Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng 2đ: Câu 1: Nhận được thư bố, Minh muốn làm gì?. Cầm thư chạy vội vào nhàa[r]
Trang 1Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Họ và tên HS:……… Năm học : 2012-2013
Lớp:…… SBD: Môn : TIẾNG VIỆT - Lớp 1( Hoàng)
A/ Kiểm tra đọc: (10điểm)
I/ Đọc thành tiếng (6đ):
Đọc đúng bài Tập đọc: Bác đưa thư ( SGK TV1/Tập 2 trang 136)
II/ Đọc hiểu (4đ):
1 Tìm và viết lại những chữ trong bài có dấu ngã (2đ):
………
2 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng (2đ):
Câu 1: Nhận được thư bố, Minh muốn làm gì?
a Cầm thư chạy vội vào nhà.
b Chạy thật nhanh vào khoe với mẹ.
c Mở thư ra đọc.
Câu 2: Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh đã làm gì?
a Chạy vội vào nhà, rót một cốc nước mát lạnh.
b Lễ phép bưng cốc nước mời bác đưa thư uống.
c Cả hai ý nêu trên
II/ Kiểm tra viết (10đ):
1 Nhìn bảng chép đúng bài chính tả Cây bàng ( Từ “ Xuân sang… trong kẽ lá”) ( SGK TV1/Tập 2 trang 127)
2 Điền vào chỗ chấm s hay x ? (2 đ)
ngôi ….ao, ….inh đẹp, nước ….ôi, ….ây dựng
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 1 - CUỐI KỲ II (Hoàng)
I/ Kiểm tra đọc: (10điểm)
1/ Đọc thành tiếng(6đ)
Đọc lưu loát toàn bài, tốc độ khoảng 30 tiếng/phút ( 6đ)
Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ) trừ 0,5 điểm
2/ Đọc hiểu: (4đ )
a/ Viết đúng những chữ trong bài có dấu ngã (2đ): nhễ (nhại), lễ (phép)
b/ Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng (2đ):
Câu 1: b (1đ)
Câu 1: c (1đ)
II/Kiểm tra viết: ( 10 điểm )
1/ Viết đúng mẫu, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/ 15 phút (6điểm)
Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm
2/ Viết sạch, đẹp, đều nét (2điểm)
Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0.25 điểm
3/ Làm đúng bài tập chính tả (2 điểm)
Đúng mỗi chữ được 0,5 điểm