Trong mpBDD’B’, qua E vẽ đường thẳng song song với D’O O=ACBD cắt B’D’ tại F.. Trong mpAA’D’D, qua R vẽ đường thẳng song song với AD’ cắt AA’ tại S.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT: LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 11 - NĂM HỌC 2012-2013
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 22 / 03/ 2013
Câu I (3,0 điểm)
1) Giải phương trình lượng giác: sin 2xcos 2xsinxcosx1
2) Giải phương trình : x2 1 2 x 1 2x2 7x9
Câu II (3,0 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số : sin 2 2cos 2
y
c x
2) Cho a, b là hai số thực dương Chứng minh rằng phương trình: 1 1 1 0
x xa xb
Có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn : 2 1 ; 2 2
Câu III (2,0 điểm)
Các số a, b, c (theo thứ tự đó) lập thành một cấp số nhân có tổng bằng 26 Tìm các số
đó, biết a là số hạng thứ nhất, b là số hạng thứ ba , c là số hạng thứ chín của một cấp số
cộng
Câu IV (2,0 điểm)
Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '. Trên cạnh AB lấy điểm M khác A và B Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (ACD').
a) Trình bày cách dựng thiết diện của hình hộp và mặt phẳng (P)
b) Xác định vị trí của M để thiết diện nói trên có diện tích lớn nhất
- HẾT -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2CÂU NỘI DUNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11 ĐIỂM
2 sin cosx x 2c x sinx cosx 0
(2 cosx 1)(cosx sin )x 0 0,5
sin cos 0
2 cos 1
x
tan 1
2 cos 1
x x
0,5
I.1
(2,0đ)
4 2 3
0,5
ĐK: x 1
Đặt 2
PT 2 2
2 2
3
0,25
9 113
( t/m) 2
9 113
( t/m) 2
x
x
0,25
I.2
(2,0đ)
KL: PT có 4 nghiệm 9 113, 0, 1
2
Có sin 2 2cos 2
c x
PT (1) có nghiệm x 1 (2 y) 2y2 0,50
2
II.1
(1,5đ)
+ ĐK: x0;xa x; b
PT xaxbx x bx x a0(1)
0,25 Xét hàm f x( )xaxbx x bx x a liên tục trên
Có : f(b)b a( b)0; (0)f ab0; ( )f a a a( b)0 0,25 Suy ra PT (1) có hai nghiệm x x1, 2 t/m: -b x1 0 x2 a 0,25
II.2
(1,5đ)
+ Ta có
2 3
Trang 3+Lại có 2
3
a x
x b x x b x x x ax
Vậy : 2 2
x
0,25 + CMTT ta có 2 1
x
0,25 Gọi u1a u, 2 b u, 3c là ba số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q;
(v n ) là cấp số cộng có công sai d với v1a v, 3b v, 9 c Khi đó ta có: 0,25
1 1
1 1
2 3
2
3 9
1 2 3
2 (1)
8 (2)
26 3 10 26 (3)
Dễ thấy q = 1 d = 0, nên: 0,50
3
Câu
III
2,0đ
Nếu q 1 (ad 0) hệ trên trở thành
2
2 1
d a
q
3
2
q
S
J
R
P
K
I
Q F
O
C'
B'
A'
C
A
B D
D'
M
Trong mp(ABCD), qua M vẽ đường thẳng song song với AC cắt DB, BC lần lượt tại
E, N
Trong mp(BDD’B’), qua E vẽ đường thẳng song song với D’O (O=ACBD) cắt
B’D’ tại F
Trong mp(A’B’C’D’), qua F vẽ đường thẳng song song với AC cắt A’D’, D’C’ lần
lượt tại R, Q
Trong mp(AA’D’D), qua R vẽ đường thẳng song song với AD’ cắt AA’ tại S
Trong mp(CC’D’D), qua Q vẽ đường thẳng song song với CD’ cắt CC’ tại P
0,75
IV.a
1,0đ
Trang 4 '
MN MB NB NM PC PQ QC QP MJ=NK và PK=QI
0,25
Các tam giác RQI, JMS, NKP bằng nhau (gọi diện tích của chúng là S1 và gọi diện
tích các tam giác JKI, ACD’ lần lượt là S2, S)
Đặt AM k;
AB ta có điều kiện 0 k 1 và có:
2 1
k
0,25
2
k
S2 =( k2 + 2k +1)S 0,25
Diện tích thiết diện: S td S2 3S1
2
td
S
S S k k S k
(dấu bằng xảy ra 1
2
IV.b
1,0đ
S td lớn nhất 1
2
1
x
t x
1
1
t
t
Hoặc