1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KI II CHUAN KTKN ma tran de dap an

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 64,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của phương trình 1đ Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được Bước 4 : Kết luận Trong các giá trị của ẩn vừa [r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II

1 Mục tiêu bài kiểm tra

a Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh và vận dụng kiến thức đã học cả đại số và hình học trong học kí II

b Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, chứng minh, vẽ hình của học sinh

c Thái độ:

- Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra

2.Nội dung đề

a) Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Phương

trình bậc nhất

một ẩn.

Biết cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 1

1 1.5

2 2.5đ = 25%

2 Bất phương

trình bậc nhất

một ẩn.

Biết định

phương trình bậc nhất một ẩn

Biết áp dụng hai quy tắc biến đổi bất phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1

3.Tam giác

đồng dạng.

Biết định nghĩa hai tam giác đồng dạng và tính chất đường phân giác của tam giác.

Biết áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác.

Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng và tính độ dài đoạn thẳng.

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ

4.Hình lăng

trụ đứng.

Hình chóp

đều.

Biết hai đường thẳng song song và vuông góc.

Biết thể tích hình hộp chữ nhật

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 5 50%

2 1.5đ 15%

3 3.5đ 35%

10 10đ 100%

b/ Nội dung đề kiểm tra

Bài 1: (3đ)

a Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

b Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?

c Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 2: (1đ)

Giải các bất phương trình sau theo hai quy tắc biến đổi bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a x - 2x < -2x + 4

b - 4x  12

Bài 3: ( 1.5 đ)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ (như hình vẽ) với các kích thước: AB = 4cm; AA’= 3cm

a) Đường thẳng AB song song và vuông góc với những đường thẳng nào?

b) Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2 Tính thể tích hình hộp

Bài 4 : (1.5đ )

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B đến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

A'

B'

C D

3cm

4cm

Trang 3

Bài 5: (1.5đ)

a Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?

b, Áp dụng: Tìm x trong hình sau

Biết AD là đường phân giác của tam giác ABC

Bài 6: (1đ)

Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ ba đường cao AD, BE, CF (

a) Chứng minh: DACEBC

b) Cho BC = 6cm, AC = 9cm Tính độ dài CE

3 Đáp án + Biểu điểm

1

(3đ)

a Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Bước 1 : Tìm ĐKXĐ của phương trình

Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4 : ( Kết luận ) Trong các giá trị của ẩn vừa tìm được ở

bước 3, các giá trị thoả mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của phương

trình đã cho

b Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:

A' = A ; B' = B ; C' = C A'B' B'C' C'A' = =

c Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn:

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0 ; ax + b  0,

ax + b  0) trong đó a và b là hai số đã cho, a  0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất một ẩn

2

(1đ)

Giải các bất phương trình sau theo hai quy tắc biến đổi bất phương

trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a x - 2x < -2x + 4

 x - 2x + 2x < 4

 x < 4

0.25đ

A

D

Trang 4

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 4

)//////////////////////////////

0 4

b - 4x  12

 x  -3

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x  -3

]///////////////////////////////////////

-3 0

0.25đ

0.25đ

0.25đ

3

(1.5đ)

Cho hình hộp chữ nhật (như hình vẽ)

với các kích thước: AB = 4cm; AA’=3cm

a Đường thẳng AB song song và

vuông góc với các đường thẳng:

+ Song song: A’B’; D’C’ ; DC

+ Vuông góc: AD ; AA’ ; BB’ ; BC

b) Cho biết diện tích xung quanh của hình hộp là 36cm2

Tính thể tích hình hộp

Cách 1:

Áp dụng công thức của hình hộp chữ nhật: Sxq = 2 (a + b).c

Ta có chiều rộng hình hộp chữ nhật:

36 = 2 (AB + AD).AA’

36 = 2 (4 + AD).3

6AD = 36 - 24

AD = 2 (cm)

Thể tích hình hộp chữ nhật là:

V = AB.AD.AA’ = 4.2.3 = 24 (cm3)

Cách 2:

Áp dụng công thức: S xq = 2p.h

Tính chu vi đáy bằng: 36 : 3 = 12 (cm)

Tính AD = 12 : 2 – 4 = 2 (cm)

Thể tích hình hộp chữ nhật là:

V = AB.AD.AA’ = 4.2.3 = 24 (cm3)

Đáp số : 24 cm3

0.5đ 0.5đ

0.25đ

0.25đ

A'

B'

C D

3cm

4cm

Trang 5

Gọi x (km/h) là vận tốc ca nô xuôi dòng x 2 0.25đ

4

(1.5đ)

Vận tốc thực của ca nô là : x 2km h/ 

Vận tốc ngược dòng của ca nô là : x 4km h/ 

Quãng đường ca nô đi xuôi dòng từ A đến B là : 4x km 

Quãng đường ca nô đi ngược dòng từ B đến A là : 5x 4 km

0.25đ 0.25đ

Do quãng đường xuôi và ngược dòng là như nhau nên ta có phương

trình 4x5x 4  4x5x 20 x20 (thỏa mãn ĐK) 0.5đ Vậy khoảng cách giữa hai bến là : 4.20 = 80 (km)

Đáp số: 80 km 0.25đ

5

(1.5đ)

a Tính chất đường phân giác của tam giác:

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện

thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

b, Tìm x trong hình sau

Vì AD là đường phân giác của tam giác ABC

Nên

AB DB =

AC DC (t/c đường phân giác)

Hay

0.5đ

6

đường cao AD, BE, CF

BC = 6cm, AC = 9cm

a CM: DACEBC

0.5đ

A

E F

A

D

Trang 6

KL b CE = ?

Chứng minh

a) Xét DAC và EBC có:

ADC BEC 900

C là góc chung

Vậy : DACEBC (g - g)

b) Ta có: DC = BD = 3cm (gt)

Mà DAC ∽EBC

Suy ra:

6

6.3

9

Vậy: EC = 2cm

0.5đ

0.5đ

4.Đánh giá, nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra (về nắm kiến thức, kỹ năng vận

dụng của học sinh, cách trình bày, diễn đạt bài kiểm tra.)

Ngày đăng: 30/06/2021, 23:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w