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và

thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận ;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả

a Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.

b Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi.

c Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.

d Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: viết đoạn văn (5 – 7 câu) có sử dụng các biện pháp tu từ so sánh,

nhân hóa, điệp ngữ đã học nêu suy nghĩ của em về vai trò của trẻ em đối với xãhội Chỉ ra những biện pháp tu từ đó

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

TIẾT 21 – 22: VĂN BẢN 2 MÂY VÀ SÓNG

Trang 28

- Nhận biết và nêu được tác dụng của yếu tố tự sự và miêu tả trong thơ.

- Nhận diện được đặc điểm nhất quán của tác phẩm: bài thơ là lời yêu thương củanhà thơ dành cho trẻ em, là tình mẫu tử thiêng liêng thấm đượm trong từng yếu tốhình thức như: sự lặp lại có biến đổi trong cấu trúc của bài thơ, giọng điệu tâm tìnhtrò chuyện, các biện pháp tu từ

2 Năng lực

a Năng lực chung

- Hước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang h c sinh tr thành ngở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni đ c đ c l p v i các năng l c gi i quy t v nộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ấn

đ , t qu n b n thân, năng l c giao ti p, trình bày, thuy t trình, tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ự sự và ươ thể hiện quang tác,

h p tác, v.v…ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

b Năng lực riêng biệt:

- Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản Mây và sóng.

- Năng lực trình bày suy nghĩ, cảm nhận của cá nhân về văn bản Mây và sóng.

- Năng lực hợp tác khi trao đổi, thảo luận về thành tựu nội dung, nghệ thuật, ýnghĩa của văn bản

- Năng lực phân tích, so sánh đặc điểm nghệ thuật của truyện với các truyện cócùng chủ đề

3 Phẩm chất:

- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: Nhân ái, yêugia đình, hi u và trân tr ng tình m u t thiêng liêng, yêu v đ p c a thiênể hiện qua ẫn của ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi ẻ kinh nghiệm của bản thân ẹp đẽ ủa bài thơ thể hiện quanhiên và cu c s ng.ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ố tự sự và

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của GV

- Giáo án;

- Phi u bài t p, tr l i câu h i;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi;

- Các phươ thể hiện quang ti n kỹ thu t, nh ng đo n phim ng n (ngâm th , đ c th ),ện qua ạt động trên lớp; ắc sâu kiến thức nội dung bài học ơ thể hiện qua ơ thể hiện quatranh nh liên quan đ n ch đ bài h c;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua

- B ng phân công nhi m v cho h c sinh ho t đ ng trên l p;ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ạt động trên lớp; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

- B ng giao nhi m v h c t p cho h c sinh nhà.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ện qua ụng của các yếu tố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

Trang 29

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ng văn 6 t p m t, so n bài theo h th ng câu ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp; ện qua ố tự sự và

h i hỏi; ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang d n h c bài, v ghi, v.v…ẫn của ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học

tập của mình HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm: Nhận thức và thái độ học tập của HS.

d Tổ chức thực hiện:

- GV đặt câu hỏi gợi dẫn, yêu cầu HS trả lời: Chúng ta ai cũng đều được bố mẹ

sinh ra, nuôi nấng, chăm sóc, bảo ban Chúng ta ai cũng muốn trở thành con ngoan,trò giỏi, nghe lời bố mẹ và thầy cô Vậy em có tự thấy mình là một người conngoan không? Đã bao giờ em nói dối bố mẹ hay đi chơi mà không nói với bố mẹchưa? Những lúc đó, bố mẹ em có phản ứng thế nào và em cảm thấy như thế nào?

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, chia sẻ trải nghiệm và cảm xúc, suy nghĩ của mình;

- GV dẫn dắt vào bài học mới: Chúng ta sẽ không tránh khỏi những lúc ham chơi

mà quên không nói với bố mẹ Chúng ta sẽ có lúc quên đi gia đình đầy yêu thươngcủa mình để đi khám phá những điều ta cho là hấp dẫn bên ngoài Nhưng gia đìnhvẫn luôn ở đó, che chở, vỗ về, động viên ta, cho ta một chỗ dựa tinh thần vững

chắc Em bé trong bài thơ Mây và sóng của Tagore đã đi chơi quên đường về, hay

ở nhà với mẹ? Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Đọc văn bản

a Mục tiêu: Nắm được các thông tin về tác giả, tác phẩm.

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS: đọc và giới thiệu về

I Tác giả, tác phẩm

1 Tác giả

Trang 30

câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến

thức  Ghi lên bảng

- Tên: Rabindranath Tagore

- Năm sinh – năm mất: 1861 – 1941

- Quê quán: Ấn Độ

- Là danh nhân văn hóa, nhà thơ hiệnđại lớn nhất của Ấn Độ Thơ Tagorechan chứa tình yêu đất nước, conngười, cuộc sống,

2 Tác phẩm

- Mây và sóng được in trong tập Trăng

non.

Hoạt động 2: Khám phá văn bản

a Mục tiêu: Nắm được nội dung, nghệ thuật của VB.

b Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.

d Tổ chức thực hiện:

NV1

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS dựa vào văn bản vừa

đọc, trả lời các câu hỏi:

+ Đọc bài thơ Mây và sóng, ta như

được nghe kể một câu chuyện Theo

em ai đang kể với ai và kể về điều gì?

+ Phương thức biểu đạt của VB là gì?

Có sự kết hợp nào ở đây không?

bầu trời xanh thẳm: câu chuyện của

em bé với những người “trên mây”;

Trang 31

với VB Chuyện cổ tích về loài người

như thế nào (số tiếng trong các dòng

không bằng nhau, không vần, v.v…)?

Vì sao nó vẫn được coi là VB thơ?

+ Em bé đã k v i m câu chuy nể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ ện qua

tưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnng tược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quang c a em nh m b c lủa bài thơ thể hiện qua ằm thắm và luôn da ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

tình yêu v i m ;ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ

+ PTBĐ c a VB là bi u c m k t h pủa bài thơ thể hiện qua ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

t s , miêu t ;ự sự và ự sự và ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

+ Mây và sóng khác Chuy n c tích ện cổ ổ

v loài ng ề loài ngườ ườ nh ng v n đ i ư ẫn của ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac coi

là VB th vì tác ph m th hi n c mơ thể hiện qua ẩm văn học ể hiện qua ện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

xúc, th gi i n i tâm.ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động

và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

Trang 32

+ Mây và sóng khác Chuy n c tích ện cổ ổ

v loài ng ề loài ngườ ườ nh ng v n đ i ư ẫn của ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac coi

là VB th vì tác ph m th hi n c mơ thể hiện qua ẩm văn học ể hiện qua ện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và

xúc, th gi i n i tâm Trong th c t ,ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và

hình th c th không quy đ nh sức nghệ thuật ơ thể hiện qua ịp điệu ố tự sự và

ti ng trong m t dòng, không v n,…ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac g i là th văn xuôi Cách trìnhơ thể hiện qua

bày in n bài th là đi u d nh nấn ơ thể hiện qua ễn Du)

nh t đ phân bi t v i văn xuôi.ấn ể hiện qua ện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

NV2:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp

đôi với câu hỏi:

+ Qua lời trò chuyện của những người

“trên mây” và “trong sóng”, em thấy

thế giới của họ hiện lên như thế nào?

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

2 Tìm hiểu chi tiết

2.1 L i m i g i c a nh ng ng ờ ờ ọi của những người ủa những người ững người ườ i

“trên mây” và “trong sóng”

- Th gi i c a nh ng ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni s ngố tự sự và

“trên mây”, “trong sóng”:

+ Th gi i c a nh ng ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ố tự sự vài s ng

“trên mây”: R c r , lung linh, huy nự sự và ỡng

o (ánh sáng m t tr i vàng bu iảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ặc điểm riêng về số tiếng ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ổi bật của đối tượng) nhưngbình minh, ánh sáng v ng trăng b cầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ạt động trên lớp;khi đêm v );

+ Th gi i c a nh ng ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ố tự sự vài s ng

“trong sóng”: Vui v và h nh phúcẻ kinh nghiệm của bản thân ạt động trên lớp;(ch có ca hát và rong ch i kh pỉ là phương tiện ơ thể hiện qua ắc sâu kiến thức nội dung bài học

ch n t khi th c d y cho đ n chi uố tự sự và ức nghệ thuật.tà)

 Xa xôi, cao r ng, r c r s c màu,ộc đáo của bài thơ thể hiện qua ự sự và ỡng ắc sâu kiến thức nội dung bài học

ch a đ ng bi t bao đi u bí n;ức nghệ thuật ự sự và ẩm văn học

- Cách đ n v i h :ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua+ Đ n n i t n cùng trái đ t, đ a tayơ thể hiện qua ấn ưlên tr i;ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

+ Đ n b bi n c , nh m nghi n m tời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ể hiện qua ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ắc sâu kiến thức nội dung bài học ắc sâu kiến thức nội dung bài học

Trang 33

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến

thức  Ghi lên bảng

NV3:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV đặt câu hỏi:

+ Đầu tiên, em bé nói gì với những

người “trên mây” và “trong sóng”?

Tại sao em bé không từ chối ngay lời

mời của họ?

+ Vì sao em bé từ chối lời mời gọi của

những người “trên mây” và “trong

+ Đầu tiên em bé đã hỏi những người

“trên mây” và “trong sóng” làm cách

nào để có thể đến những nơi như họ

đến Em bé không từ chối ngay vì em

 L i m i g i c a nh ng ngời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni

s ng “trên mây”, “trong sóng” chínhố tự sự và

là ti ng g i c a th gi i di u kỳ,ủa bài thơ thể hiện qua ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ện qualung linh huy n o đ y h p d n.ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ấn ẫn của

 G i lên trong em bé nh ng khátợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện quakhao được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac khám phá, ngao du ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

nh ng x s xa xôi.ức nghệ thuật ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

2.2 L i t ch i c a em bé ờ ừ chối của em bé ối của em bé ủa những người

- S lự sự và ưỡngng l nh ng câu h i đ uự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ỏi; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quatiên:

+ Nh ng làm th nào mình lên đó ư thường lệ, đầu ến những phẩm chất tốt

đ ư thường lệ, đầuợ tình yêu c?

+ Nh ng làm th nào mình ra ngoài ư thường lệ, đầu ến những phẩm chất tốt

đó đ ư thường lệ, đầuợ tình yêu c?

 Em bé v a có nh ng khao khátkhám phá th gi i bên ngoài, v aớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

mu n nhà v i m ố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ

- L i t ch i c a em bé:ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ố tự sự và ủa bài thơ thể hiện qua

+ Làm sao có th r i m mà đ n ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ờng lệ, đầu ẹp như: cảm nhận đượ tình yêu ến những phẩm chất tốt

đ ư thường lệ, đầuợ tình yêu c?

+ Làm sao có th r i m mà đi đ ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu ờng lệ, đầu ẹp như: cảm nhận đượ tình yêu ư thường lệ, đầuợ tình yêu c?

 S c níu gi c a tình m u t Tìnhức nghệ thuật ủa bài thơ thể hiện qua ẫn của ử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.yêu thươ thể hiện quang c a m đã th ng l i m iủa bài thơ thể hiện qua ẹp đẽ ắc sâu kiến thức nội dung bài học ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

g i đ y h p d n c a nh ng ngầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ấn ẫn của ủa bài thơ thể hiện qua ười đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni

“trên mây” và “trong sóng” V i emớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua

bé, được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấnc bên m , làm m vui vàẹp đẽ ẹp đẽ

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac m yêu thẹp đẽ ươ thể hiện quang, che ch làở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn

ni m h nh phúc không gì sánhạt động trên lớp;

Trang 34

và thảo luận

- HS trả lời câu hỏi;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung

câu trả lời của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện

chơi gì? Đó là những trò chơi nào?

Trò chơi đó có gì thú vị so với lời mời

gọi của những người “trên mây” và

“trong sóng”?

+ Em cảm nhận được gì về tình cảm

mẹ con được thể hiện qua những trò

chơi ấy?

+ Em cảm nhận như thế nào về câu

thơ: Không ai biết mẹ con ta ở chốn

+ Em bé đã sáng tạo ra hai trò chơi để

em và mẹ hóa thân thành mây và

trăng, sóng và biển Trò chơi đó thú vị

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac

2.3 Trò ch i c a em bé ơi của em bé ủa những người

- Con là mây, m là trăng, con l y haiẹp đẽ ấntay trùm lên người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấni m ;ẹp đẽ

- Con là sóng, m là b bi n, con sẽẹp đẽ ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ể hiện qualăn, lăn, lăn và v vào g i m ỗi bài thơ thường được sáng tác ố tự sự và ẹp đẽ

 Tình c m m con sâu s c:ảnh, biện pháp tu từ; nêu được tác dụng của các yếu tố tự sự và ẹp đẽ ắc sâu kiến thức nội dung bài học

a Tình c m em bé dành cho m ản Với ẹp như: cảm nhận đượ tình yêu

- Luôn mu n bên m , vui ch iố tự sự và ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ẹp đẽ ơ thể hiện quacùng m ;ẹp đẽ

- Sáng t o ra nh ng trò ch i thú vạt động trên lớp; ơ thể hiện qua ịp điệu

đ m có th ch i cùng;ể hiện qua ẹp đẽ ể hiện qua ơ thể hiện qua

- Trò ch i v a th a ơ thể hiện qua ỏi; ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac mong làmmây, làm sóng tinh ngh ch, bay cao,ịp điệulan xa phiêu du kh p ch n; l i v aắc sâu kiến thức nội dung bài học ố tự sự và ạt động trên lớp;

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện quac qu n quýt bên m - nh mâyấn ẹp đẽ ư

qu n quýt bên v ng trăng, nh sóngấn ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua ưvui đùa bên b bi n.ời đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ể hiện qua

Ngày đăng: 01/07/2021, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w