1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DA de thi HSG tinh Thanh Hoa 2013 Toan lop 12BTTHPT

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Việc chi tiết hóa nếu có thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.. 3 Điểm bài thi là tổng điểm kh[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI DỰ BỊ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn thi: TOÁN LỚP 12 BTTHPT

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 04 trang )

Tập xác định: D .

Sự biến thiên

Giới hạn: xlim y ; limx y

0,25

Sự biến thiên

2

yxy   x

0,25

Hàm số đồng biến trên   ; 1 và 1;; hàm số nghịch biến trên 1;1

Hàm số đạt cực đại tại x 1 y CD 4, đạt cực tiểu tại x 1 y CT 0. 1,00

Đồ thị

0,50

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) 2,00

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) tại điểm ( ; ) ( )x y0 0  H có dạng

yy x x x yxx x xx

1,00

Vì tiếp tuyến đi qua iểm A(2;4) nên ta được

0

0

1

2

x

x



0,50

Với x 0 1, pttt là y 4

II 1

Giải phương trình tanx 1 tan 4 x

2,00

x y y’

 

 





1

0

y

x

4 2

Trang 2

Điều kiện: x 2 k

x 4 k

Đặt

1

t

t

2 1

1

t

t

Khi t 1 tanx 1 x 4 k k, .

Khi t2 tanx2 x a rc tan 2 k, . 0,50

2

Giải hệ phương trình

x y xy

(2) xy 0 2(x y ) 3  xy  0 x y 0 Suy ra x ≥ 0 , y ≥ 0 0,50

Từ (2) ⇒2(x + y)=3+xy ≤3+ x + y

2 ⇒ x+ y ≤2

0,50

Từ (1) ⇒16=2 2 3 x+1+2 2.3 y+1 ≤(4+3 x +1)+(4 +3 y +1)

2,

x y

   dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉa khi x y 1. 0,50

Suy ra

2 1,

x y

x y

 

 thỏa mãn hệ Vâyhệ có nghiệm là ( ; ) (1;1).x y  0,50

III 1

Tìm

3

1

x

Ta có I=1

4dtt (t+2)=1

8 (1t −

1

t+2)dt=1

8ln|t+2 t |+C

1,00 Vậy I=1

8ln| x4− 4 x

x4−4 x+2|+C

0,50

2

Cho a, b, c là ba số thực Chứng minh rằng 2 2 2

3

abc

* Ta luôn chứng minh được:

Với số thực x ta có 2

1

x

x

dấu đẳng thức xảy ra khi x = 1.

0,50

Áp dụng cho các số thực a, b, c ta có:

2

1

a

a

 (1)

2

1

b

b

 (2)

2

1

c

c

 (3)

1,00

Cộng vế với vế của (1); (2); (3) ta được bất đẳng thức cần chứng minh

IV 1 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng d 1 và đồng thời

tiếp xúc với hai đường thẳng d 2 và d 3 2,00

* Gọi đường tròn (C) cần tìm có tâm I(x; 3 – 2x) d1, bán kính bằng R 0,50 (C) tiếp xúc với d2 và d3 khi và chỉ khi: d(I/d2 ) = d(I/d2 )

Trang 3

x  xx  x

7

5

3

5



0,50

Vậy có hai đường tròn cần lập

( x – 2) 2 + ( y + 1) 2 =

49 25

( x – 4) 2 + ( y + 9) 2 =

9 25

0,50

2

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

,

n

x x

Điều kiện: n ≥12 , n ∈ N Ta có

C n − 27

+3C n −28 +3 Cn− 29

+C n − 210

=C11n+1 ⇔C n − 27 +C n −28 +2 Cn− 28

+2C n −29

+C n −29

+C n − 210

=C11n+1 0,25

⇔ C n − 18

+2C n −19

+C10n− 1

=C n+111 ⇔C n− 18 +C n − 19

+C n −19 +C n −110

⇔C n9

+C n10=C n+ 111 ⇔C n+110

Với n=20 ta có (3

x+ 2

x)20=∑

k=0

20

C20k (x )

20 −k

3 2k x

− k

2

k=0

20

C20k 2k(x )

40− 5 k

6

Số hạng không hạng không chứa x ứng với số tự nhiên k : 40 −5 k=0 ⇔ k=8

0,50

Vậy số hạng không chứa x là 28C208

2

A C a  ACBC 

0,50

3

1 1

V     

Hạ AH vuông góc A’B trong tam giác ABA’

C

C’

A’

B’

D’

D

H

Trang 4

Ta có

2

6 2

2

a h

h  a  a  

0,50

Gọi B(0; ;0), (0;0; )b C c với b>0, c>0.

Phương trình mp(P) có dạng x2+y

b+

z

c=1

0,50

(P) đi qua H(1;1;1)  bc2(b c ) (1). 0,50

SABC=1

2| [⃗AB ;⃗AC] |=1

2√b2c2

+4 (b2 +c2

2 2 4( 2 2) 384 (2)

Từ (1) và (2) suy ra b=c=4

Vậy pt mp(P) là 2 4 4 1 2 4 0.

x y z

x y z

Chú ý:

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong áp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm.

3) Điểm bài thi là tổng điểm không làm tròn.

Ngày đăng: 30/06/2021, 17:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w