Lưu ý : Vì đường thẳng d đi qua A nên ta có thể loại đáp án bằng cách thay tọa độ điểm A vào các đáp án trong bài Dạng 7: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng 1... Ta có thể bi[r]
Trang 1CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz BÀI 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Hệ tọa độ trong không gian
Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc trong không gian gồm ba trục
x'Ox, y'Oy, z'Oz vuông góc với nhau từng đôi một
Gọi , , i j k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz
Điểm O được gọi là gốc tọa độ
Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx) là các mặt phẳng tọa độ
Không gian gắn với hệ tọa độ Oxyz được gọi là không gian Oxyz
2 Tọa độ của vectơ
Trong không gian Oxyz, cho vectơ u Khi đó
Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Cho hai vectơ aa a a1; ;2 3,bb b b1; ;2 3 và k là số thực tùy ý
Trang 23 Tọa độ của một điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm M tùy ý
a , b vuông góc với cả hai vectơ a và b
Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (x; y; z) ta có các khẳng định sau:
Trang 4SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
B CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm tọa độ điểm, vectơ trong hệ trục Oxyz
1 Phương pháp
Sử dụng các định nghĩa và khái niệm có liên quan đến điểm, vectơ: Tọa độ của điểm, vectơ; độ
dài vectơ, và các phép toán vectơ để tính tổng, hiệu các vectơ; tìm tọa độ trọng tâm tam giác,
Hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz gồm
ba trục x’Ox, y’Oy, z’Oz
Điểm O là gốc tọa độ
Các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy,
Oz là i, j, kCác mặt phẳng tọa độ:
Oxy , Oyz , Ozx
HỆ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
1 1 2 2 3 3
a b a b a b a b
Trang 52 Bài tập
Bài tập 1 Trong không gian Oxyz, cho a2; 2;0 , b 2; 2;0 , 2; 2;2 c Giá trị của a b c bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
Bài tập 3 Trong không gian Oxyz, cho vectơ a1; 2;4 , bx y z0; ;0 0 ) cùng phương với vectơ
a Biết vectơ b tạo với tia Oy một góc nhọn và b 21 Giá trị của tổng x0y0 bằng z0
Hướng dẫn giải Chọn A
Suy ra góc tạo bởi b và Oy là góc tù Suy ra k 1 không thỏa mãn
Với k 1 ta có b 1;2; 4 , suy ra góc giữa bvà Oy thỏa mãn
Trang 6Do đó b 1;2; 4 Suy ra x0y0z0 1 2 4 3.
Bài tập 4 Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có A 3; 1;1 , hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA 1 (C không trùng với O) Biết vectơ ; ;u(a b 2)(vớia, b ) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A C Tính T a2b2
Hướng dẫn giải Chọn B
Lấy M là trung điểm BC
A C 3;1;1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A C
Suy ra u 2 3;2;2 cũng là một vectơ chỉ phương của A C
Vậy a 2 3;b2 Suy ra T a2b2 16
Dạng 2 Tích có hướng
Trang 7Ta có: 3 ,3 a b3a b,39a b , . (C sai)
Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a1; 2;1 , b0;2; 1 , c(m,1;0 )
Tìm giá trị thực của tham số m để ba vectơ ; ;a b c đồng phẳng
D E4;2;1 tạo thành một hình chóp có đáy là tứ giác Đỉnh của hình chóp tương ứng là
Trang 8Vậy điểm C là đỉnh của hình chóp
Bài tập 4 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3 , 2; 2;0 B C D
Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D?
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có AB 1;2;0 , 1; 2;0 , AD suy ra 3 điểm A, B, D thẳng hàng
Từ đó chúng ta xác định được vị trí các điểm trong hệ trục độ Oxyz và đếm trực tiếp ta có 5 mặt phẳng đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D là:
OCB , , , ,OCA OCD OAB ABC
Dạng 3 Ứng dụng của tích có hướng để tính diện tích và thể tích
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 9Gọi RABC là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có
Vì D Oy nên D 0; y;0 Khi đó Thể tích của tứ diện ABCD là
A B a C và A a Gọi D là trung điểm cạnh BB' và M di động
trên cạnh AA' Diện tích nhỏ nhất của tam giác MDC' là
Trang 10Cách viết phương trình mặt cầu:
Mặt cầu tâm I a; b;c , bán kính R có phương trình
2 Bài tập
Trang 11Bài tập 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
S : x2y2z22x 6y 6z 6 0. Tính diện tích mặt cầu (S)
Hướng dẫn giải Chọn A
Mặt cầu (S) có tâm I 1; 3;3 , bán kính r 1 9 9 6 5.
Vậy diện tích mặt cầu là 4 r 24 5 2 100
Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2;3 Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục
Ox tại hai điểm A và B sao cho AB 2 3.
Gọi H là trung điểm ABIHAB tại HIH d I; AB dI;Ox
Lấy M 2;0;0 Ox IH dI,Ox IM,i 3
Trang 12Bài tập 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S : x 1 y 2 z 1 9
và hai điểm A 4;3;1 , B 3;1;3 ; M là điểm thay đổi trên (S) Gọi m, n lần lượt là giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất của biểu thức P 2MA 2MB 2 Giá trị (m n) bằng
Hướng dẫn giải
Mặt cầu (S) có tâm I 1;2; 1 và bán kính R = 3
Lấy điểm E sao cho 2AE BE 0 E 5;5; 1 Ta có IE 5.
Dễ thấy điểm E là điểm nằm ngoài mặt cầu (S)
Trang 13BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Phương trình mặt phẳng
Vectơ pháp tuyến
Vectơ nρ0ρ là vectơ pháp tuyến của nếu giá của nρ vuông góc với
Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
Hai vectơ ,a bρ ρ không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của nếu các giá của chúng song song hoặc nằm trên
Chú ý:
Nếu nρ là một vectơ pháp tuyến của thì kn kρ 0 cũng là vectơ pháp tuyến của
Nếu ,a bρ ρ là một cặp vectơ chỉ phương của thì nρ a bρ ρ, là một vectơ pháp tuyến của
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
A C By D 0 / / Oxzhoặc
Oxz 0
B C Ax D 0 / / Oyz hoặc
Trang 14 OyzNếu ( ) cắt các trục toạ độ tại các điểm ( ;0;0),(0; ;0),(0;0; )a b c với abc thì ta có phương trình mặt 0phẳng theo đoạn chắn ( ) : x y z 1
a b c
Chú ý: Nếu trong phương trình ( ) không chứa ẩn nào thì ( ) song song hoặc chứa trục tương ứng
2 Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho điểm A x y z A; A; A và mặt phẳng
( ) : Ax By Cz D 0
Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) được tính theo công thức:
d( ,( )) Ax A By A Cz A D A
Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và mặt cầu
+) Nếu d I , thì R tiếp xúc S tại H Khi đó H được gọi là
tiếp điểm đồng thời H là hình chiếu vuông góc của I lên và
được gọi là tiếp diện
Trang 15+) Nếu d I , thì R cắt S theo đường tròn có phương trình
m A x B y C z D n A x B y C z D với m2n2 0
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Trang 162 Mặt phẳng ( ) đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 có cặp vectơ chỉ phương , a b Khi
đó một vectơ pháp tuyến của ( ) là n[ , ].a b
( ) / /( )P Q nên phương trình mặt phẳng ( )P có dạng x y 2z D 0 (D 2)
Khi đó mặt phẳng ( )P cắt các trục , Ox Oy lần lượt tại các điểm ( M D;0;0), (0; ;0)N D
Từ giả thiết: MN 2 2 2D2 2 2D2 (do 2).D
Vậy phương trình mặt phẳng ( ) :P x y 2z 2 0
Trang 17Chú ý: Mặt phẳng đi qua điểm M x y z và song song với mặt phẳng ( ) : 0; ;0 0 Ax By Cz D 0
thì có phương trình là
0 0 0 0
A x x B y y C z z
Bài tập 2: Cho điểm (1;2;5).M Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox Oy Oz tại , ,, , A B C
sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )P là
Từ (1) và (2) suy ra OM (ABC) hay OM ( )P
Suy ra OM(1;2;5) là vectơ pháp tuyến của ( )P
Theo đề ra, ta có (BCD) đi qua H(7; 16; 15), nhận HA(1; 2;5) là vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng BCD là
Trang 18Hướng dẫn giải Chọn A.
A. x3z 1 0 B. x3z 2 0 C. x3z 6 0 D. x3z 6 0
Hướng dẫn giải Chọn A.
Vậy M thuộc ( ) : x3z 1 0 Nhận thấy ( ) song song với ( )P và ( )Q
Bài tập 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2;1 , B 3; 4;0 và mặt phẳng ( ) :P ax by cz 46 0 Biết rằng khoảng cách từ ,A B đến mặt phẳng ( ) P lần lượt bằng 6 và 3 Giá trị của biểu thức T bằnga b c
Hướng dẫn giải
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A B, trên mặt phẳng ( )P
Theo giả thiết, ta có: AB3,AH6,BK3
Do đó ,A B ở cùng phía với mặt phẳng ( ) P
Lại có: AB BK AKAH. Mà AB BK AH nên H K
Suy ra A B H, , là ba điểm thẳng hàng và B là trung điểm của AH nên tọa độ H(5;6; 1)
Vậy mặt phẳng ( )P đi qua (5;6; 1) H và nhận (2;2; 1)AB là vectơ pháp tuyến nên có phương trình là 2(x 5) 2(y 6) 1(z 1) 0 2x2y z 23 0
Theo bài ra, ta có ( ) : 4P x 4y2z46 0 nên a 4,b 4,c2
Trang 19Vậy T a b c 6
Dạng 2 Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
1 Phương pháp
Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H
Giả sử mặt cầu S có tâm I và bán kính , R khi đó ta viết được phương trình mặt phẳng ( ) đi qua H
Ta có ( ) / /( ) P nên ( ) : 2 x2y z d 0 (d 3)
Mặt cầu S có tâm (1; 2;3),I bán kính R2 3
Gọi H là khối nón thỏa mãn đề bài với đường sinh IM R 2 3
Đặt ( , ( )).x h d I Khi đó bán kính đường tròn đáy hình nón là r 12x2
Thể tích khối nón là 2
( )
1123
Trang 20Trong đó R là bán kính đáy, h là chiều cao
Bài tập 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): , x2y2 (z 1)2 và điểm (2;2;2).4 A Từ A kẻ
ba tiếp tuyến AB AC AD với mặt cầu ( , ,, , B C D là các tiếp điểm) Phương trình mặt phẳng BCD là
A 2x2y z 1 0 B 2x2y z 3 0
C 2x2y z 1 0 D. 2x2y z 5 0
Hướng dẫn giải Chọn D
Khi đó mặt phẳng BCD có một vectơ pháp tuyến (2; 2;1) n IA
Gọi J là tâm của đường tròn ngoại tiếp BCD J IA và IJ BJ
Ta có IBA vuông tại B và BJ IA nên
Trang 21 . D. 0;3; 1
Hướng dẫn giải Chọn D
Bài tập 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm (3;0;0), (2;2; 2), M N Mặt phẳng ( )P
thay đổi qua M N, cắt các trục Oy Oz, lần lượt tại B(0; ;0), (0;0; )b C c với b c, 0 Hệ thức nào dưới đây
Mặt phẳng ( )P đi qua M(3;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c với b c, 0 nên phương trình mặt phẳng ( )P
Trang 22Mặt phẳng ( )P đi qua (2;2;2) N suy ra 2 2 2 1 1 1 1
Giả sử ( ,0, 0); (0, , 0); (0;0; )A a B b C c
(1;4;3)
G là trọng tâm tứ diện
444
Gọi H là trực tâm ABC
Trang 23Vậy để biểu thức 12 12 12
OA OB OC đạt giá trị nhỏ nhất thì OH đạt giá trị lớn nhất Mà OH OMnên OH đạt giá lớn nhất bằng OM hay H M
Khi đó (OM ABC) nên ( )P có một vectơ pháp tuyến là OM(1;2;3)
Gọi A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c với abc0 là giao điểm của mặt phẳng ( )P và các trục toạ độ Khi
Mặt phẳng đi qua các điểm ,A B đồng thời cắt tia Oz tại C0;0;t với t0 có phương trình là
Suy ra a3b2c 1 3.1 2 6
Dạng 4 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng
Trang 24( ) :P mx(m1)y z 10 0 có vectơ pháp tuyến n1( ;m m1;1).
( ) : 2Q x y 2z có vectơ pháp tuyến 3 0 n2 (2;1; 2)
1 2( ) ( )P Q n n 0 2m m 1 2 0 m 1
Trang 25Dạng 5 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
1 Phương pháp
Cho mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D 0 và mặt cầu tâm ;I bán kính R
( ) và ( )S không có điểm chung d I( ,( )) R
( ) tiếp xúc với ( )S d I( ,( )) R Khi đó ( ) là tiếp diện
( ) và ( )S cắt nhau d I( ;( )) R
Khi đó O có tâm là hình chiếu của I trên và bán kính r R2d I2( ;( ))
2 Bài tập
Bài tập 1: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2y2z26x4y12 0
Mặt phẳng nào cắt S theo một đường tròn có bán kính r3?
A. 4x3y z 4 26 0 B. 2x2y z 12 0
C. 3x4y5z17 20 2 0 D. x y z 3 0
Hướng dẫn giải Chọn C.
Phương trình mặt cầu S là x2y2z26x4y12 0.
Suy ra tâm I3; 2;0 và bán kính R5
Ta gọi khoảng cách từ tâm I của mặt cầu tới các mặt phẳng ở các đáp án là h, khi đó để mặt phẳng cắt
mặt cầu S theo một đường tròn có bán kính r3 thì h R2r2 25 9 4
Bài tập 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , I1; 2; 2 và mặt phẳng
( ) : 2P x2y z Phương trình mặt cầu tâm I cắt mặt phẳng ( )5 0 P theo giao tuyến là một đường
Trang 26Bài tập 3: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , S có phương trình x2y2z22x4y6z 2 0
và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z10 0. Tìm phương trình mặt phẳng thỏa mãn đồng thời các điều kiện: tiếp xúc với S ; song song với ( ) và cắt trục Oz ở điểm có cao độ dương
A. 4x3y12z78 0 B. 4x3y12z26 0
C. 4x3y12z78 0 D. 4x3y12z26 0
Hướng dẫn giải Chọn C
7.3
Hướng dẫn giải
Trang 27Chọn D
Vì P / / Q nên d P , Q d A Q , với A P
Chọn A0;0;5 P thì 0 2.0 2.5 32 2 2 7
.3
Nếu hai mặt phẳng không song song thì khoảng cách giữa chúng bằng 0
Bài tập 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho , A1; 2;3 , B 3; 4; 4 Tìm tất cả các giá trị của
tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P : 2x y mz bằng độ dài đoạn 1 0thẳng AB
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có υυυρAB2; 2;1AB 222212 3 1
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng P là
| 2.1 2 3 1| | 3 3 |( , ( ))
Ta có AB(1; 1;2), AC(2;0;1)[ AB AC; ] ( 1;3;2) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)
Vậy phương trình mặt phẳng (ABC) là
14( 1) 3 2
Trang 28Bài tập 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , A a b c với ; ; a b c, , Xét 0 P là mặt phẳng thay
đổi đi qua điểm A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng ( )P bằng
A. a2b2c2 B. 2 a2b2c2 C. 3 a2b2c2 D. 4 a2b2c2
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng P
mặt phẳng : 2x y 2z 7 0
Tính giá trị nhỏ nhất của P 3MAυυυρ5MBυυυρ7MCυυυυρ
A Pmin 20. B Pmin 5 C Pmin 25 D Pmin 27
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi điểm I x y z sao cho 3 ; ; IAυυρ5IBυυρ7ICυυρ0.ρ
Trang 29Do , ,M N P không trùng với gốc tọa độ nên m0,n0,p 0
Phương trình mặt phẳng (MNP là: ) x y z 1 1 x 1 y 1 z 1 0
m n p m n p Suy ra
1( , ( ))
Trang 30d O MNP Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi m2 n2 p2 1
Vậy giá trị lớn nhất của khoảng cách từ O đến mặt phẳng MNP là 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng P và là góc giữa MN và NH
Vì MNυυυυρ cùng phương với u nên góc có số đo không đổi
2 3 12
T a b c bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi K là hình chiếu của H lên ( ), P E là hình chiếu của H lên MN
Ta có d H P( ;( ))HK và d H MN( ; )HE HK, HE (không đổi)
Vậy ( ;( ))d H P lớn nhất khi K E, với E là hình chiếu của H lên MN
Trang 32BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Phương trình đường thẳng
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Cho đường thẳng Vectơ u0 gọi là vectơ chỉ phương của
đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với
Cho đường thẳng đi qua M x y z và có vectơ chỉ 0; ;0 0
phương là ua b c ; ;
Chú ý:
+ Nếu u là vectơ chỉ phương của thì k u k. 0 cũng là vectơ chỉ phương của
+ Nếu đường thẳng đi qua hai điểm
A, B thì AB là một vectơ chỉ phương.
Phương trình tham số của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng có dạng
0 0 0, (1)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua M , có vectơ chỉ phương 0 u và điểm M Khi đó để tính khoảng
+ Lập phương trình mặt phẳng P đi qua M vuông góc với .
+ Tìm giao điểm H của P với .
+ Khi đó độ dài MHlà khoảng cách cần tìm