Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà qua đó vẽ đúng 3 tiếp tuyến đến C trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LONG MỸ
CÂU LẠC BỘ TOÁN HỌC
ĐÁP ÁN TUẦN 4 THÁNG 01 NĂM 2103
KHỐI 10 Câu 1: Giải phương trình 20x4 12 20 x 25x2 10x1 1
ĐK:
1
5
5
x
x x
2 4 2
Đặt t 5x12 0 t216 8 4 t t 4 t4 8 4 t
Pt 4 t t 4 8 0 VN vì t 0
3
4
5
x x
t
x
x
thỏa đề bài
Câu 2: Cho hàm số
2 2
x
f x
Tìm m để f x xác đinh với mọi
1;1
x
f x xác định với mọi x 1;1 khi g x 4x2 2m1x3m 5 0, x 1;1
TH1: ' m12 4 3 m 5 0 m210m21 0 3m khi đó7
g x x R g x x vậy 3m (nhận)7
TH2:
7
m
m
+ m 3 g x 4x2 8x 4 2x 22 0 x vậy 2 g x 0 x 1;1 Vậy m = 3 nhận
+ m 7 g x 4x216x16 4 x 22 0 x vậy 2 g x 0 x 1;1
Vậy m = 7 nhận
LẦN 6
Trang 2TH3:
3 ' 0
7
m m
khi đó g(x) có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 x1x2
BXD:
x
x 1 x 2
g x + 0 - 0 +
Từ BXD ta thấy
1 2
1 2
1
1 1
2
1 1 1
4 2
m
x x
m m
x x
3
3 3
5
m
m m
m
3 7
m m
suy ra m 7 Vậy m thỏa đề bài 3
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tam giác ABC có A2;1 Đường cao qua đỉnh B có
phương trình x 3y 7 0 Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trìnhx y Xác định 1 0 tọa độ B và C
M
C
B
H
A
- AC qua A và vuông góc với BH do đó có VTPT là n 3;1
- Đường thẳng AC có phương trình 3x y 7 0
4; 5
C
Trang 3- Gọi B7 3 ; m m BH:x 3y 7 0
- M a b là trung điểm AB suy ra ;
2
M
M
x
M m
y
M thuộc CM:x y nên ta được 1 0
Suy ra B 2; 3
KHỐI 11
Câu 1: Giải phương trình:
ĐK:
từ đk ta có 1 2 x Khi đó đặt 1 2x cos 0;
Pt trở thành
1
2
2
sin 1 sin 2 2sin2 2 0 sin 1 cos 0
vì 0; suy ra x 0
n n
Ta thấy vế trái của (2) có dạng
2 1
1 2
n
k n k
C k
Xét
2
k
n
C
2
1
k
n
C
với k 1,n
Từ (3) cho x ta được 1 20 1 21 1 22 1 23 1 22n1 22n11 22n 1 4
Từ (3) cho x ta được 1 20 1 12 1 22 1 23 1 22n1 22n11 0 5
Trang 4Lấy 4 5 ta được :
Vậy
2
2
n
n
Câu 3
Cho hình chóp .S ABC có SA1cm SB; 4cm SC; 8cm Góc ASB 600, BSC 450,
300
CSA Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính độ dài SG
Giải
Ta có SG SA AG
;SG SB BG SG SC CG ;
G là trọng tâm tam giác ABC nên AG BG CG 0
Vậy suy ra 3SG SA SB SC 9SG2 SA2SB2 SC2 2SA SB SB SC SC SA
Mà
2
SA SB SA SB ASB cm
2
2
SA SC SC SA CSA cm
Vậy 9SG 2 12 42822 2 16 2 4 3 85 32 2 8 3
Suy ra 85 32 2 8 3
3
KHỐI 12
Câu 1: Cho phương trình:
2
12
m
có các nghiệm x 1 , x 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x13 x32
Điều kiện phương trình có hai nghiệm: ' 0 2 | | 2 3 m
Ta có 1 2 1 22 3 1 2 3
m
m
Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Gọi
3
m
f m
2
'( )
2 2
f m
m
nên hàm số đồng biến trên D
Vậy
Câu 2:
Trang 51) Tính giới hạn sau
sin 2 sin
0 sin
A
Xét hàm số f x( )esin2x esinx
Ta có f 0 0
0 0
0 sin sin
0
lim
x
x
x x x
x
x
0 sin 2 1 cos 2
0 0
1
2
2
2
0
2
B
Vậy
2 2
3
I
Câu 3: Cho hàm số y x 3 3 x2 có đồ thị (C) Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà qua đó vẽ đúng 3 tiếp tuyến đến (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
Trang 6(Vì đã có một tiếp tuyến y = 0 nên không thể có tiếp tuyến vuông góc với y = 0)
Câu 4