1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn ôn thi THPT môn Toán

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 391,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM PHÁT SỐ TRÊN TRIỂNMỘT ĐỀ MINH ĐOẠNHỌA LẦN 1 −∞.. Nhóm: PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA..[r]

Trang 1

CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN

Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) trên đoạn [a; b].

Hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] và f (xi) = 0, xi ∈ [a; b] Khi đó giá trị lớn nhất của hàm

số f (x) là M = max {f (a), f (b), f (xi)}.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) trên đoạn [a; b].

Hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] và f (xi) = 0, xi∈ [a; b] Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm

số f (x) là m = min {f (a), f (b), f (xi)}.

Hàm số y = f (x) đồng biến trên đoạn [a; b] thì max

[a;b]

f (x) = f (b); min

[a;b]

f (x) = f (a).

Hàm số y = f (x) nghịch biến trên đoạn [a; b] thì max

[a;b] f (x) = f (a); min

[a;b]f (x) = f (b).

Ví dụ 1 (ĐỀ MINH HỌA BDG 2019-2020) Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = −x4+ 12x2+ 1 trên đoạn [−1; 2] bằng

A 1 B 37 C 33 D 12.

Phân tích hướng dẫn giải

a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị lớn nhất của hàm số đa thức.

b) HƯỚNG GIẢI:

Bước 1: Hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] Tính f (x), cho f (x) = 0 tìm các

nghiệm xi∈ [a; b] Bước 2: Tínhf (a), f (b), f (xi) Tìm M = max {f (a), f (b), f (xi)} Bước 3: Kết luận giá trị lớn nhất của hàm số.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Lời giải.

Hàm số f (x) = −x4+ 12x2+ 1 liên tục trên đoạn [−1; 2].

Ta có: f0(x) = −4x3+ 24x = −4x x2− 6.

Trang 2

f0(x) = 0 ⇔

x = −√

6 /∈ [−1; 2]

x = 0 ∈ [−1; 2]

x =√

6 /∈ [−1; 2]

f (−1) = 12; f (0) = 1; f (2) = 33.

Vậy max

[−1;2]f (x) = 33.

Chọn phương án C

Câu 1.

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [−1; 3] và có đồ thị như hình

vẽ Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên

đoạn [−1; 3] Giá trị của M − m là

−1 1 2 3 y

−4

−3

−2

1 2

O

Lời giải.

Dựa vào đồ thị hàm số trên đoạn [−1; 3] ta thấy

Hàm số đạt GTLN là M = 2 tại x = −1 và đạt GTNN là m = −4 tại x = 2.

Khi đó M − m = 2 − (−4) = 6.

Chọn phương án C

Câu 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3− 3x + 4 trên đoạn [0; 2].

A min

[0;2] y = 2 B min

[0;2] y = 0 C min

[0;2]y = 1 D min

[0;2]y = 4.

Lời giải.

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 2].

y0= 3x2− 3; y0 = 0 ⇔ 3x2− 3 = 0 ⇔

ñ

x = 1 ∈ [0; 2]

x = −1 /∈ [0; 2]

Ta có y(0) = 4, y(2) = 6, y(1) = 2.

Do đó min

[0;2]

y = 2 đạt được khi x = 1.

Chọn phương án A

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4− 8x2+ 18 trên đoạn [−1; 3] bằng

A 2 B 11 C 27 D 1.

Lời giải.

Trang 3

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên đoạn [−1; 3].

Ta có: y0= 4x3− 16x = 4x(x2− 4).

y0= 0 ⇔

x = 0 ∈ [−1; 3]

x = 2 ∈ [−1; 3]

x = −2 /∈ [−1; 3]

y(−1) = 11, y(0) = 18, y(3) = 27, y(2) = 2.

Do đó: min

[−1;3]

y = y(2) = 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4− 8x2+ 18 trên đoạn [−1; 3] bằng 2.

Chọn phương án A

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x

2− 4x 2x + 1 trên đoạn [0; 3].

A min

[0;3] y = 0 B min

[0;3] y = −3

[0;3]y = −4 D min

[0;3]y = −1.

Lời giải.

Tập xác định D =−∞; −1

2



∪−1

2; +∞

 Hàm số liên tục trên đoạn [0; 3].

Ta có y0 = 2x

2+ 2x − 4 (2x + 1)2 ; y0 = 0 ⇒

ñ

x = 1 ∈ [0; 3]

x = −2 /∈ [0; 3]

f (0) = 0, f (3) = −3

7 , f (1) = −1 suy ra min

[0;3]y = y(1) = −1 Chọn phương án D

Câu 5 Cho hàm số f (x) = x − 1

x + 1 Kí hiệuM = max

x∈[0;2]

f (x), m = min

x∈[0;2]

f (x) Khi đó M + mbằng

A −4

Lời giải.

Tập xác định D = (−∞; −1) ∪ (−1; +∞).

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 2].

f0(x) = 2

(x + 1)2 > 0, ∀x ∈ D.

Từ đó f (x) = x − 1

x + 1 là hàm số liên tục và đồng biến trên [0; 2] Suy ra M = max

x∈[0;2]f (x) = f (2) = 1

3, m = min

x∈[0;2]f (x) = f (0) = −1 Vậy M + m = 1

3 − 1 = −2

3 Chọn phương án B

Câu 6 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 − 3x + 2

trên đoạn [0; 2] Khi đó tổng M + m bằng

Lời giải.

Trang 4

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 2].

Ta có y0 = 3x2− 3 = 0 ⇔

ñ

x = −1 /∈ [0; 2]

x = 1 ∈ [0; 2]

Khi đó: M = max

x∈[0;2]y = y(2) = 4, m = min

x∈[0;2]y = y(1) = 0 Vậy M + m = 4.

Chọn phương án A

Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x − e2x trên đoạn [−1; 1].

A max

[−1;1]y = −(ln 2 + 1)

[−1;1]y = 1 − e2.

C max

[−1;1]

[−1;1]

y = ln 2 + 1

2 .

Lời giải.

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên [−1; 1].

Ta có: y0= 1 − 2e2x= 0 ⇔ x = 1

2ln

1

2 ∈ [−1; 1].

y(−1) = −1 − e−2; y1

2ln

1 2



= 1

2ln

1

2− e2·

1

2ln

1

2 = −1

2ln 2 −

1

2 =

−(ln 2 + 1)

2 ; y(1) = 1 − e2 Vậy max

[−1;1]y = −(ln 2 + 1)

Chọn phương án A

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 4x2+ 1

x − 2 trên đoạn [−1; 2] bằng

A 29

2 B 1 C 3 D Không tồn tại.

Lời giải.

Vì0 ∈ [−1; 2] và

lim x→0 −y = −∞

lim x→0 +y = +∞

nên hàm số không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

trên [−1; 2].

Chọn phương án D

Câu 9 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+ 3x2− 12x + 2 trên đoạn [−1; 2] đạt được tại x0 Giá trị x0 bằng

Lời giải.

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên [−1; 2].

y0= 6x2+ 6x − 12.

y0= 0 ⇔ 6x2+ 6x − 12 = 0 ⇔

ñ

x = 1 ∈ [−1; 2]

x = −2 /∈ [−1; 2]

Khi đó: y(−1) = 15; y(1) = −5; y(2) = 6.

Trang 5

Vậy min

[−1;2]y = y(1) ⇒ x0 = 1.

Chọn phương án A

Câu 10 GọiM vàm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốf (x) = 2x−4√

6 − x

trên [−3; 6] Tổng M + m có giá trị là

A −12 B −6 C 18 D −4.

Lời giải.

Tập xác định: D = (−∞; 6].

Hàm số liên tục trên [−3; 6].

f0(x) = 2 +√ 2

6 − x > 0, ∀x ∈ (−3; 6).

Ta có: f (−3) = −18; f (6) = 12.

Khi đó: m = min

[−3;6]f (x) = f (−3) = −18; M = max

[−3;6]f (x) = f (6) = 12 Vậy M + m = 12 + (−18) = −6.

Chọn phương án B

Câu 11 GọimvàM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm sốf (x) = 2x+√

5 − x2 Giá trị của m2+ M bằng

Lời giải.

Tập xác định: D =

−√5;√

5.

Hàm số liên tục trên đoạn −√5;√

5.

Ta có f0(x) = 2 − √ x

5 − x2 = 2

5 − x2− x

5 − x2 .

f0(x) = 0 ⇔ 2√

5 − x2 − x = 0 ⇔ 2√5 − x2 = x ⇔

®

x ≥ 0

4 5 − x2= x2 ⇔

x ≥ 0

ñ

x = 2

x = −2

⇔ x = 2 ∈



−√5;√

5.

Ta có: f (−√

5) = −2√

5; f (2) = 5; f (√

5) = 2√

5 Suy ra M = 5 và m = −2√

5 Vậy m2+ M = (−2√

5)2+ 5 = 25 Chọn phương án B

Câu 12 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = x(x + 1)(x − 2)2 với mọix ∈R Giá trị nhỏ nhất

của hàm số y = f (x) trên đoạn [−1; 2] là

Lời giải.

Ta có f0(x) = x(x + 1)(x − 2)2= 0 ⇔

x = 0

x = −1

x = 2

Bảng biến thiên của hàm số y = f0(x) trên đoạn [−1; 2]:

Trang 6

x

f0(x)

f (x)

f (−1)

f (0)

f (2)

Dựa vào bảng biến thiên suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên đoạn [−1; 2] là f (0) Chọn phương án B

Câu 13 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = x4+ 3x3− 3x2+ 3x − 4 với mọi x ∈ R Giá trị

nhỏ nhất của hàm số y = f (x) trên đoạn [−4; 2] là

Lời giải.

Ta có f0(x) = x4+ 3x3− 3x2+ 3x − 4 = (x − 1)(x + 4) x2+ 1.

f0(x) = 0 ⇔

ñ

x = 1

x = −4

Bảng biến thiên trên đoạn [−4; 2]:

x

f0(x)

f (x)

f (−4)

f (1)

f (2)

Dựa vào bảng biến thiên, giá trị nhỏ nhất là f (1).

Chọn phương án C

Câu 14 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y = x − m

2− 2

x − m trên đoạn [0; 4] bằng −1?

Lời giải.

Điều kiện: x 6= m.

Hàm số đã cho xác định trên [0; 4] khi m /∈ [0; 4] (*).

Ta có y0 = m

2− m + 2 (x − m)2 =



m − 1 2

2 +7 4 (x − m)2 > 0 với ∀x ∈ [0; 4] Hàm số đồng biến trên đoạn [0; 4] nên max

[0;4] y = y(4) = 2 − m

2

4 − m .

max

[0;4] y = −1 ⇔ 2 − m

2

4 − m = −1 ⇔ m

2+ m − 6 = 0 ⇔

ñ

m = 2

m = −3

Kết hợp với điều kiện (*) ta được m = −3 Do đó có một giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán Chọn phương án D

Trang 7

Câu 15 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + m

x + 1 trên [1; 2] bằng 8 (m là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?

A m > 10 B 8 < m < 10 C 0 < m < 4 D 4 < m < 8.

Lời giải.

Điều kiện: x 6= −1.

Nếu m = 1 thì y = 1 (không thỏa mãn tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất bằng 8).

Nếu m 6= 1 thì hàm số đã cho liên tục trên [1; 2] và y0= 1 − m

(x + 1)2 Khi đó đạo hàm của hàm số không đổi dấu trên đoạn [1; 2].

Do vậy min

x∈[1;2]y + max

x∈[1;2]y = y(1) + y(2) = m + 1

m + 2

3 = 8 ⇔ m =

41

5 ⇒ m ∈ (8; 10) Chọn phương án B

Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = −x3− 3x2+ m

trên đoạn [−1; 1] bằng 0.

Lời giải.

Tập xác định: D =R.

Hàm số liên tục trên đoạn [−1; 1].

Ta có: y0= −3x2− 6x.

y0= 0 ⇔

ñ

x = 0 ∈ [−1; 1]

x = −2 /∈ [−1; 1]

y(−1) = m − 2; y(0) = m; y(1) = m − 4.

Ta thấy m − 4 = min {y(−1); y(0); y(1)} Theo yêu cầu bài toán ⇔ m − 4 = 0 ⇔ m = 4.

Chọn phương án D

Câu 17 Tìm giá trị của tham số thực m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x + m

x + 1 trên đoạn

[0; 4] bằng 3.

Lời giải.

Tập xác định: D =R\ {−1}.

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 4].

Ta có y0 = 2 − m

(x + 1)2 Nếu m < 2 thì hàm số đồng biến trên đoạn [0; 4].

Khi đó min

[0;4]

y = y(0) = m, theo đề m = 3 > 2 (loại).

Nếu m > 2 thì hàm số nghịch biến trên đoạn [0; 4].

Khi đó min

[0;4]

y = y(4) = 8 + m

5 , theo đề bài 8 + m

5 = 3 ⇔ m = 7 (thỏa mãn).

Nếu m = 2 thì y = 2 trên đoạn [0; 4] nên không thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Trang 8

Vậy m = 7 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3.

Chọn phương án C

Câu 18 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 sin x + 2

sin x + 1 trên đoạn h0;π

2

i

Khi đó giá trị của M2+ m2 là

A 31

4 .

Lời giải.

Đặt t = sin x, t ∈ [0; 1].

Xét hàm f (t) = 3t + 2

t + 1 liên tục trên đoạn [0; 1] có f0(t) = 1

(t + 1)2 > 0, ∀t ∈ [0; 1] Suy ra hàm số đồng biến trên [0; 1].

⇒ M = max

[0;1] f (t) = f (1) = 5

2 và m = min

[0;1]f (t) = f (0) = 2 Khi đó M2+ m2=5

2

2 + 22= 41

4 Chọn phương án C

Câu 19 GọiS là tập tất cả các giá trị nguyên củam để giá trị lớn nhất của hàm sốy = sin x + m

3 − 2 sin x

thuộc đoạn [−2; 2] Khi đó số phần tử của S là

A 11 B 10 C Vô số D 9.

Lời giải.

Đặt sin x = t, t ∈ [0; 1] ta có f (t) = t + m

−2t + 3 với ∀t ∈ [−1; 1].

Ta có f0(t) = 2m + 3

(−2t + 3)2.

Do m ∈Z nên ta xét hai trường hợp sau

∀m ≥ −1 thì hàm số đồng biến trên [−1; 1]

⇒ max

[−1;1]f (t) = f (1) = m + 1.

Xét m + 1 ∈ [−2; 2] ⇒ −3 ≤ m ≤ 1 Vậy m ∈ {0; ±1}.

∀m ≤ −2 thì hàm số nghịch biến trên [−1; 1]

⇒ max

[−1;1]f (t) = f (−1) = m − 1

5 Xét m − 1

5 ∈ [−2; 2] ⇒ −9 ≤ m ≤ 11 Vậy m ∈ {−9; −8; −7; −6; −5; −4; −3; −2} Vậy tập S = {−9; −8; −7; −6; −5; −4; −3; −2; 0; ±1}có 11 phần tử.

Chọn phương án A

Câu 20 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

g(x) = f 4x − x2+1

3x

3− 3x2+ 8x + 1

3 trên đoạn [1; 3].

Trang 9

x

f0(x)

f (x)

+∞

−3

5

−∞

A 15 B 25

Lời giải.

Ta có g0(x) = (4 − 2x)f0 4x − x2+ x2− 6x + 8 = (2 − x)

2f0 4x − x2+ 4 − x.

Với x ∈ [1; 3] thì

®

4 − x > 0

3 ≤ 4x − x2≤ 4 ⇒ f

0 4x − x2> 0 Suy ra 2f0 4x − x2+ 4 − x > 0, ∀x ∈ [1; 3].

Bảng biến thiên

x

g0(x) g(x)

g(1)

g(2)

g(3)

Suy ra max

[1;3] g(x) = g(2) = f (4) + 7 = 12.

Chọn phương án D

Trang 10

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 C 2 A 3 A 4 D 5 B 6 A 7 A 8 D 9 A 10 B

11 B 12 B 13 C 14 D 15 B 16 D 17 C 18 C 19 A 20 D

Ngày đăng: 01/07/2021, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w