- các nghĩa trên của từ chân có đợc là do sù chuyÓn nghÜa theo mèi quan hÖ kh¸c nhau: VD: Sù chuyÓn nghÜa cña tõ ch©n thµnh ch©n kiÒng, com-pa, bµn: dùa vµo mèi quan hệ tơng đồng giống v[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/9/2012
Ngày giảng: 18/9/2012 Bài 4 - Tiết 18
Từ nhiều nghĩa và hiện tợng
chuyển nghĩa của từ
A Mục tiêu
1 Mục tiờu chung
- Hiờ̉u được thờ́ nào là từ nhiờ̀u nghĩa
- Nhọ̃n biờ́t nghĩa gụ́c và nghĩa chuyờ̉n trong từ nhiờ̀u nghĩa
- Biờ́t đặt cõu có từ được dùng với nghĩa gụ́c, từ được dùng với nghĩa chuyờ̉n
- Có ý thức sử dụng từ nhiều nghĩa sao cho phù hợp trong các hoạt động nói viết
2 Trọng tõm kiờ́n thức, kĩ năng
a Kiến thức:
- Hiểu và nhận biết từ nhiều nghĩa
- Hiện tợng chuyển nghĩa của từ
- Trình bày đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ
b Kĩ năng:
- Nhận biết từ nhiều nghĩa, phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm, giải thích hiện tợng chuyển nghĩa của từ
- Bớc đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp
B.Các KNS cơ bản được giáo dục trong bài
Tự nhọ̃n thức, ra quyờ́t định, giao tiờ́p, đảm nhiợ̀m trách nhiợ̀m, hợp tác, tư duy sáng tạo, tìm kiờ́m hụ̃ trợ, quản lí thời gian, giải quyờ́t vṍn đờ̀
C Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ
HS : Soạn theo yờu cõ̀u
D Phơng pháp/ KTDH:
1.Phương pháp thụng báo giải thích
2 Phương pháp phõn tích ngụn ngữ ( KT đặt cõu hỏi, KT đụ̣ng não, KT khăn trải bàn )
3.Phương pháp thảo luọ̃n nhóm ( Ktchia nhóm, giao nhiợ̀m vụ)
4 Phương pháp rèn luyợ̀n theo mõ̃u
E Các bước lờn lớp
1 OĐTC:
2 Kiểm tra đầu giờ (không kt)
3 Tiờ́n trình tụ̉ chức các hoạt đụ̣ng
Hoạt động 1: Khởi động (3 )’
GV: Đa VD (bảng phụ), HS phân tích
- Giải nghĩa từ “ xuân” trong các câu sau đây?
a, Mùa xuân là tết trồng cây
1
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân
2
(Hồ Chí Minh)
b, Ông ấy năm nay hơn sáu mơi xuân.
Trang 23
xuân 1: Mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ
xuân 2: Tơi đẹp
xuân 3: Tuổi của một con ngời.
GV Kết luận
Cùng một từ xuân nhng có nhiều nghĩa khác nhau Để hiểu rõ từ nhiều nghĩa và hiện tợng chuyển nghĩa của từ chúng ta vào bài học hôm nay
HĐ 2: Hình thành kiến thức mới
- Mục tiêu:
+ Phân tích bài tập chỉ ra từ nhiều nghĩa
+ Trình bày hiện tợng chuyển nghĩa của
từ (nghĩa gốc và nghĩa chuyển)
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Treo bảng phụ, y/c hs đọc bt
HS: Đọc bài thơ “Những cái chân” của
Vũ Quần Phơng trên bảng phụ
H: Bài thơ này có nội dung gì? Theo
em bài thơ thuộc phơng thức biểu đạt
nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Giới thiệu về những cái chân
- PTBĐ: Tự sự
H: Em có nhận xét gì về lời giới thiệu
trong bài thơ?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- thơ có yếu tố tự sự
- Lời thơ, văn tự sự thờng có từ “ có” từ
“là”
học trong các tiết sau
H: Em hiểu nghĩa của từ chân là gì?
(theo từ điển)
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung, chốt
H: Trong bài thơ có mấy sự vật có chân
và có thể nhìn thấy, sờ thấy đợc không?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Có 4 sự vật có chân: bàn, gậy, com pa,
kiềng
- Có thể sờ thấy và nhìn thấy
H: Hãy giải thích các từ “chân” và so
sánh sự giống và khác nhau giữa chúng?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung, ghi bảng động
- Giống: chân là bộ phận dới cùng của
12
I Từ nhiều nghĩa
1 Bài tập (sgk-55) Tìm hiờ̉u Bài thơ
“ Những cái chân”
Tìm hiểu nghĩa của từ “chân”
- Chân (1): Bộ phận tiếp xúc với đất của cơ thể ngời hoặc động vật, dùng
để đi, đứng
Trang 3vật tiếp xúc với đất.
- Khác:
+ Chân của cái gậy dùng để đỡ bà
+ Chân của cái com pa để giúp cái com
pa quay đợc
+ Chân của cái kiềng dùng để đỡ thân
kiềng và xoong nồi đặt lên trên cái kiềng
+ Chân của cái bàn đờ chân bàn, mặt
bàn
H: Có mấy sự vật không có chân? Tại
sao sự vật ấy vẫn đợc đa vào trong bài
thơ?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Có 1 sự vật không có chân đó là cái
võng Nó đợc đa vào để ngợi ca anh bộ
đội hành quân
- Chân của cái võng để chỉ chân của
ng-ời ( ẩn dụ) Lấy cái võng để chỉ ngng-ời
(hoán dụ)
H: Trong văn bản “Sọ Dừa” có câu:
“Một hôm, cô út mang cơm đến chân đồi
thì thấy ”
- Em hiểu nghĩa của từ chân trong trờng
hợp này nh thế nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung, chốt ->
GV đa VD:
- Bạn Ly lớp 6C có chân trong ban chỉ
huy liên đội
H: Em hiểu từ chân trong câu văn này
nh thế nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Chân: biểu trng cơng vị, vị trí của con
ngời trong tập thể, tổ chức
H: Em hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- là từ có từ 2 nghĩa trở nên
H: Từ com-pa, kiềng có phải là từ nhiều
nghĩa không? vì sao?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
H: Tìm một số từ chỉ có một nghĩa?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Xe đạp: chỉ có một loại xe có đạp mới
- Chân (2): (gậy, kiềng, com pa, kiềng)
bộ phận dới cùng tiếp xúc với đất của vật dùng để nâng đỡ bộ phận khác
- Chân (3): (chân đồi, chân núi , chân mây…): bộ phận gắt liền với đất hoặc
sự vật khác
- Chõn 4: biờ̉u trưng cương vị, vị trí của con người trong tọ̃p thờ̉, tụ̉ chức
Từ “ chân” là từ nhiều nghĩa
- Từ : “kiềng”, “com-pa” là từ có một
nghĩa
Trang 4đi đợc.
- Toán học: chỉ một môn toán cụ thể
- Hoa nhài: chỉ một loại hoa cụ thể
H: Sau khi tìm hiểu các từ: chân,
com-pa, hoa nhài em có nhận xét gì về nghĩa
của từ?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, chốt
- Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa
HS: Đọc, khái quát ghi nhớ
H: Hãy tìm 1 số từ nhiều nghĩa?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
Mũi:
- Bộ phận cơ thể của ngừơi hoặc đv, có
điểm nhọn
- Bộ phận trớc của phơng tiện giao thông
đờng thuỷ: mũi thuyền
- Bộ phận nhọn sắc của vũ khí: mũi súng
- Bộ phận lãnh thổ: Mũi cà mau
GV: Y/c hs theo dõi vào bài thơ
“Những cái chân”
H: Tìm mối liên hệ giữa các nghĩa của
từ chân?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, chốt
H: Khi nói tới từ chân em hiểu theo
nghĩa nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, chốt
- nghĩa 1 ( nghĩa gốc): Bộ phận tiếp xúc
với đất của cơ thể ngời hoặc đv dùng để
đi, đúng là nghĩa đầu tiên, nghĩa chính,
nghĩa gốc từ đó phát sinh ra nghĩa khác
dựa trên cơ sở nghĩa chung đó
- các nghĩa trên của từ chân có đợc là do
sự chuyển nghĩa theo mối quan hệ khác
nhau:
VD: Sự chuyển nghĩa của từ chân thành
chân kiềng, com-pa, bàn: dựa vào mối
quan hệ tơng đồng (giống về vị trí và
chức năng) hoặc dựa trên quan hệ tơng
cận (ngời và chân luôn đi đôi với
nhau-có chân trong đội tuyển bóng đá)
GV: Treo bảng phụ ghi bài tập khởi
động
H: Hai từ xuân trong hai câu trên có
2 Ghi nhớ 1( SGK-T56)
II Hiện tợng chuyển nghĩa của từ
1 Bài tập ( SGK-T56)
Tìm hiểu sự chuyển nghĩa của từ
“chân”
+ Cơ sở chung của từ chân: là bộ phận dới cùng của cơ thể ngời , động vật, sự vật, có tác dụng nâng đỡ bộ phận trên
+ Nghĩa 1: là nghĩa gốc + Nghĩa 2, 3: nghĩa phát sinh từ nghĩa gốc (nghĩa chuyển)
Đó là hiện tợng chuyển nghĩa của từ
Trang 5mấy nghĩa , đó là những nghĩa nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Xuân 1: chỉ mùa xuân (có 1 nghĩa)
- Xuân 2: chỉ màu xuân, chỉ sự tơi đẹp
trẻ trung (2 nghĩa)
H: Trong một câu cụ thể một từ thờng
đợc dùng với mấy nghĩa? Dựa vào đâu
mà em biết đợc điều đó?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Trong một câu cụ thể một từ thờng đợc
dùng với một nghĩa, dựa vào văn cảnh cụ
thể
H: Trong thơ “Những cái chân” từ
“chân” đợc dùng với nghĩa nào?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
- Nghĩa chuyển
H: Em hiểu hiện tợng chuyển nghĩa
của từ là gì? Thế nào là nghĩa gốc, nghĩa
chuyển?
HS: HĐCN, trả lời
GV: NX, bổ sung
HS: Đọc ghi nhớ, khái quát ghi nhớ
- Cho ví dụ về hiện tợng chuyển
nghĩa của từ
GV: NX, đa VD
- Xác định nghĩa của từ in đậm trong các
trờng hợp sau:
Kiến bò đĩa thịt bò
H: Từ bò trong trờng hợp này chuyển
nghĩa dựa trên hiện tợng gì?
HS: đồng âm
GV: Trong văn, thơ hoặc trong giao
tiếp hàng ngày, việc dùng và hiểu từ đồng
thời cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển tạo ra
nhiều tầng lớp nghĩa, khiến cho ngời đọc,
ngời nghe có liên tởng phong phú và
hứng thú
VD: Trong thơ Hồ Xuân Hơng
13
2 Ghi nhớ 2( SGK-T56)
II Luyên tập
Trang 6Hoạt động 3: Luyện tập
- Mục tiêu:Xác định đợc yêu cầu và
giảI đợc bt theo y/c.
- Cách tiến hành:
HS: Đọc và xác định yêu cầu bài 1
H: Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời có
sự chuyển nghĩa
HS: TL (2p), 1 nhóm / 1tu, trả lời
GV: NX, bổ sung, chữa
H: Tìm từ chỉ bộ phận cây cối có sự
chuyển nghĩa thành cơ thể ngời?
HS: HĐCN, trình bày
GV: NX, chữa
GV: Nêu y/c bt 4
- Sử dụng KTDH: “ Khăn trải bàn”
HS: HĐN (2’) Báo cáo
GV: NX, uốn nắn, chữa
GV: đọc cho HS viết tại lớp , lu ý viết
đúng phụ âm đầu: r/d/gi
- Thu bài một số em chấm
13
Bài tập 1 (SGK-T56) Y/c: Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể ngời
có sự chuyển nghĩa:
- Đầu: Bộ phận của cơ thể chứa bộ
não ở trên cùng: đau đầu, cái đầu + Bộ phận trên cùng, đầu tiên: đầu danh sách, đầu làng, đầu bảng
+ Bộ phận quan trong nhất: đầu đàn
- Tay:
+ Bộ phận hoạt động: Nám tay, vung tay
+ Nơi tiếp xúc với sự vật: tay ghế, tay vịn cầu thang
- Bộ phận tác động, hành động: tay súng, tay vợt
- Cổ:
+ Bộ phận giữa đầu hoặc thân, thắt lại:
cổ cò, cổ kiêu 3 ngấn
+ Bộ phận của sự vật: cổ chai, cổ lọ + Chỉ sự sợ hãi: so vai rụt cổ
Bài tập 2 (SGK-T 57) Y/c: Tìm từ chỉ bộ phận cây cối có sự
chuyển nghĩa thành cơ thể ngời:
- Lá: Lá phổi, lá lách
- Quả: Quả tim, quả thận
Bài tập 4 (SGK-T57) Y/c: Giải thích nghĩa của từ “bụng”
a, Có 3 nghĩa
- Bộ phận cơ thể ngời, động vật, chứa ruột, dạ dày
- Biểu tợng của ý nghĩa sâu kín không bọc lộ ra bên ngoài
- Phần phình to ở giữa một số sinh vật: bụng chân
b, bụng ( ấm bụng)- nghĩa gốc: tốt bụng ( 2); bụng chân ( 3)
Bài tập 5 (SGK-T57)
Chính tả ( nghe-viết) Sọ Dừa
Trang 84 Tổng kết( 2p)
- Nêu nội dung cơ bản cần nắm đựơc qua bài học?
- Từ nhiều nghĩa với từ đồng âm khác ở điểm nào?
- Gv sơ kết bài học
5.HDHB: (1p)
- Học bài trong vở ghi+SGK, làm bài tập 3 SGK; Đặt câu có sử dụng từ nhiều nghĩa
- Đọc hiểu và soạn bài: Lời văn, đoạn văn tự sự
+ Viết một đọan văn kể TG cỡi ngựa sắt ra xông trận