Câu2:2điểm a.Điền đúng các số ở phần a được 1điểm bĐiền đúng các số ở phần b được 1điểm Câu3:2điểm a.Tính đúng phép tính ở phần a được 1điểm b.Tính đúng 2 phép tính ở phần b được 1điểm C[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1 – NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn : toán – thời gian (40 phút)
Thời gian ra đề từ tuần 1 đến hết tuần 8
GV ra đề : Đỗ Thị Hiển
1 Viết số thích hợp vào ô trống :
2.Số : + 2 + 3 + 2
a.1 2 2
+ 1 + 1 + 2
3 4 3
b 6 < ; 10 > ; 8 = ; 5< < 7 ; 4> >2 3 Tính: + 2 1 + 3
1 + 2
2 + 1
3
+ 1 2
4: >, <, = 2 + 1 3 1 + 1 4 2 + 1 + 2 4 6 3 + 1 5.Khoanh vào số bé nhất : a 8, 6, 9, 0, 5, 4, 7
b 2, 5, 3, 10, 1, 8, 9
6.Viết các số :3, 10, 2, 4, 8, 6, 7, 9 a.Theo thứ tự từ lớn đến bé:
b.Theo thứ tự từ bé đến lớn:
7, Vi t phép tính thích h p : ế ợ
Đáp án chấm môn toán kiểm tra định lần 1
Trang 2Năm học : 2012 – 2013
Gv : Đỗ Thị Hiển Cõu1:(2điểm)
a.Điền đỳng cỏc số ở phần a được (0,5 điểm).
b.Điền đỳng cỏc số ở phần b được (0,5 điểm).
Cõu2:(2điểm)
a.Điền đỳng cỏc số ở phần a được (1điểm)
bĐiền đỳng cỏc số ở phần b được (1điểm)
Cõu3:(2điểm)
a.Tớnh đỳng phộp tớnh ở phần a được (1điểm)
b.Tớnh đỳng 2 phộp tớnh ở phần b được (1điểm)
Cõu4:(1điểm)
Điền đỳng mỗi phộp tớnh được (0,25điểm)
Cõu5:(1điểm)
a.Khoanh đỳng vào số bộ nhất phần a được (0,5điểm)
b Khoanh đỳng vào số bộ nhất phần b được (0,5điểm)
Cõu6:
a.Xếp đỳng cỏc số theo thứ tự từ lớn đến bộ được (1điểm)
b Xếp đỳng cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn được (1điểm) Cõu7:Viết đỳng phộp tớnh vào ụ trống được (1điểm)
Họ tên : Đỗ Thị Cân Ngày ra đề : 30/10 /2012
Môn : Toán
Thời gian 40 phỳt
Lớp 1 Năm học : 2012 - 2013
Trang 3Họ và tên………. Lớp1…
Câu1:
a Khoanh vào số lớn nhất: 4 ; 7 ; 9 ; 2 ; 10 ; 6
b Khoanh vào số lớn nhất: 4 ; 2 ; 9 ; 0 ; 10 ; 8
Câu 2: số?
Câu 3: Viết các số : 7 ; 6 ; 9 ; 2 ; 10, 0
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 4 : Điền dấu ( > ; < ; = )
1 …3 5 – 3 … 4 2 + 3 … 6 7 … 3 + 2
3 + 2 ….4 9 … 5 + 0 10… 4 + 1 3 + 1 … 1+ 4
Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a 2 + 2 =… 5 – 3 =… 1 + 3 = …… 5 - ….= 5
b 1 + 2 + 2 =… 2 + 0 + 3 =… 5 – 3 = …… ….+ 4 +1 = 5
Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống
Có mấy hình tam giác
ĐÁP ÁN
Câu 1: 1 điểm ( mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Câu 2 : 1 điểm( mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Trang 4Câu 3: 2 điểm ( mỗi phần được 1 điểm)
Câu 4 : 2 điểm ( mỗi phép tính đúng được 0,25 diểm)
Câu 5 : 3điểm
a 1 điểm( mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm)
b 2 điểm ( mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm) Câu 6 : 1 điểm ( Tìm được 5 hình tam giác)
§Ò kiÓm tra gi÷a häc kú I N¨m häc 2012 – 2013 – Nguyễn Thị Khoa
M«n To¸n 1
(Thêi gian 40 phót)
Hä vµ tªn……… Líp ………
C©u 1: Sè ? (1 ®iÓm)
C©u 2: TÝnh (2 ®iÓm)
a 2 + 3 = 4 + 1 + 0 = 5 - 4 = 3 - 2 + 3 =
b
Trang 5+
1
+
3
-5
-5
Câu 3: (<,>,=)? (2 điểm)
6 5 3 + 2 6 2 + 3 3 + 2
8 9 5 3+2 a + 0 a - 0
Câu 4: Số ? (2 điểm) 3 + = 4 5 - = 4 + 0 = 5 - 2 = 2 +1
Câu 5: Viết phép tính thích hợp : (2 điểm)
a b
Câu 7 : (1 điểm )
Hình vẽ có … tam giác
Đề kiểm tra định kì lần I năm học 2012 - 2013
Môn : Toán lớp 1 (Thời gian 35 phút)
Lờ Thị Huệ
Câu 1 Viết số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm ).
Câu 2 Điền số ? ( 1 điểm ).
Câu 3 Sắp xếp các số : 7, 2, 5, 9, 0 ( 1 điểm ).
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
5
3
7
2
9
5
10
7
Trang 6b Theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 4 Tính ( 1 điểm ).
Câu 5 Điền số ? ( 2 điểm ).
6 < > 3 2 < < 4 10 > > 8
Câu 6 Điền >, <, = ( 2 điểm ).
1 + 1 3 2 + 1 1 + 2
Câu 7 Khoanh vào số lớn nhất ? ( 1 điểm ).
a 7 , 2 , 5 , 9 , 4 , 0
b 1 , 1 0 , 6 , 8 , 3 , 5
Câu 8 Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )