1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập cuối kỳ 2 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021

3 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 356,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – LỚP 11- MÔN TOÁN

NĂM HỌC: 2020 -2021

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau?

A Nếu q 1 thì limqn  0

B Nếu q 1 thì limqn  1

C Nếu q 1 thì limqn  1

D Nếu q 1 thì limqn  0

Câu 2.Tính limu , với n un 5n2 32n 7

n

A 0 B 5 C 3 D 7

Câu 3.Chọn khẳng định đúng:

A

lim

x x c x

B  

0

lim

  khi và chỉ khi  

0

lim

C  

0

lim

  khi và chỉ khi  

0

lim

x x f x L

0

lim

Câu 4.Chọn khẳng định sai:

A Hàm số đa thức liên tục trên 

B Hàm số y f x  liên tục trên đoạn  a b nếu nó ;

liên tục trên khoảng  a b ;

C Hàm số y f x  liên tục tại điểm x nếu 0

   

lim

D Hàm số y f x  liên tục trên một khoảng nếu nó

liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

Câu 5.Cho hàm số y f x  có đạo hàm thỏa mãn

 2 1

f     Giới hạn    

2

2 lim

2

x

f x f x



A 2 B 3 C 1 D 1

2

Câu 6.Đạo hàm của hàm số 4 3 2

3

y x  x   là: x

A y' 4 x22x1 B 4 2

3

y  x  x

C y' 4 x24x1 D y' 4 x34x1

Câu 7.Gọi x là số gia của x tại

6

 , khi đó công thức

tính đạo hàm hàm số ysin x tại

6

x bằng định nghĩa là:

A

0

x

B

0

x

C

0

x

D

0

x

Câu 8.Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Giá trị y 0 bằng

A 3 B 3 C 1 D 1 Câu 9.Đạo hàm của hàm số 2

f x  x  x bằng biểu thức nào sau đây?

A

2

1

x

C

2

5

x

x

 Câu 10.Đạo hàm của hàm số f x x x3 1 bằng

A f x' x4x3 B f x' 4x43x3

C f x' 3x34x2 D f x' 4x33x2 Câu 10.Cho hàm số  

1

x

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x1

A a 2 B a 1 C a3 D a2 Câu 11.Với x0, đạo hàm của hàm số f x  x 1

x

 bằng

Trang 2

A   1

2

x

f x

x x

  B f x 2 x

2

x

2

x

f x

x x

Câu 11.Hàm số 1

1

x y x

 có đạo hàm là

A

 2 

'

1

y

x

1 '

1

y x

C

2

'

1

y

x

1 '

1

y x

Câu 12.Cho f x sinxcosx Khi đó '

6

f  

 

  bằng

A 3 1

2

B 3 1

2

 C 3

2 D

1

2 Câu 13.Đạo hàm của hàm số y3sinx là 5

A y 3cosx B y  3cosx

C y cosx D y 3cosx 5

Câu 14.Đạo hàm của hàm số ycos 2 sinx x là

A y cos 2xsinx

B y  2sin 2 cosx xcos 2 cosx x

C y  2sin 2 cosx xcos sin 2x x

D y  2sin 2 sinx xcos 2 cosx x

Câu 15.Hàm số sin cos

y

 có đạo hàm bằng

A 2.sin 2 2

(cos sin )

2

.sin (cos sin )

C

2

2

.cos 2

(cos sin )

2

cos sin

x

x x x

sin 3 5cos 4 2021

y x x là

A 3cos3x20sin 4x B 3cos 3x20sin 4x2021

C 3cos3x20sin 4x D cos3x5sin 4x

Câu 17.Đạo hàm của hàm số ysin 22 xlà:

A cos 2x2 B 2 cos 2x2 C 2sin 4x D sin 4x

Câu 18.Cho chuyển động được xác định bởi phương trình s3t34t2 , trong đó t được tính bằng giây t

và s được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi 4

t s bằng

A 175 / m s B 41 / m s C 176 / m s D 20 / m s Câu 19.Tính đạo hàm của hàm số 2

1

x y x

A

 2

2 1

y x

 

 . B y x21

C

 2

2 1

y x

 

 . D y x 21

 

 Câu 20.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y x  x  tại điểm có hoành độ x 1

A y4x6 B y4x2

C y4x6 D y4x2

Câu 21.Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Số đo góc giữa vectơ AB

và AC

bằng:

A 30o B 45o C 60o D 90o Câu 22.Trong không gian cho đường thẳng  và điểm

O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với  ?

A 1 B 2 C Vô số D 3 Câu 23.Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

và mặt bên SAB vuông góc với mặt phẳng đáy 

ABC Gọi  H là trung điểm của AB Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ACSAB  B CH SAB 

C BCSAB  D SAABC 

Câu 24.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD và SA2a Khi đó tang của góc giữa SC và SAB bằng

A 2

5 C 1

2 Câu 25.Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác cân tại A Gọi I là trung điểm của BC

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A A BC'   ABC  B A AI'   BCC B ' '

C A AI'   ABB A' ' D A BC'   A B C ' ' '

Trang 3

Câu 26.Cho hình chóp S ABC có SAABC,

4

SA a và ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm

của SB Khoảng cách từ M đến ABC bằng 

A 3

2

a

B a C 4a D 2a

Câu 27.Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số

3

y x tại điểm có hệ số góc bằng 3 là

A y3x 2 B y3x2;y3x 2

C y3x 2 D y3x

Câu 28.Với a, b là hai số thực dương, tính

lim

5

x

A

bx



A A a

b

b

  C A  D

5

a

A  Câu 29.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

chữ nhật Các tam giác SAB SAD SAC là các tam , ,

giác vuông tại A Tính cosin góc giữa hai đường thẳng

SC và BD biết SA a 3, AB a , AD3a

A 1

3

4

8 130

Câu 30.Cho hàm số  

3 8 khi 2 2

1 khi 2

 

 

Tìm tất

cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại

2

x

2

m B 15

2

m C 13

2

m D 11

2

m Câu 31.Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' '

có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,

AB BC a, cạnh bên AA'a 6 Góc tạo bởi A C'

và ABC bằng

A 300 B 450 C 600 D 900

Câu 32.Giới hạn lim 4 3 2 2 2021

A  B 4 C 4 D 

Câu 33.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

chữ nhật với AB a , cạnh bên SA vuông góc với đáy

và SA a Góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC

bằng:

A 45 B 30 C 60 D 90

Câu 34.Tính giá trị của

2 1

lim

1

x

L

x

A L 5 B L0 C L 3 D L5

Câu 35.Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD

là hình chữ nhật với AB a , AD a 3 Hình chiếu vuông góc của A lên ABCD trùng với giao điểm của

AC và BD Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

A BD  và B D C  

A a 3 B

2

2

a D

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD )

Câu 37 Tìm số thực a thỏa mãn

Câu 38 Cho hàm số ( ) 3 2 (3 1) 1

3

mx

f x  mx  m x Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề y với 0 x

  Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh 2a Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD và ) 1

2

SO AB Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD và () ABCD )

-HẾT -

Ngày đăng: 01/07/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w