1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra 1 tiet toan 8 chuong 3

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS THUỶ THANH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3 MÔN : ĐẠI SỐ 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8 Cấp độ Tên chủ đề 1.Khái niệm về phương trình, phương trình tươn[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT TX HƯƠNG THUỶ

TRƯỜNG THCS THUỶ THANH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 3)

MÔN : ĐẠI SỐ 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8

Cấp độ

Tên

Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Khái niệm về

phương trình, phương

trình tương đương

Hai phương trình tương đương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1

1 điểm 10%

2.Phương trình bậc

nhất một ẩn, phương

trình đưa về dạng ax

+ b = 0

Giải phương trình dạng ax + b = 0

Biến đổi đưa được

pt về dạng ax + b

= 0 để tìm nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2

2 điểm 20%

3.Phương trình tích,

phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm

Giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 10%

1 1 10%

1 1 10%

4

4 điểm 40%

4.Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 3,0 30%

2 3,0 điểm 30%

Tổng Số câu

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

3 3 30%

4 5 50%

1 1 10%

9

10 điểm 100%

Trang 2

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm) Hai phương trình sau có tương đương không ? vì sao ?

x – 7 = 0 và 2x = 14

Bài 2: (2 điểm) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

a)

4

b)

1

x    x

Bài 3: (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 4x + 20 = 0

b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

x   x   x   x

Bài 4: (1,5điểm) Năm nay tuổi của hai me con là 59 tuổi sau 5 năm nữa tuổi của mẹ gấp 2 lần tuổi con Tính tuổi của hai mẹ con hiện nay.

Bài 5: (1,5điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h Lúc về người

đó đi chậm hơn với vận tốc 40km/h nên thời gian về nhiều hơn 2 giờ.

Tính quảng đường AB.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1:

- Hai phương trình sau có tương đương vì chúng có chung tập nghiệm

S = { 7}

1

Bài 2:

Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi

a) x  1 0 và x  1 0

* x1 0 x1

* x  1 0 x1

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1

b) x  1 0 và x + 2 0

* x1 0 x1

* x + 2 0 => x -2

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1 và x -2

1

1

Bài 3:

a/ 4x + 20 = 0

5

x

x

Vậy phương trình có tập nghiệm S   5

b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

1

1

Trang 3

2x - 3 = 3x - 3 + x + 2

2x -3x - x = -3 + 2 + 3

2 2

1

x

x

  

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

c/ (3x – 2)(4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

 3x – 2 = 0 => x = 3/2

 4x + 5 = 0 => x = - 5/4

Vậy phương trình có tập nghiệm

5 3

;

4 2

S   

 

b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0

=> (x – 3)(2x -5) = 0

=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0

* x – 3 = 0 => x = 3

* 2x – 5 = 0 => x = 5/2

Vậy phương trình có tập nghiệm

5

;3 2

S  

 

d/ - Quy đồng khử mẫu đúng

- Giải đúng phương trình

- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng

1

1

1

Câu 4: Gọi tuổi của con là x (x>0)

Tuổi của mẹ là : 59 – x

Theo đề ra ta có phương trình

2(x + 5) = 59 – x + 5 => x = 18

Vậy tuổi của con là 18 tuổi, tuổi của mẹ là 31 tuổi

0,5 0,5

0,5 Câu 5: Gọi thời gian xe máy đi từ A đến B là x (x > 0)

Theo đề ra ta có phương trình

50x = 40(x + 2)

 x = 8

Vậy quãng đường AB là 400 km

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 01/07/2021, 00:08

w