Thêi gian : 40 phót kh«ng kÓ thêi gian giao nhËn vµ híng dÉn lµm bµi.. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì I, năm học 2012 – 2013
Tr
ờng TH châu lộc Môn toán, lớp 4
Thời gian : 40 phút
(không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4
Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng a, Mời hai triệu ba trăm bốn mơi nghìn một trăm linh năm A 12340015 B 12403105
C 12340105 D 12430105 b, Chữ số 6 trong số 3657250 có giá trị: A 60 000 B 6 000 000 C 600 000 D 6 000 c, 3 phút 20 giây = giây Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 50 B 320 C 180 D 200 Câu 2: (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Câu 3: (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức 35 + 3 x n với n = 7
Câu 4: (2,5 điểm): Anh và em câu đợc 72 con cá Anh câu đợc nhiều hơn em 12 con Tìm số cá của mỗi ngời? a, 68537 + 29154
b, 9758420 - 409617
c, 245 x 4
1680 : 2
.
Bài giải
Trang 2
`Câu 5: (1,5 điểm):
a, Đọc tên hình tam giác và hình chữ nhật ở hình vẽ bên:
………
………
………
………
b, Đọc tên cạnh vuông góc với cạnh AB và DE
trên hình vẽ
………
………
c, Đọc tên cạnh song song với cạnh AD và DE
………
………
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013
Tr
ờng TH châu lộc Môn tiếng việt, lớp 4
Thời gian : 40 phút
(không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4
Bài 1: (4 điểm) Nghe giáo viên đọc và viết lại bài “Khuất phục tên cớp biển Tiếng Việt 4„ Tiếng Việt 4
Tập 2 Trang 66 Từ Cơn tức giận đến thú dữ nhốt chuồng
D
E A
Trang 3Bài 2: (6 điểm): Đọc thầm bài tập đọc “Chiếc lá” (SGK Tiếng Việt 4 – Tập 1) và khoanh
vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
1 Trong câu chuyện trên có những nhân vật nào nói chuyện với nhau?
A Chim sâu và bông hoa B Chim sâu và chiếc lá
C Chim sâu, bông hoa và chiếc lá
2 Trong câu chim sâu hỏi chiếc lá, sự vật nào đợc nhân hoá ?
A Chỉ có chiếc lá đợc nhân hoá B Chỉ có chim sâu đợc nhân hoá
C Cả chim sâu và chiếc lá đợc nhân hoá
3 Trong câu chuyện trên có những kiểu câu nào?
A Chỉ có câu kể Ai làm gì? B Có 2 kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào?
C Có 3 kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
4 Có thể thay từ nhỏ nhoi“ ” trong câu: Suốt đời tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình th“
-ờng” bằng từ nào dới đây ?
A Nhỏ nhắn B Nhỏ xinh C Nhỏ bé
5 Chủ ngữ trong câu: Cuộc đời rất bình th“ ờng là:”
A Tôi B Cuộc đời tôi C Rất bình thờng
6 Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
A Hãy quý trọng những ngời bình thờng B Vật bình thờng mới đáng quý
C Lá đóng vai trò rất quan trọng đối với cây
Bài 3: Tập làm văn (6 điểm)
Đề bài: Hãy tả một đồ vật mà em yêu thích.
Trang 4Bài 4: Đọc : (4 điểm):
Điểm:
Bài 1: Bài 2:
Bài 3: Bài 4:
Điểm chung: ………… / 10 điểm Giáo viên chấm Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013 Tr ờng TH châu lộc Môn toán, lớp 4 Thời gian : 40 phút (không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4 Trờng
Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng a, Trong các số: 5451 ; 5145 ; 5541 ; 5154 Số chia hết cho 5 là: A 5451 B 5145 C 5541 D 5154 b, Lan có 8 quyển vở gồm 4 vở bìa đỏ, 3 vở bìa xanh, 1 vở bìa vàng Phân số chỉ phần các quyển vở màu xanh trong số vở của Lan là: A 4 8 B 3 8 C 1 8 D 3 4 c, Phân số 5 9 bằng phân số nào dới đây? A 10 27 B 15 18 C 15 27 D 20 27 Câu 2: (2 điểm): Tính:
Câu 3 (1,0 điểm)Tìm x: 1
2+ 5 7
5
15 − 1 3
2
6ì 4 3
x +3 4= 7 8
25ì x=12 15
Trang 5
Câu 4: (2,0 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 24m Chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Tính:
a Chu vi hình chữ nhật đó
b Tính diện tích hình chữ nhật đó
Bài giải
2
8 quãng đ-ờng Hỏi sau 2 giờ ô tô đó chạy đợc bao nhiêu phần quãng đờng?
Câu 6: (0,5 điểm):
Hãy dùng các số sau để viết thành các phân số: 0, 1, 2, 3, 4
………
………
………
………
………
………
Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra cuối học kì I, năm học 2012 – 2013 Tr ờng TH châu lộc Môn tiếng việt, lớp 4 Thời gian : 40 phút (không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: Lớp : 4 Trờng Tiểu học Châu lộc Bài 1: (4 điểm) Nghe GV đọc và ghi lại bài “Chiều trên quê hơng Tiếng Việt 4 Tập 1.„ Tiếng Việt 4
Bài giải
Trang 6
Bài 2: (6 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc “Quê hơng (SGK Tiếng Việt 4 – Tập 1 trang 100) và khoanh vào „ Tiếng Việt 4 chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất
1 Quê hơng chị Sứ là:
B Vùng núi B Vùng biển C.Thành phố
2 Tên quê đợc tả trong bài văn là gì?
C Hòn Đất B Ba Thê C Không có tên
3 Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi rất cao?
A Hiện trắng những cánh cò B Xanh lam
C.Vòi vọi
4 Trong bài văn trên có mấy danh từ riêng?
A Một từ: Đó là từ:
B Hai từ: Đó là từ:
C Ba từ: Đó là từ:
5 Nghĩa của chữ tiên trong đầu tiên khác nghĩa với chữ tiên nào d“ ” “ ” ới đây?
A Tiên tiến B Trớc tiên C Thần tiên
Bài 3: Tập làm văn (6 điểm)
Đề bài: Tả một đồ vật mà em yêu thích
Trang 7Bµi 4: §äc : (4 ®iÓm):
§iÓm:
Bµi 1: Bµi 2: Bµi 3: Bµi 4:
Gi¸o viªn chÊm