1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm định Toán 10 lần 2 trường THPT Yên Phong số 02 năm 2020 2021

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với BC.. b Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ.[r]

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ……….Số báo danh:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2021

y

x

=

A ℝ\ 3{ } B (3; +∞) C (−∞ ; 3 D (−∞; 3)

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y =(7−m x) − đồng biến trên ℝ ? 1

Câu 3: Gọi

1, 2

x x là các nghiệm của phương trình x2−3x−17=0 Giá trị của biểu thức

2(x +x )−x x

bằng

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2x− ≤ là 1 5

A 0; 5 B −5;5 C −2; 3 D −4; 6

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình 4

3

1 x

3

x ≥ − D − ≤1 x < 1

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi ,x y ∈ ℝ ?

A sin(x +y)=sin sinx y +cos cosx y B sin(xy)= sin cosx y +cos sinx y

C cos(xy)=cos cosx y−sin sinx y D cos(x+y)=cos cosx y−sin sinx y

Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai?

π

α= ⇔α= + π ∈ ℤ B cosα= − ⇔1 α=π+k2 ,π k ∈ ℤ

π

α= ⇔α= + π ∈ ℤ D sinα=0⇔α=π+k2 ,π k∈ ℤ

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ,

0( ; )0 0

M x y và đường thẳng ∆:ax +by+ =c 0,a2 +b2 ≠0 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 0 ∆ được tính theo công thức nào sau đây?

a b

∆ =

+

0

d M , ax by c

∆ =

+

d M , ax by c

∆ =

a b

∆ =

+

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm , A a( ; 0), B(0; )b với a ≠0,b≠0. Đường thẳng AB có phương

trình theo đoạn chắn là

A x y 1 0

a +b + = B

x y

a +b = C x y 1

a +b = D x y 0

a +b =

Câu 10: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3, 4, 5 thì có diện tích bằng

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề có 02 trang)

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán - Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 24/04/2021

Trang 2

Câu 11: Hệ phương trình

x y z

x y z

x y z





có nghiệm là

A (−2; 3; 1− ) B (2; 3;1− ) C (3; 2;1− ) D (−1;2; 3− )

Câu 12: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D?

A y =x2−2x− 5 B y =x2−4x− 5 C y =x2+4x− 5 D y = −x2+4x− 5

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13:(1,0 điểm)

π

=  < < 

  Tính cos , tan , cot , sin 2

Câu 14:(2,0 điểm)

Giải các bất phương trình sau đây

a) x x(2 −1)<5x− 4

b) 2x2 +4 ≤ − 2 x

Câu 15:(3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A( )1; 3 , B(− − , 1; 2) C( )1;5

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với BC

b) Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ

c) Tìm điểm M thuộc ∆ và cách đều hai điểm A C ,

Câu 16:(1,0 điểm)

Cho các số thực a b c, , sao cho tồn tại tam giác có độ dài ba cạnh là a b c, , và chu vi bằng 2 (cùng đơn vị đo) Chứng minh rằng

2

2a a 1 2b b 1 2c c 1

============= Hết =============

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

x

y

2

-5

5 -1 O

Trang 3

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13:(1,0 điểm) Cho 3

π

=  < < 

  Tính cos , tan , cot , sin 2

2

α= − α = −   =

 

 

α α

α

4 cot

3

3 4 24 sin 2 2 sin cos 2

5 5 25

Câu 14:(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau đây

a) x x(2 −1)<5x− 4 b) 2x2 +4≤ −2 x

1 x 2

b)

2

2

x

 + ≥



 + ≤ − ⇔ − ≥





0,25

2

x

x

 ≤

⇔ − ≤ ≤



0,25

4 x 0

Câu 15:(3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm A( )1; 3 , B(− − , 1; 2) C( )1;5

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với BC

b) Tìm giao điểm của đường thẳng ∆ với các trục tọa độ

c) Tìm điểm M thuộc ∆ và cách đều hai điểm A C ,

a) (2;7), 0;1

2

BC = I 

 

1

2

∆ − +  − =

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(HDC có 02 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 10

Trang 4

4x 14y 7 0.

b) Ở phương trình của ∆ta thay x =0 được 14 7 0 1

2

0; 2

Oy I 

∆ ∩ =  

Ở phương trình của ∆ ta thay y =0 được 4 7 0 7

4

; 0 4

Ox D 

∆ ∩ =  

c) Gọi 7 14

4

t

M − t

 ∈ ∆

Ta có

MA  −  t MC  −  t

0,25

Điểm M cách đều hai điểm A C, ⇔MA=MC ⇔(t−3)2 =(t−5)2 0,25

4

t

; 4 4

M− 

Cũng có thể thấy M cách đều hai điểm A C, ⇔M thuộc đường trung trực của AC

( )1; 3

A , C( )1;5 nên đường trung trực của AC có phương trình y =4. Tọa độ điểm M

là nghiệm của hệ phương trình

49

4



Vậy 49

; 4 4

M− 

 

Câu 16:(1,0 điểm) Cho các số thực a b c, , sao cho tồn tại tam giác có độ dài ba cạnh là a b c, , và chu vi bằng

2 (cùng đơn vị đo) Chứng minh rằng

2

2a a 1 2b b 1 2c c 1

Ta có a+ + =b c 2, 0< < +a b c, 0< < +b c a, 0< < +c a b nên a b c, , ∈( )0;1 0,25

Với 0< <a 1 ta có a a2( −1)(2a−5)>0⇔(2a2+ +a 1)(2−a)2>4

2

(1)

2

a

+ +

0,25

b c

Từ (1),(2),(3) và a+ + =b c 2 suy ra

2

0,25

============= Hết =============

Ngày đăng: 01/07/2021, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w