Nội dung của báo cáo trình bày tổng quan về Nhà máy thủy điện Minh Lương Thượng; cơ khí thủy lực Nhà máy thủy điện Minh Lương Thượng; điện Nhà máy thủy điện Minh Lương Thượng.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a đ t nớ ự ể ủ ấ ước nói chung và s phát tri n c aự ể ủ các ngành công nghi p nói riêng thì s n xu t đi n năng gi m t vai trò vô cùngệ ả ấ ệ ữ ộ quan tr ng. Đi n năng đọ ệ ược dùng đ duy trì ho t đ ng cho các nhà máy xíể ạ ộ nghi p, đ m b o an ninh qu c phòng và nâng cao đ i s ng dân sinh. Và đ th cệ ả ả ố ờ ố ể ự
hi n t t vai trò c a mình, Nhà nệ ố ủ ước không ng ng khuy n khích kh i kinh t từ ế ố ế ư nhân tham gia xây d ng các Nhà máy đi n, đ c bi t là các Nhà máy th y đi n cóự ệ ặ ệ ủ ệ công su t v a và nh ấ ừ ỏ
Đượ ực s quan tâm c a Ban lãnh đ oủ ạ c a nhà máy Th y đi n Minh Lủ ủ ệ ươ ng
Thượ và các Th y cô khoa Đi n trng ầ ệ ường đ i h cạ ọ công nghi p Vi t Trì.ệ ệ Đây là Nhà máy th y đi n do Công ty CP ủ ệ Phát tri n Th y Đi n ể ủ ệ làm ch đ u t cóủ ầ ư công su t phát đi n bé, m i đ a vào v n hành t ấ ệ ớ ư ậ ừ cu i năm 2019ố Tuy nhiên, v iớ công ngh hi n đ i và đệ ệ ạ ược v n hành b i đ i ngũ nhân viên có trình đ nênậ ở ộ ộ
hi u qu kinh t c a nhà máy cao, đóng góp cho lể ả ế ủ ưới đi n qu c gia m t s nệ ố ộ ả
lượng đi n không nh , góp ph n gi m thi u thi u h t đi n năng cho lệ ỏ ầ ả ể ế ụ ệ ưới đi nệ
Qu c gia.ố
Sau th i gian th c t p t t nghi p ờ ự ậ ố ệ 3 tháng, dướ ự ưới s h ng d n t n tình c aẫ ậ ủ các Th yầ cô giáo và Cán bộ Công nhân Nhà máy em đã hoàn thành chương trình
th c t p t t nghi p do Nhà trự ậ ố ệ ường đ ra. Ki n th c thu đề ế ứ ược trong đ t th c t pợ ự ậ
được em trình bày ng n g n trong quy n báo cáo này. N i dung báo cáo đắ ọ ể ộ ượ cchia làm 4 ph n:ầ
T ng quan v Nhà máy th y đi nổ ề ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Ph n c khí th y l c Nhà máy th y đi n ầ ơ ủ ự ủ ệ Minh Lương Thượng
Ph n đi n Nhà máy th y đi nầ ệ ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Th c t p v n hành Nhà máy th y đi nự ậ ậ ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Qua đây, em xin g i l i c m n chân thành t i các quýử ờ ả ơ ớ Th y Cô Nhàầ
trường, các anh Cán bộ Công nhân Nhà máy đã giúp em hoàn thành đ tợ
th c t p này.ự ậ
Trang 2CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V NHÀ MÁY TH Y ĐI N Ổ Ề Ủ Ệ
MINH L ƯƠ NG TH ƯỢ NG1.1. Gi i thi u v Nhà máy.ớ ệ ề
Công trình th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng là m t công trình khai thácộ ngu n th y năng su i Minh Lồ ủ ố ương được thi t k bao g m 2 t máy có côngế ế ồ ổ
su t 16 MW, đi n lấ ệ ượng s n xu t trung bình h ng năm là 53.339 tri u KWh,ả ấ ằ ệ xây d ng trên vùng núi cao, thu c đ a bàn hai xã Th m Dự ộ ị ẳ ương và Minh
Lương (huy nVăn Bàn, t nh Lào Cai) do công ty c ph n phát tri n th yệ ỉ ổ ầ ể ủ
đi n làm ch đ u t Đệ ủ ầ ư ược kh i công và hòa lở ưới đi n qu c gia vào thángệ ố
12 năm 2019
Hình 1.1. Nhà máy th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng
1.2. Vai trò c a nhà máy th y đi nủ ủ ệ
Trang 3Th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng là m t công trình ngu n đi n giúp thêmộ ồ ệ
ph n nào c a h th ng đi n Vi t Nam. Nhà máy có 2 t máy v i công su tầ ủ ệ ố ệ ệ ổ ớ ấ
l p đ t là 8 MW, công trình ngu n và lắ ặ ồ ưới truy n t i đi n này đã góp ph nề ả ệ ầ nâng cao s n đ nh, an toàn và kinh t cho h th ng đi n, t o đi u ki n t tự ổ ị ế ệ ố ệ ạ ề ệ ố
h n cho vi c phát tri n kinh t , ph c v đ i s ng nhân dân, thúc đ y quáơ ệ ể ế ụ ụ ờ ố ẩ trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
Nhà máy th y đi n đang là ngu n cung c p năng lủ ệ ồ ấ ượng đi n đáng k ,ệ ể
đi n năng t o ra đang chi m môt t l r t l n trong các nhà máy phát đi n ệ ạ ế ỉ ệ ấ ớ ệ ở
Vi t Nam. không n i nào có ngu n th y năng mà con ngệ ơ ồ ủ ười không t n d ng,ậ ụ
vì đây là ngu n năng lồ ượng s ch, có kh năng tái t o và đạ ả ạ ượ ưc u tiên phát tri n, đ c bi t trong b i c nh s n lể ặ ệ ố ả ả ượng đi n t than, d u m … đang d nệ ừ ầ ỏ ầ
c n ki t. Th y đi n chi m kho ng 1520% t ng s n lạ ệ ủ ệ ế ả ổ ả ượng đi n c a thệ ủ ế
gi i và chi m t i 95% t ng s n lớ ế ớ ổ ả ượng năng lượng tái t o. Và t i Vi t Nam,ạ ạ ệ
th y đi n hi n v n chi m kho ng 35% t ng s n lủ ệ ệ ẫ ế ả ổ ả ượng đi n toàn h th ng.ệ ệ ố Không ch đóng góp s n lỉ ả ượng đi n l n cho vi c đ m b o cung ng đi n,ệ ớ ệ ả ả ứ ệ
th y đi n còn góp ph n quan tr ng trong vi c t o ngu n l c phát tri n kinhủ ệ ầ ọ ệ ạ ồ ự ể
t xã h i t i nhi u đ a phế ộ ạ ề ị ương
Nhà máy th y đi n tích năng làm vi c nh acquy, tr lủ ệ ệ ư ữ ượng kh ng lủ ồ
b ng cách tích và x năng lằ ả ượng theo nhu c u c a h th ng. M t u đi mầ ủ ệ ố ộ ư ể
c a th y đi n là có th kh i đ ng và phát đ n công su t t i đa ch trongủ ủ ệ ể ở ộ ế ấ ố ỉ vòng vài phút, trong khi đó nhi t đi n ph i m t nhi u gi hay nhi u h nệ ệ ả ấ ề ờ ề ơ trong trường h p đi n nguyên t Do v y th y đi n thợ ệ ử ậ ủ ệ ường đáp ng ph nứ ầ
đ nh là ph n cao tính linh ho t mang t i.ỉ ầ ạ ả
B ng cách s d ng ngu n nằ ử ụ ồ ước thay vì các lo i nhiên li u hoá th ch (đ cạ ệ ạ ặ
bi t là than), thu đi n gi m b t ô nhi m môi trệ ỷ ệ ả ớ ễ ường, gi m b t các tr nả ớ ậ
m a axít, gi m axít hoá đ t và các h th ng th y sinh. Thu đi n th i ra r tư ả ấ ệ ố ủ ỷ ệ ả ấ
ít khí hi u ng nhà kính so v i các phệ ứ ớ ương án phát đi n quy mô l n khác,ệ ớ
Lượng khí nhà kính mà th y đi n th i ra nh h n 10 l n so v i các nhà máyủ ệ ả ỏ ơ ầ ớ turbine khí chu trình h n h p và nh h n 25 l n so v i các nhà máy nhi tỗ ợ ỏ ơ ầ ớ ệ
đi n than. N u ti m năng th y năng th c t còn l i đệ ế ề ủ ự ế ạ ượ ử ục s d ng thay cho các nhà máy nhi t đi n đ t nhiên li u hóa th ch thì h ng năm có th tránhệ ệ ố ệ ạ ằ ể
được 7 t t n khí th i. ỉ ấ ả Do v y làm gi m s nóng lên c a trái đ t.ậ ả ự ủ ấ
Đ p th y đi n có vai trò l n trong vi c tậ ủ ệ ớ ệ ưới tiêu vùng h l u cung c pở ạ ư ấ
nướ ước t i tiêu vào mùa khô và đi u ti t nề ế ước vào mùa lũ, t o đi u ki n choạ ề ệ
Trang 4người dân vùng h du phát tri n nông nghi p. H ch a còn có th c i thi nạ ể ệ ồ ứ ể ả ệ các đi u ki n nuôi trông th y s n và v n t i th y.ề ệ ủ ả ậ ả ủ
B o t n h sinh thái Thu đi n s d ng năng lả ồ ệ ỷ ệ ử ụ ượng c a dòng nủ ước để phát đi n, mà không làm c n ki t các ngu n tài nguyên thiên nhiên, cũngệ ạ ệ ồ không làm bi n đ i các đ c tính c a nế ổ ặ ủ ước sau khi ch y qua tua binả
Trang 52 Cao trình ngưỡng m 345.095
3 M c nụ ước h l u maxạ ư m 362.01
Trang 6Hình 1.2 Đ p đ u m i và gian máyậ ầ ố
1.4. S đ t ch c nhà máyơ ồ ổ ứ
Trang 7
Hình 1.3 S đ t ch c nhà máyơ ồ ổ ứ
1.5. Các h th ng thi t b trong Nhà máy. ệ ố ế ị
Van vào chính trước tuabin(van bướm): Dùng đ ng c b m d u côngộ ơ ơ ầ
su t 7,5 kW t o áp l c d u l n h n 10 Bar cung c p cho Secvomotor th cấ ạ ự ầ ớ ơ ấ ự
hi n ch c năng m van đ nệ ứ ở ể ướ ừ ườc t đ ng ng áp l c vào bu ng xo nố ự ồ ắ
Trang 8tuabin khi ch y máy phát. Dùng tr ng l c qu t đ đóng van khi d ng bìnhạ ọ ự ả ạ ể ừ
thường và d ng s c ừ ự ố
Tuabin và bu ng xo n: Bu ng xo n t o cho dòng nồ ắ ồ ắ ạ ước áp l c phân bự ố
đ u xung quanh theo cánh hề ướng nước làm quay tuabin. Tuabin có công su tấ 15,544 kW được g n đ ng tr c v i tr c rô to máy phát có nhi m v truy nắ ồ ụ ớ ụ ệ ụ ề
đ ng làm quay roto máy phát.ộ
Máy phát: G m 02 máy phát, m i máy phát công su t tác d ng đ m b oồ ỗ ấ ụ ả ả
t (2.45ừ ± 8.5) MW qua tr m nâng áp 6,5/110 kV cung c p cho đi n lạ ấ ệ ưới qu cố gia.
H th ng kích t : Bao g m: 02 t ch nh l u, 02 t đi u khi n, 02 máyệ ố ừ ồ ủ ỉ ư ủ ề ể
bi n áp kích t H th ng ch nh l u bi n đ i ngu n AC sang DC cung c pế ừ ệ ố ỉ ư ế ổ ồ ấ cho cu n dây roto đ t o ra t trộ ể ạ ừ ường không bi n thiên c c t HTKTế ở ự ừ
được trang b b vi x lý kích t kép LHWLTO2 g m 2 ch đ làm vi c:ị ộ ử ừ ồ ế ộ ệ
Ch đ t đ ng đi u ch nh đi n áp AVR và ch đ đi u ch nh dòng kính tế ộ ự ộ ề ỉ ệ ế ộ ề ỉ ừ FCR
H th ng đi u t c: H th ng đi u khi n đi u t c đệ ố ề ố ệ ố ề ể ề ố ượ ắc l p đ t t i caoặ ạ trình 374,2m bao g m: T đi u khi n b m d u áp l c, thùng d u, bình d uồ ủ ề ể ơ ầ ự ầ ầ
áp l c, t đi u khi n đi n, đ ng c bự ủ ề ể ệ ộ ơ ước và van phân ph i. Cao trình 367mố (gi ng tua bin) l p đ t 02 Secvermotor cho m i t máy. ế ắ ặ ỗ ổ
H th ng d u áp l c có vai trò khi h th ng đi u t c làm vi c thì cungệ ố ầ ự ệ ố ề ố ệ
c p không gián đo n áp l c d u cho Secvermotor H th ng đi u t cấ ạ ự ầ ệ ố ề ố TDBWT PLC ho t đ ng tho mãn yêu c u trong t ng bạ ộ ả ầ ừ ước th t chuy nứ ự ể
ti p tr ng thái c a t máy, v n hành phù h p khi t máy kh i đ ng, khôngế ạ ủ ổ ậ ợ ổ ở ộ
t i, hoà lả ưới, phát, khi d ng bình thừ ường và khi d ng s c ừ ự ố
H th ng khí nén: Bao g m h th ng khí nén áp l c cao 04 MPa có vai tròệ ố ồ ệ ố ự cung c p khí cho các bình áp l c d u đi u t c và h th ng khí nén áp l cấ ự ầ ề ố ệ ố ự
th p 0,8 MPa có vai trò cung c p khí cho: H th ng phanh c a t máy, bấ ấ ệ ố ủ ổ ộ chèn kín tr c tu c bin t máy khi d ng và ph c v s a ch a và b o dụ ố ổ ừ ụ ụ ử ữ ả ưỡ ngtrong Nhà máy
H th ng d u t máy: Cung c p d u cho các thi t b , h th ng dùng d uệ ố ầ ổ ấ ầ ế ị ệ ố ầ trong nhà máy g m: H th ng d u đi u t c c a 02 t máy, d u bôi tr n cácồ ệ ố ầ ề ố ủ ổ ầ ơ
tr c c a hai t máy, d u đi u khi n van b m c a 02 t máy.
Trang 9H th ng nệ ố ước k thu t: Nỹ ậ ước k thu t c a 02 t máy đỹ ậ ủ ổ ượ ấ ừc l y t 02
đường ng áp l c trố ự ước van vào chính tu c bin qua 02 b l c và 02 vanố ộ ọ
gi m áp, đ u ra áp l c nả ầ ự ướ ừc t 1,5 ± 3bar dùng đ cung c p nể ấ ước làm mát cho: các b làm mát không khí máy phát, d u hộ ầ ổ ướng trên, đ máy phát,ổ ỡ
d u hầ ổ ướng dưới máy phát, d u hầ ổ ướng tuabin, chèn kín tr c tu c bin.ụ ố
H th ng máy b m: Bao g m: B m tiêu c n t máy, b m rò r n p tua binệ ố ơ ồ ơ ạ ổ ơ ỉ ắ
và sau ch a cháy máy phát, b m phòng lũ, b m rò r chung, b m rò r cácữ ơ ơ ỉ ơ ỉ
bu ng phòng. b m rò r kh n c p n p tua bin,b m nồ ơ ỉ ẩ ấ ắ ơ ướ ẫc l n d u sau ch aầ ữ cháy máy phát và máy bi n áp chính. ế
H th ng phòng cháy ch a cháy: H th ng phát hi n có cháy thì t đ ngệ ố ữ ệ ố ệ ự ộ
ch a cháy, các thi t b ph c v trong quá trình ch a cháy. Dùng đ phát hi nữ ế ị ụ ụ ữ ể ệ nhanh các m i nguy hi m do cháy n , trong Nhà máy b trí h th ng báoố ể ổ ố ệ ố cháy đ a ch đị ỉ ược thi t k theo c u trúc m ng có th nh n thông tin haiế ế ấ ạ ể ậ chi u, t đó x lý đi u khi n các thi t b ngo i vi đ ch a cháy và báo cóề ừ ử ề ể ế ị ạ ể ữ cháy.
H th ng thông gió: Trao đ i không khí trong các bu ng thi t b côngệ ố ổ ồ ế ị ngh , thi t b phân ph i, gian máy phát, nh m duy trì nhi t đ đ đ m b oệ ế ị ố ằ ệ ộ ể ả ả
s làm vi c bình thự ệ ường c a ngủ ười và thi t b ế ị
Tr m phân ph i 110kV: Bi n đ i đi n áp và dòng đi n t đ u c c máyạ ố ế ổ ệ ệ ừ ầ ự phát qua MBA nâng áp 6,5/110 kV truy n t i toàn b công su t t 02 t máyề ả ộ ấ ừ ổ lên lưới đi n qu c gia; ngăn ch n s c lan truy n t lệ ố ặ ự ố ề ừ ưới đi n; bi n đ iệ ế ổ dòng đi n và đi n áp ph c v cho đo lệ ệ ụ ụ ường, b o v , đi u khi n; cô l pả ệ ề ể ậ chuy n đ i thi t b làm vi c ph c v công tác duy tu b o dể ổ ế ị ệ ụ ụ ả ưỡng và s a ch aử ữ khi tr m đang v n hành. ạ ậ
H th ng t dùng AC 0,4 KV: H th ng t dùng xoay chi u đệ ố ự ệ ố ự ề ượ ấ ừ c l y tphía h c a MBA chính, qua máy bi n áp t dùng 6.5/0,4 KV đ n giàn thanhạ ủ ế ự ế cái t dùng c p đi n t dùng cho toàn nhà máy và khu đ u m i. Ngu n dự ấ ệ ự ầ ố ồ ự phòng cho h th ng t dùng xoay chi u đệ ố ự ề ượ ấ ừc l y t ngu n lồ ưới 35 KV và máy phát diesel d phòng c a Nhà máy. ự ủ
H th ng t dùng 220V DC: T ch nh l u bi n đ i đi n áp 380V ACệ ố ự ủ ỉ ư ế ổ ệ thành 220V DC cung c p cho thanh cái phân ph i đ n các ph t i dungấ ố ế ụ ả ngu n DC toàn nhà máy và dàn c qui.ồ ắ
Trang 10CH ƯƠ NG 2: PH N C KHÍ TH Y L C NHÀ MÁY Ầ Ơ Ủ Ự
TH Y ĐI N MINH L Ủ Ệ ƯƠ NG TH ƯỢ NG2.1. Tuabin nước
Trang 113. B ph n h ộ ậ ướ ng n ướ Bao g m 24 cánh h c: ồ ướng đ ng và vành đi u ch nh.ộ ề ỉ Khi đ ng c secvô ho t đ ng, vành đi u ch nh s quay và thông qua cánh tayộ ơ ạ ộ ề ỉ ẽ đòn, thanh truy n s làm thay đ i đ m cánh hề ẽ ổ ổ ở ướng.
Hình 2.1 M t c t d c t máyặ ắ ọ ổ
4. Bánh xe công tác: Được làm b ng thép rèn đ c bi t có kh năng ch ngằ ặ ệ ả ố mài mòn và xâm th c, g m có 13 cánh. ự ồ
5. Tr c tuabin: ụ Có d ng hình ng đạ ố ược được làm b ng thép rèn đăc bi t cóằ ệ
kh năng ch u đả ị ược mô men xo n l n. Hai đ u tr c đ u có m t bích: M tắ ớ ầ ụ ề ặ ặ
Trang 12bích phía trên n i v i tr c chính còn m t bích phía dố ớ ụ ặ ướ ố ới n i v i bánh xe công tác.
6. h Ổ ướ ng tuabin: Là lo i hạ ổ ướng hình tr bôi tr n b ng d u có b c làmụ ơ ằ ầ ạ
b ng h p kim babbitt. hằ ợ Ổ ướng được làm mát b ng nằ ước
7. ng thoát n Ố ướ c tuabin: Là lo i ng hút cong làm b ng thép hàn. Đ ki mạ ố ằ ể ể tra, s a ch a ng hút và các chi ti t ph n dử ữ ố ế ở ầ ưới bánh công tác, người ta bố trí m t c a thăm côn x phía trên ng hút có l p đ t 2 van phá chânộ ử ả Ở ố ắ ặ không đ tránh hi n tể ệ ượng xâm th c cho tuabin.ự
8. Van n ướ c vào tuabin: Là lo i van bạ ướm được đi u khi n b ng đ ng cề ể ằ ộ ơ secvô và h th ng th y l c. ệ ố ủ ự
9. Van x c n bu ng xo n và đ ả ạ ồ ắ ườ ng ng áp l c: ố ự Có tác d ng tháo c nụ ạ
bu ng xo n và đồ ắ ường ng áp l c ph c v duy tu s a ch a. ố ự ụ ụ ử ữ
s đẽ ược x ra h l u thông qua ng hút cong. Công su t và t c đ c aả ạ ư ố ấ ố ộ ủ tuabin được thay đ i b ng cách thay đ i đ m cánh hổ ằ ổ ổ ở ướng
2.2. Van trước tua bin
Van trước tua bin là lo i van đĩa tr c ngang đi u khi n b ng thu l c cóạ ụ ề ể ằ ỷ ự
đường kính qua nước Dy= 2100 mm
C a van đĩa là c c u thao tác m khi kh i đ ng và đóng khi d ng t máyử ơ ấ ở ở ộ ừ ổ
th y l c. Đi u khi n van đĩa Đi u khi n t đ ng và đi u khi n b ng tay.ủ ự ề ể ề ể ự ộ ề ể ằ (đi u khi n t xa và đi u khi n t i ch ), van đĩa cũng th c hi n ch c năngề ể ừ ề ể ạ ỗ ự ệ ứ
Trang 13là c a van s a ch a, đ m b o kh năng ti n hành các công vi c s a ch a ử ử ữ ả ả ả ế ệ ử ữ ở
t máy không ph i d ng t máy kia đang v n hành.ổ ả ừ ổ ậ
Vi c đóng đệ ược th c hi n b ng đ i tr ng và m c a van đĩa đự ệ ằ ố ọ ở ử ược th cự
hi n b ng xy lanh th y l c, tác đ ng m t phía m b ng áp l c d u t thi tệ ằ ủ ự ộ ộ ở ằ ự ầ ừ ế
b d n áp l c chung v i tua bin.ị ẫ ự ớ
Vi c đóng c a van đệ ử ược th c hi n khi x dòng ch y cũng nh trongự ệ ả ả ư
nước tĩnh. Vi c m c a van đệ ở ử ược th c hi n tr ng thái không áp.ự ệ ở ạ
Vi c cân b ng áp l c trệ ằ ự ước và sau c a van đử ược th c hi n b ng hự ệ ằ ệ
th ng ng nhánh t đ ng (Bypass).ố ố ự ộ
V c a van làm b ng thép đúc có đ b n cao ho c các n a vành thép đỏ ử ằ ộ ề ặ ử ể
l p rôto.ắ
Các đ m t bôi tr n c a các tr c b ng đ ng than.ệ ự ơ ủ ổ ụ ằ ồ
C a van đử ược trang b van x khí.ị ả
Rô to c a c a van đủ ử ược ch t o b ng thép đúc có đ b n cao, các ng ngế ạ ằ ộ ề ỗ
c tr c b ng thép không r ho c b ng thép v i h p kim thép không r Rô toổ ụ ằ ỉ ặ ằ ớ ợ ỉ
được trang b các vành đ m không r cho các gioăng đ m làm vi c và s aị ệ ỉ ệ ệ ử
ch a. Đ m làm vi c đữ ệ ệ ược b trí phía bên dố ở ưới theo dòng ch y, đ m s aả ệ ử
ch a phía trên.ữ ở
Trong trường h p đóng s c xy lanh th y l c tác đ ng nh phanh vàợ ự ố ủ ự ộ ư
vượt qua mô men đ đóng, đ m b o t t đóng c a van.ể ả ả ừ ừ ử
Gi a các đo n ng n i vào và ra có b trí h th ng cân b ng áp l cữ ạ ố ố ố ệ ố ằ ự (Bypass), h th ng g m van cân b ng đi u khi n t đ ng, van an toàn đi uệ ố ồ ằ ề ể ự ộ ề khi n b ng tay, các ng thép không r … Van cân b ng áp l c t đ ng đóngể ằ ố ỉ ằ ự ự ộ
v trí m ho c v trí đóng van đĩa và đ c trang b b ki m tra v trí.
M t phân đo n ng n i đ u vào dài 1000 mm m t đ u nh có m t bíchộ ạ ố ố ầ ộ ầ ờ ặ
n i v i van đĩa, còn đ u bên kia hàn v i đố ớ ầ ớ ường ng áp l c. phân đo n nàyố ự ở ạ
có b trí m t bích cho h th ng cân b ng áp l c cũng nh 4 van đ đo áp l cố ặ ệ ố ằ ự ư ể ự
đ ng ng áp l c
ở ườ ố ự
Chi ti t giãn n nhi t đế ở ệ ược trang b kh p n i v i đị ớ ố ớ ường cân b ng ápằ
l c, trang b kh p n i cho h th ng làm c n b phân ph i và kh p n i đ xự ị ớ ố ệ ố ạ ộ ố ớ ố ể ả
và hút khí cũng nh trang b 4 van đ đo áp l c c a nư ị ể ự ủ ước
Trang 14Các ph n th y l c và ph n đi n c a h th ng đi u khi n c a van g mầ ủ ự ầ ệ ủ ệ ố ề ể ử ồ toàn b các van ki m tra, sôlenôít, b chuy n m ch kh ng ch , các độ ể ộ ể ạ ố ế ườ ng
ng d n và thi t b khóa liên đ ng, các áp k T đi u khi n c a van g m
Ki u van: Van đĩa ể ϕ2100×1.0 s hi u van 2100KD741XVs10ố ệ
Lo i: Đóng đ i tr ng, m b ng th y l c.ạ ố ọ ở ằ ủ ự
Trang 152.3. H th ng đi u t cệ ố ề ố
Đi u t c là thi t b t đ ng hóa quan tr ng nh t trong tr m th y đi n, nóề ố ế ị ự ộ ọ ấ ạ ủ ệ
có ch c năng đi u ch nh l u lứ ề ỉ ư ượng nước vào tua bin đ công su t phát ra tể ấ ừ
t máy luôn luôn cân b ng v i công su t yêu c u c a ph t i.ổ ằ ớ ấ ầ ủ ụ ả
Đi u t c còn có ch c năng cùng v i h th ng đ t đ ng hòa đi n: Khiề ố ứ ớ ệ ố ể ự ộ ệ
có l nh kh i đ ng máy, h th ng t đ ng hóa s đi u khi n đi u t c m cệ ở ộ ệ ố ự ộ ẽ ề ể ề ố ở ơ
c u cánh hấ ướng và t đ ng đi u ch nh tua bin và t máy ho t đ ng, khi đ mự ộ ề ỉ ổ ạ ộ ả
b o các đi u ki n hòa đi n, h th ng t đ ng hóa s đóng đi n lên lả ề ệ ệ ệ ố ự ộ ẽ ệ ưới. Ngoài ra đi u t c còn là c c u b o v c p 1 cho t máy, khi có các tínề ố ơ ấ ả ệ ấ ổ
hi u s c (quá nhi t đ , m t nệ ự ố ệ ộ ổ ấ ước làm mát, s c lự ố ưới đi n ), đi uệ ề
t c s t đ ng đóng cánh hố ẽ ự ộ ướng đ d ng máy. Cùng v i s phát tri n c aể ừ ớ ự ể ủ
đi n t k thu t s , các đi u t c ngày càng có kích thệ ử ỹ ậ ố ề ố ước nh g n kh năngỏ ọ ả
đi u ch nh đ m b o cao, an toàn và thu n ti n trong khi s d ng.ề ỉ ả ả ậ ệ ử ụ
Qua thông s c a các t máy tố ủ ổ ương t xác đ nh đự ị ược công c a đi u t c làủ ề ố
5000 Kgm
Các thông s chính c a đi u t c nh sau:ố ủ ề ố ư
Ki uể : Đi n t Th y l c ệ ử ủ ự
Đi u t c đề ố ược trang b các thi t b đi u khi n, t đ ng c n thi t b o đ mị ế ị ề ể ự ộ ầ ế ả ả
s làm vi c tin c y c a t máy trong m i ch đ v n hành.ự ệ ậ ủ ổ ọ ế ộ ậ
Năng lượng đ đi u t c đóng m c c u cánh hể ề ố ở ơ ấ ướng c a tua bin đủ ượ ấ c l y
t thùng d u áp l c có áp su t làm vi c 16 MPa.ừ ầ ự ấ ệ
Trang 16Hình 2.2. S đ kh i đi u khi n h th ng đi u t c và t đi u t cơ ồ ố ề ể ệ ố ề ố ủ ề ố
+ 02 Máy nén khí h áp 0.8 Mpa.ạ
+ 01 thùng ch a có V = 1.5 m3; P = 1.0 Mpaứ
+ M ng đạ ường ng d n và các thi t b đo lố ẫ ế ị ường ki m tra t đ ng hoá.ể ự ộ
T đ ng hoá cho h th ng khí nénự ộ ệ ố
Vi c theo dõi, giám sát và v n hành h th ng khí nén đệ ậ ệ ố ượ ự ộc t đ ng hoá:
T đ ng đo và báo tín hi u áp l c khí nén (b ng các r le áp l c) v phòngự ộ ệ ự ằ ơ ự ề
đi u khi n trung tâm. Khi áp l c khí nén gi m quá gi i h n cho phép (0,5ề ể ự ả ớ ạ Mpa) s có tín hi u báo và ra l nh cho c c u đi u khi n cho ch y máy nénẽ ệ ệ ơ ấ ề ể ạ khí. Khi khí nén đã đ áp su t làm vi c máy nén khí s d ng h th ng nénủ ấ ệ ẽ ừ ệ ố khí.
Trang 17Hình 2.4 H th ng khí nénệ ố
2.5. H th ng nệ ố ước k thu t và phòng h aỹ ậ ỏ
Nước k thu t cung c p cho các b trao đ i nhi t c a tua bin và máyỹ ậ ấ ộ ổ ệ ủ phát. Ngoài ra nước k thu t còn dùng đ bôi tr n làm kín c a tua bin.ỹ ậ ể ơ ổ ủ Ngu n nồ ướ ấc c p cho h th ng nệ ố ước k thu t l y tr c ti p t đỹ ậ ấ ự ế ừ ường ngố
áp l c (V i áp l c nự ớ ự ướ ừ ườc t đ ng ng áp l c t 5.0 đ n 6.0 kg/cm2 là phùố ự ừ ế
h p ho c không ph i s d ng van gi m áp).ợ ặ ả ử ụ ả
H th ng c p nệ ố ấ ước có s đ nguyên lý c p nơ ồ ấ ướ ậc t p trung. M i t máyỗ ổ
có m t m ch c p nộ ạ ấ ước riêng, gi a chúng có các ng liên thông.ữ ố
Nước k thu t đỹ ậ ượ ấ ừ ườc l y t đ ng ng áp l c trố ự ước van tua bin, sau khi qua b l c s đi t i các đi m làm mát r i t ch y xu ng h l u v i áp su tộ ọ ẽ ớ ể ồ ự ả ố ạ ư ớ ấ
d còn l i sau khi qua các v trí c n làm mát.ư ạ ị ầ
Lượng nước làm mát c n dùng Q = 100 m3/h, trong đó nầ ước làm mát cho máy phát là 80 m3/h và nước làm mát cho các là 20 m3/h.ổ
Trang 18H th ng c u h a bao g m các t c u h a, các bình c u h a và các thùngệ ố ứ ỏ ồ ủ ứ ỏ ứ ỏ cát.
Nước c u h a đứ ỏ ượ ấ ừc l y t 2 đường ng áp l c phía trố ự ước van chính, sau khi qua các b l c s đi t i các đi m b trí t c u h a. Các bình c u h a bộ ọ ẽ ớ ể ố ủ ứ ỏ ứ ỏ ố trí 2 bình gian máy phát, 2 bình gian t cao áp, 2 bình phòng đi uở ở ủ ở ề khi n trung tâm, 2 bình tr m bi n áp và 2 bình khu v c ch a và x lýể ở ạ ế ở ự ứ ử
d u. Thùng cát b trí 1 thùng tr m bi n áp.ầ ố ở ạ ế
T đ ng hoá cho h th ng nự ộ ệ ố ước k thu tỹ ậ
Vi c theo dõi, giám sát và v n hành h th ng nệ ậ ệ ố ước k thu t đỹ ậ ượ ự ộ c t đ nghoá: T i các đi m c p nạ ể ấ ước k thu t đ u có r le tín hi u dòng ch y, trỹ ậ ề ơ ệ ả ướ c
và sau các van chính trên đường ng, thùng l c đ u có các đi m đo áp l cố ọ ề ể ự
c a dòng ch y. Khi áp l c c a dòng ch y gi m quá gi i h n cho phép (1ủ ả ự ủ ả ả ớ ạ kg/cm2 t i các đi m c n làm mát ho c 2 kg/cm2 trên đạ ể ầ ặ ường ng d n) s cóố ẫ ẽ tín hi u đ m van liên thông v i m ch c p nệ ể ở ớ ạ ấ ước liên quan. Khi không có dòng ch y (m t nả ấ ước làm mát) s có tín hi u s c đ d ng máy.ẽ ệ ự ố ể ừ
Hình 2.5 H th ng nệ ố ước làm mát
2.6. H th ng tiêu nệ ố ước
Trang 19H th ng tiêu nệ ố ước có ch c năng b m thoát lứ ơ ượng nước rò r , nỉ ước sau
c u h a và kh i lứ ỏ ố ượng nước còn l i trong bu ng xo n và ng hút c a tuaạ ồ ắ ố ủ bin khi có yêu c u xem xét, s a ch a ph n cánh hầ ử ữ ầ ướng, cánh công tác c aủ tua bin
Ngoài ra h th ng còn b o đ m m c nệ ố ả ả ự ước trong h t p trung nố ậ ước th m,ấ
nước rò r không vỉ ượt quá giá tr đ nh s n. ị ị ẵ
Tháo nướ ở ốc ng hút cánh hướng đóng kín l i, n u m c nạ ế ứ ước trong ngố hút cao h n h l u, c a h l u m nơ ạ ư ử ạ ư ở ước được tháo ra h l u. Khi đóng c aạ ư ử
h l u l i ph n nạ ư ạ ầ ước còn l i trong ng hút đạ ố ược tháo v h thu nề ố ướ ậ c t ptrung, nước trong h thu nố ướ ậc t p trung được b m chìm đ y ra h l u.ơ ẩ ạ ư
Máy b m ch n lo i b m chìm có Q = 150 m3/h, c t nơ ọ ạ ơ ộ ước b m H = 20 m. ơ
T đ ng hoá cho h th ng tiêu nự ộ ệ ố ước
Vi c theo dõi, giám sát và v n hành h th ng tiêu nệ ậ ệ ố ước đượ ự ộ c t đ nghoá: T đ ng đo và báo tín hi u m c nự ộ ệ ự ước trong h t p trung nố ậ ước về phòng đi u khi n trung tâm. Khi m c nề ể ự ước vượt quá gi i h n cho phép sớ ạ ẽ
có tín hi u báo và ra l nh cho b m hút nệ ệ ơ ước làm vi c và khi nệ ước c n s raạ ẽ
l nh cho máy b m ng ng ho t đ ng.ệ ơ ừ ạ ộ
2.7. H th ng d uệ ố ầ
H th ng d u có ch c năng nh n, cung c p, tháo d u cho các thi t b c aệ ố ầ ứ ậ ấ ầ ế ị ủ nhà máy. H th ng có hai m ch riêng bi t, m t m ch c p d u cho các tuaệ ố ạ ệ ộ ạ ấ ầ ổ bin, máy phát, van trước tuabin và đi u t c, m ch kia c p d u cho máy bi nề ố ạ ấ ầ ế áp
H th ng d u c n đ m b o đệ ố ầ ầ ả ả ược các thao tác sau v i d u tuabin :ớ ầ
Ti p nh n, b o qu n và x lý d u m i ế ậ ả ả ử ầ ớ
B o qu n m t lả ả ộ ượng d u s ch ầ ạ
N p đ y d u s ch cho thi t bạ ầ ầ ạ ế ị
hu d u đã qua s d ng, b o qu n, b c các thùng d u th i lên các phầ ử ụ ả ả ố ầ ả ươ ng
ti n v n chuy n.ệ ậ ể
Trang 20 Thu d u rò r t thi t b các máng d u, các b l ng d u, d u tràn t cácầ ỉ ừ ế ị ầ ể ắ ầ ầ ừ thùng d u, b o qu n d u và b c các thùng d u này lên các phầ ả ả ầ ố ầ ương ti n v nệ ậ
t i.ả
Ki m tra ch t lể ấ ượng và thành ph n hóa h c c a d u ầ ọ ủ ầ
R a s ch các thùng thu d u rò rử ạ ầ ỉ
Đ th c hi n các ch c năng nêu trên c s d u g m:ể ự ệ ứ ơ ở ầ ồ
Các thùng x d u tua bin t t máyả ầ ừ ổ
D u máy bi n áp do lâu m i ph i thay do đó không c n ph i b trí khoầ ế ớ ả ầ ả ố
d u cho máy bi n áp trong thi t k không b trí thùng d u máy bi n ápầ ế ế ế ố ầ ế
H th ng thu d u rò r d u tua bin nh m t ph n c a c s d u dùng đệ ố ầ ỉ ầ ư ộ ầ ủ ơ ở ầ ể thu d u rò r t thi t b c a c s d u t các máng d u, t b l ng d u vàầ ỉ ừ ế ị ủ ơ ở ầ ừ ầ ừ ể ắ ầ
d u tràn t các thùng ch a d u trong kho d u, thu d u khi hút c n d u t cácầ ừ ứ ầ ầ ầ ạ ầ ừ
đường ng chính d n d u. Sau khi thu d u rò r d u đố ẫ ầ ầ ỉ ầ ược b m lên các xe técơ
ch d u đ tái x lý ho c th i.ở ầ ể ử ặ ả
Đi u t c b trí c nh tua bin. Nó bao g m m t thùng d u dung tích kho ngề ố ố ạ ồ ộ ầ ả
300 lít trên có l p hai b m d u (M t làm vi c, m t d phòng). D u sau khiắ ơ ầ ộ ệ ộ ự ầ
b m đơ ược tích trong bình tích năng, trong đó lượng d u là 1/3 còn l i là khíầ ạ nén
Van đĩa b trí trố ước tua bin. Nó bao g m m t thùng d u dung tích 600 lítồ ộ ầ trên có l p hai b m d u (M t làm vi c, m t d phòng). ắ ơ ầ ộ ệ ộ ự
D u bôi tr n cho m i máy phát là 600 lít và lầ ơ ổ ỗ ượng d u b sung trong quáầ ổ trình v n hành là 200 lít.ậ
T ng lổ ượng d u tua bin c n dùng cho 1 t máy là 1100 lít.ầ ầ ổ
Ch n 1 thùng d u V= 3.5 m3 dùng đ ch a d u s ch.ọ ầ ể ứ ầ ạ
Ch n 2 thùng d u V= 1.75 m3 dùng đ ch a d u v n hành.ọ ầ ể ứ ầ ậ
Ch n 1 thùng d u V= 1.0 m3 dùng đ ch a d u th i.ọ ầ ể ứ ầ ả
T đ ng hoá cho h th ng d uự ộ ệ ố ầ
Vi c theo dõi, giám sát và v n hành h th ng d u đệ ậ ệ ố ầ ượ ự ộc t đ ng hoá: Tự
đ ng đo và báo tín hi u áp l c d u v phòng đi u khi n trung tâm. Khi ápộ ệ ự ầ ề ề ể
l c d u gi m quá gi i h n cho phép s có tín hi u báo và ra l nh cho cự ầ ả ớ ạ ẽ ệ ệ ơ
Trang 21c u đi u khi n cho ch y b m d u. Khi d u đã đ áp su t làm vi c b m d uấ ề ể ạ ơ ầ ầ ủ ấ ệ ơ ầ
L u lư ượng qua tua bin
Chênh l ch áp l c trệ ự ước và sau van trước tua bin
Áp l c nự ướ ạc t i các đi m c n theo dõi trong h th ng nể ầ ệ ố ước k thu t. ỹ ậ
M c nự ướ ạ ố ậc t i h t p trung nước.
Áp l c d u t i các đi m c n theo dõi trong h th ng d u.ự ầ ạ ể ầ ệ ố ầ
Áp l c khí t i các đi m c n theo dõi trong h th ng khí nén ự ạ ể ầ ệ ố
Ch ươ ng 3: PH N ĐI N C A NHÀ MÁY TH Y ĐI N Ầ Ệ Ủ Ủ Ệ
MINH L ƯƠ NG TH ƯỢ NG
3.1. S đ đ u n i chính c a nhà máyơ ồ ấ ố ủ
Th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng bao g m 2 t máy v i công su t đ t là 8 ồ ổ ớ ấ ặ
MW đ truy n t i công su t trên t i các h tiêu th đi n, s d ng tr m phânể ề ả ấ ớ ộ ụ ệ ử ụ ạ
ph i 6.5/110 kV. ố
Trang 22Hình 3.1 S đ n i đi n chính Nhà máy th y đi n Minh Lơ ồ ố ệ ủ ệ ương Thượng
3.2. Thông s k thu t c a máy phátố ỹ ậ ủ
Máy phát đi n đ ng b , 3 pha, tr c đ ng SF750014/3250ệ ồ ộ ụ ứ
T các thông s c a t máy xác đ nh đừ ố ủ ổ ị ược máy phát có các đ c tr ng sau:ặ ư
Ki uể : Tr c đ ng, đ ng b 3 pha có t đ ng đi u ch nh đi n ápụ ứ ồ ộ ự ộ ề ỉ ệ
Trang 23 Kh i lố ượng máy phát : 110 t nấ
Kh i lố ượng rô to : 25 t nấ
Trang 24Hình 3.2. Gian máy phát đi nệ3.3 Các thi t b trong gian 6.5ế ị
Các thi t b 6,5 kV đế ị ược đ t trong các t G1 G9:ặ ủ
Trang 25Các thi t b gian 6.5KV đế ị ược th hi n trên s đ n i đi n chính c a nhàể ệ ơ ồ ố ệ ủ máy
Nhi m v : ệ ụ
K t n i máy phát v i MBA 6,5/110kV. ế ố ớ
Cung c p đi n cho MBA t dùng. ấ ệ ự
Bi n đ i đi n áp và dòng đi n dùng cho đo lế ổ ệ ệ ường, b o v , đi u khi n. ả ệ ề ể Cách ly máy phát v i đi n áp lớ ệ ưới
Hình 3.3. Gian 6.5
3.4. Thông s tr m 110KVố ạ
3.4.1. Nhi m v tr m 110 KV ệ ụ ạ
Khi nhà máy phát đi n và hòa đ ng b đi n áp 6.3 KV đi qua MBA T1ệ ồ ộ ệ
đi n áp đệ ược tăng lên 110KV và được đ y lên lẩ ưới 110 KV, đi n áp qua MCệ
131 đi đ n lên thanh cái C11 và đi qua MC 171 đi lên 171 A20.16 Nhà máyế
th y đi n N m Khóa 3ủ ệ ậ
Trang 26 Đi n áp lệ ưới cao ho c th p nhà máy mu n đ m b o lặ ấ ố ả ả ưới đi n qu c gia thìệ ố
ph i đi u ch nh đi n áp kích t c a 2 t máy cho phù h p v i đi n áp lả ề ỉ ệ ừ ủ ổ ợ ớ ệ ưới
Khi nhà máy không phát đi n, nhà máy s nh n đi n áp t lệ ẽ ậ ệ ừ ưới 110KV .
Đi n áp đệ ược gi m áp qua MBA T1 xu ng 6.3 KV và đi qua MBA t dùngả ố ự
09 b máy bi n dòng đi n 110kV, 1 pha.ộ ế ệ
09 b máy bi n đi n áp 110kV, 1 pha.ộ ế ệ
Trang 28 Đi n áp ch u đ ng xung sét: 550 kVệ ị ự
Đi n áp ch u đ ng t n s công nghi p: 230 kVệ ị ự ầ ố ệ
Chu k ho t đ ng: O.0,3s – C.O.3min. –O.ỳ ạ ộ
Th i gian c t ≤70msờ ắ
Th i gian đóng ≤100msờ
B truy n đ ng Đ ng cộ ề ộ ộ ơ
Trang 29 Ngu n đi n thao tácồ ệ
Đi n áp ch u đ ng xung sét: 550 kVệ ị ự
Đi n áp ch u đ ng t n s công nghi p: 230 kVệ ị ự ầ ố ệ
Ngu n đi n thao tácồ ệ
• Đ ng c : 230 VAC/DCộ ơ
Trang 30• Cu n 2 (cho đo lộ ường): 30 VA – 0.5
• Cu n 3 (cho đo lộ ường): 30 VA – 0,5
phía đường dây:
Trang 31• Cu n 3 (cho b o v ): 30 VA – 3Pộ ả ệ
Hình.3.7 Bi n đi n áp TUế ệ
6. Máy bi n dòng đi n 110Kv ế ệ (TI)