1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra chuong II so hoc 6

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 11,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KIỂM TRA : SỐ HỌC ( Thời gian : 45’)

ĐỀ 1

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

a) Cho x là số nguyên và -2 ≤x < 2 thì :

1; 2 }

b) Tổng của các số nguyên x mà -99 ≤x ≤ 100 là : A 1 B 0 C 100 D 199 c) Giá trị của biểu thức – 17 – 29 – ( 17 – 29 ) bằng: A – 34 B 0 C 58 D 17 d) Nếu – 3 ⋮ x thì : A x { 1; 3 } B x {-1; -3 } C x {-3; -1; 1; 3 } D x = 3k (k Z ) Bài 2 : Điền đúng ( Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông sau mỗi câu dưới đây: a) Tổng của 10 số nguyên âm là một số nguyên dương b) Tích của 99 số nguyên âm là một số nguyên âm c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì số đó lớn hơn d) Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì hai số đó bằng nhau Phần II: TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Bài 1: Tính hợp lí các biểu thức sau ( 3,5 điểm ): a) -4 ( -7 ) 250

b) [ 40- ( -15 ) ] – ( - 239 – 127 + 15 ) + ( -127 – 239 + 40 )

Trang 2

c) 12 ( 25- 88 ) + 88 ( 25+ 12 )

d) D = 2- 4 – 6- 8 - - 100

Trang 3

Bài 2: Tìm x Z biết ( 3 điểm ): a) 7 – (- x) = -5 – 3

b)| x| : 3 – 1 = - 2 + 2 ❑2

c) -5 – 2( x + 1) – 1 = 6 – 3 ( x – 2)

Trang 4

Bài 3 ( 1,5 điểm ): a) Tìm x Z để : 8 – x ⋮ x – 1 b) Cho a, b Z , chứng minh rằng nếu 3a + 7b ⋮ 4 thì 19a – b ⋮ 4

Trang 5

KIỂM TRA : SỐ HỌC ( Thời gian : 45’)

ĐỀ 2

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

a) Cho x là số nguyên và | x | < 3 thì :

2;3 }

b) Tổng của các số nguyên x mà -100 < x < 101 là : A 0 B -100 C 101 D 100 c) Giá trị của biểu thức 15 – (- 3) + ( 3 – 15 ) bằng: A 0 B 6 C 30 D 36 d) Nếu 5 ⋮ x thì : A x { 1; 5 } B x {-1; -5 } C x {-5; -1; 1; 5 } D x = 5k (k Z ) Bài 2 : Điền đúng ( Đ), sai (S) thích hợp vào ô vuông sau mỗi câu dưới đây: a) Tích của 9 số nguyên âm là một số nguyên âm b) Tổng của 9 số nguyên âm là một số nguyên dương c) Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì hai số đó bằng nhau d) Trong hai số nguyên dương, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì số đó nhỏ hơn Phần II: TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Bài 1: Tính hợp lí các biểu thức sau ( 3,5 điểm ): a) 25 ( -9 ) 8

b) (78 - 49 ) + ( - 125 + 49 - 23 ) - ( 78 – 125 + 23)

Trang 6

c) 76 ( 57 + 24) + 24 ( 57- 76 )

e) D = 1- 3 – 5- 7 - - 99

Trang 7

Bài 2: Tìm x Z biết ( 3 điểm ): a) - 9 – (- x) = - 35 – 2

b) 6: | x| – 5 = - 3 + (-2) ❑2

c) 3 – 4(x - 1) – 1 = - 5– 3 ( x + 5)

Trang 8

Bài 3 ( 1,5 điểm ): a) Tìm x Z để : x- 5 ⋮ 3- x b) Cho a, b Z , chứng minh rằng nếu 7a - 2b ⋮ 3 thì 22a + b ⋮ 3

Trang 9

Ngày đăng: 01/07/2021, 01:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w