Luận văn được thực hiện với mục tiêu nhằm: mô tả một số đặc điểm rối loạn chức năng tuyến giáp ở phụ nữ có thai đến khám và quản lý thai nghén tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Phân tích sự thay đổi nồng độ TSH, hormon tuyến giáp (T3, FT4) với một số biểu hiện lâm sàng và cận lâm sàng ở các đối tượng trên. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1LƯƠNG TH THỊ ƯỞNG
Đ C ĐI M R I LO N CH C NĂNG TUY N GIÁP Ặ Ể Ố Ạ Ứ Ế
PH N CÓ THAI Đ N KHÁM VÀ QU N LÝ THAI NGHÉN T I B NH VI N TRUNG
Trang 2LƯƠNG TH THỊ ƯỞNG
Đ C ĐI M R I LO N CH C NĂNG TUY N GIÁPẶ Ể Ố Ạ Ứ Ế
PH N CÓ THAI Đ N KHÁM VÀ QU N LÝ THAI NGHÉN T I B NH VI N TRUNG
LU N VĂN TH C SĨ Y H CẬ Ạ Ọ
NGƯỜI HƯỚNG D N: PGS.TS NGUY N TI N DŨNGẪ Ễ Ế
THÁI NGUYÊN – 2018
Trang 3Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u khoa h c đ c l p c aứ ọ ộ ậ ủ riêng tôi. Các k t qu nghiên c u trong lu n án do tôi t tìm hi u, phân tíchế ả ứ ậ ự ể
m t cách trung th c, khách quan và phù h p v i th c ti n c a Vi t Nam.ộ ự ợ ớ ự ễ ủ ệ Các k t qu này ch a t ng đế ả ư ừ ược công b trong b t k nghiên c u nàoố ấ ỳ ứ khác
Thái Nguyên, tháng 5 năm 2018
Lương Th Thị ưởng
Trang 4hi u, B ph n sau đ i h c, B môn N i Trệ ộ ậ ạ ọ ộ ộ ường Đ i h c Y khoa Tháiạ ọ Nguyên; Ban lãnh đ o ạ B nh vi n Trung ệ ệ ương Thái Nguyên, Phòng khám
s n, Khoa khám b nh, B nh vi n Trung ả ệ ệ ệ ương Thái Nguyên; Khoa xét nghi m, B nh vi n Tr ng Đ i h c y khoa Thái Nguyên; ệ ệ ệ ườ ạ ọ Ban lãnh đ o b nhạ ệ
vi n Gang Thép đã t o m i đi u ki n thu n l i cho tôi trong su t quá trìnhệ ạ ọ ề ệ ậ ợ ố
h c t p và hoàn thành lu n văn.ọ ậ ậ
Đ c bi t, tôi xin bày t lòng bi t n t i ặ ệ ỏ ế ơ ớ PGS.TS. Nguy n Ti nễ ế Dũng, Phó Hi u Tr ng Tr ng Đ i h c y khoa Thái nguyên, ng i đãệ ưở ườ ạ ọ ườ
h t lòng d y b o, đ ng viên tôi trong su t quá trình h c t p .ế ạ ả ộ ố ọ ậ
Tôi xin g i l i c m n chân thành t i ử ờ ả ơ ớ các Th y, Cô giáo, các anh ch Bácầ ị
s , Đi u dỹ ề ưỡng c a ủ phòng khám s n, Khoa khám b nh, B nh vi n Trungả ệ ệ ệ
ng Thái Nguyên; Khoa xét nghi m, B nh vi n Tr ng Đ i h c y khoa
Thái Nguyên, nh ng ngữ ười giúp tôi trong su t th i gian h c t p .ố ờ ọ ậ
Tôi xin trân tr ng c m n các Th y, Cô giáo ọ ả ơ ầ Trường Đ i h c Yạ ọ khoaThái Nguyên đã ch b o tôi trong quá trình h c t p và hoàn thành lu nỉ ả ọ ậ ậ văn
Cu i cùng, ố tôi cũng xin vô cùng bi t n ế ơ gia đình, b n bè và đ ngạ ồ nghi p luôn là nh ng ngệ ữ ườ ội đ ng viên, khích l và ng h nhi t tình giúpệ ủ ộ ệ tôi vượt qua m i khó khăn trong ọ cu c s ng và h c t pộ ố ọ ậ
Trang 5Lương Th Thị ưởng
DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Ab TPO : Anti – thyroid peroxidase antibodies (kháng th kháng thyroid ểDIT : Diiodotyronin.
Trang 6UI : N ng đ trung vồ ộ ị
WHO : World Health Organization (T ch c y t th gi i)ổ ứ ế ế ớ
M C L CỤ Ụ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 1
Chương 1: T NG QUANỔ 3
1.1. S lơ ượ ấc c u trúc tuy n giápế 3
1.2. Ch c năng sinh lý c a tuy n giáp khi có thaiứ ủ ế 4
1.3. Iod sinh lý trong quá trình mang thai 10
1.4. Đ c đi m r i lo n ch c năng tuy n giáp ph n có thaiặ ể ố ạ ứ ế ở ụ ữ 11
1.5. Xét nghi m đ nh lệ ị ượng TSH, T3, FT4 16
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 19
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ 19
2.2. Đ a đi m và th i gian nghiên c u ị ể ờ ứ 19
2.3. Phương pháp nghiên c uứ 19
2.4. X lý s li u ử ố ệ 23
2.5. V n đ đ o đ c trong nghiên c uấ ề ạ ứ ứ 24
Chương 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 25
3.1. Đ c đi m chung c a các đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ 25 3.2. Đ c đi m r i lo n ch c năng tuy n giáp c a các đ i t ng nghiên c uặ ể ố ạ ứ ế ủ ố ượ ứ 27
Trang 7K T LU NẾ Ậ 61
KHUY N NGHẾ Ị 62
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả M U B NH ÁN NGHIÊN C UẪ Ệ Ứ DANH M C CÁC B NGỤ Ả B ng 3.1.Đ c đi m v nhóm tu i c a các đ i tả ặ ể ề ổ ủ ố ượng nghiên c uứ 25
B ng 3.2. Phân b đ i tả ố ố ượng nghiên c u theo ti n s s n khoaứ ề ử ả 26
B ng 3.3. Phân b đ i tả ố ố ượng nghiên c u theo ti n s b nh lýứ ề ử ệ 27
B ng 3.4. N ng đ TSH huy t tả ồ ộ ế ương c a các đ i tủ ố ượng nghiên c uứ 27
B ng 3.5. N ng đ TSH (mUI/ml) các thai ph không b r i lo n tuy n ả ồ ộ ụ ị ố ạ ế giáp theo t ng quý thai kừ ỳ 28
B ng 3.6.T l thai ph có r i lo n ch c năng tuy n giáp theo k t qu ả ỷ ệ ụ ố ạ ứ ế ế ả đ nh lị ượng TSH 30
B ng 3.7. N ng đ FT4 huy t t ng c a các đ i t ng nghiên c u có suy giápả ồ ộ ế ươ ủ ố ượ ứ 30 B ng 3.8. N ng đ FT4 huy t tả ồ ộ ế ương c a các đ i tủ ố ượng nghiên c u có ứ cường giáp 31
B ng 3.9. Các r i lo n ch c năng tuy n giáp c a đ i tả ố ạ ứ ế ủ ố ượng nghiên c u ứ theo k t qu TSH và FT4ế ả 31
Trang 8B ng 3.11. N ng đ T3 huy t t ng c a các đ i t ng nghiên c u có RLCN ả ồ ộ ế ươ ủ ố ượ ứ
tuy n giáp (c ng giáp)ế ườ 32
B ng 3.12. K t qu xét nghi m sinh hóa máu c a các đ i tả ế ả ệ ủ ố ượng nghiên c uứ
32
B ng 3.13. Tri u ch ng lâm sàng liên quan đ n tình tr ng suy giáp c a các ả ệ ứ ế ạ ủ
đ i tố ượng nghiên c ucó RLCN tuy n giáp (suy giáp, n=20)ứ ế 33
B ng 3.14. Tri u ch ng lâm sàng liên quan đ n tình tr ng cả ệ ứ ế ạ ường giáp c a ủ
các đ i tố ượng nghiên c u có RLCN tuy n giáp (cứ ế ường giáp,
n=27) 34
B ng 3.15.Tả ương quan gi a n ng đ TSH v i n ng đ FT4, T3 huy t ữ ồ ộ ớ ồ ộ ế
thanh 34
B ng 3.16.Tả ương quan gi a n ng đ TSH v i n ng đ lipid huy t thanh ữ ồ ộ ớ ồ ộ ế
c a các thai ph có RLCN tuy n giápủ ụ ế 37
B ng 3.17. Tả ương quan gi a n ng đ FT4, T3 v i n ng đ glucose huy t ữ ồ ộ ớ ồ ộ ế
thanh c a các thai ph có RLCN tuy n giápủ ụ ế 39
B ng3.18. Tả ương quan gi a giá tr TSH huy t thanh và các xét nghi m sinhữ ị ế ệ
hóa khác các thai phở ụ 40
B ng 3.19. Tả ương quan gi a n ng đ TSH huy t thanh và các tri u ch ng ữ ồ ộ ế ệ ứ
lâm sàng r i lo n ch c năng tuy n giáp các thai phố ạ ứ ế ở ụ 41
B ng 3.20. nh h ng c a nhóm tu i đ n t l thai ph RLCN tuy n giápả Ả ưở ủ ổ ế ỷ ệ ụ ế 42
B ng 3.21. nh hả Ả ưởng c a các y u t nguy c cao đ n t l suy giápủ ế ố ơ ế ỷ ệ 42
Trang 9Bi u đ 3.1. Đ c đi m v ngh nghi p c a các đ i tể ồ ặ ể ề ề ệ ủ ố ượng nghiên c uứ 25
Bi u đ 3.2. Đ c đi m v đ a d c a các đ i tể ồ ặ ể ề ị ư ủ ố ượng nghiên c uứ 26
Bi u đ 3.3. Phân b n ng đ TSH c a các thai ph không b suy giápể ồ ố ồ ộ ủ ụ ị 29
Bi u đ 3.4. So sánh giá tr TSH trung bình trong huy t thanh thai phể ồ ị ế ụ
không b suy giáp theo t ng quý c a thai kị ừ ủ ỳ 29
Trang 10Bi u đ 3.6. Tể ồ ương quan gi a n ng đ TSH và FT4 c a các thai ph có ữ ồ ộ ủ ụ
RLCN tuy n giáp (cế ường giáp) 36
Bi u đ 3.7. Tể ồ ương quan gi a n ng đ T3 c a các thai ph có RLCN tuy nữ ồ ộ ủ ụ ế
giáp (suy giáp) 36
Bi u đ 3.8. Tể ồ ương quan gi a n ng đ T3 c a các thai ph có RLCN ữ ồ ộ ủ ụ
tuy n giáp (cế ường giáp) 37
Bi u đ 3.9. Tể ồ ương quan gi a n ng đ TSH và n ng đ cholesterol huy t ữ ồ ộ ồ ộ ế
thanh c a các thai ph có r i lo n ch c năng tuy n giáp (suy giáp)ủ ụ ố ạ ứ ế 38
Bi u đ 3.10. Tể ồ ương quan gi a n ng đ TSH và n ng đ Triglycerid huy tữ ồ ộ ồ ộ ế
thanh c a các thai ph có r i lo n ch c năng tuy n giáp (suy giáp)ủ ụ ố ạ ứ ế 38
Bi u đ 3.11. Tể ồ ương quan gi a n ng đ FT4 và n ng đ Glucose huy tữ ồ ộ ồ ộ ế
thanh c a các thai ph có r i lo n ch c năng tuy n giápủ ụ ố ạ ứ ế
(cường giáp) 39
Bi u đ 3.12. Tể ồ ương quan gi a n ng đ T3 và n ng đ Glucose huy t ữ ồ ộ ồ ộ ế
thanh c a các thai ph có r i lo n ch c năng tuy n giáp (củ ụ ố ạ ứ ế ường giáp) 40
DANH M C CÁC HÌNHỤ
Hình 1. Hình nh v trí và c u trúc c a tuy n giáp tr ngả ị ấ ủ ế ạ 3Hình 2. S thay đ i n ng đ hormone tuy n giáp và hormone thai kự ổ ồ ộ ế ỳ
Trang 11c a HCG và FT4(dủ ướ 9i)
Trang 12Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
B nh tuy n giáp là b nh lý n i ti t tệ ế ệ ộ ế ương đ i hay g p, đ ng th 2ố ặ ứ ứ sau b nh đái tháo đệ ường đ i v i ph n l a tu i sinh s n [3]. Khi mangố ớ ụ ữ ở ứ ổ ả thai, ho t đ ng ch c năng và kích thạ ộ ứ ướ ủc c a tuy n giáp tăng lên.ế Do đó, quá trình mang thai được coi nh là test ki m tra đánh giá tình tr ng tuy n giáp.ư ể ạ ế
nh ng ng i ph n có kháng th kháng giáp hay có tình tr ng thi u iod
s d n đ n b nh lý suy tuy n giáp khi mang thai [15]. Kháng th tuy nẽ ẫ ế ệ ế ể ế giáp được tìm th y kho ng 814% ph n trong đ tu i sinh đ và viêmấ ả ụ ữ ộ ổ ẻ tuy n giáp ế t mi n mãn tính là nguyên nhân chính c a suy tuy n giáp khiự ễ ủ ế mang thai.Trong vòng 13 tu n đ u tiên c a thai k , thai nhi ch a có tuy nầ ầ ủ ỳ ư ế giáp nên ph i ph thu c hoàn toàn vào lả ụ ộ ượng hormon tuy n giáp c a ngế ủ ườ i
m cung c p qua rau thai. Đây chính là th i k hình thành và phân chia cácẹ ấ ờ ỳ
c quan nên n u b thi u hormon trong th i gian này thì bi n ch ng r t n ngơ ế ị ế ờ ế ứ ấ ặ
n Trong th i gian mang thai s m, thai nhi ph thu c hoàn toàn vào hormonề ờ ớ ụ ộ tuy n giáp c a m qua hàng rau thai vì ch c năng tuy n giáp bào thai khôngế ủ ẹ ứ ế
b t đ u trắ ầ ước 1214 tu n c a thai k [26]. Ngay c sau khi b t đ u s n xu tầ ủ ỳ ả ắ ầ ả ấ hormon tuy n giáp bào thai, bào thai v n ti p t c d a vào hormon tuy n giápế ẫ ế ụ ự ế
c a m ủ ẹ
Ty lê r i lo n ch c năng tuy n giáp trong thai ky thay đôi t 3% chỏ ̣ ố ạ ứ ế ̀ ̉ ừ đên 15% tuy dân sô nghiên c u va tiêu chuân chân đoan. T i nh ng qu c giá ̀ ́ ứ ̀ ̉ ̉ ́ ạ ữ ố phát tri n, các nghiên c u th c hi n trên toàn b ph n mang thai, t lể ứ ự ệ ộ ụ ữ ỷ ệ
r i lo n ch c năng tuy n giáp trong thai k kho ng 3% thai ph M , t iố ạ ứ ế ỳ ả ụ ở ỹ ạ
Đ c kho ng 2,5% thai ph suy giáp. Theo nghiên c u c a các nứ ả ụ ứ ủ ước đang phát tri n châu Á t l này cao h n nh Trung Quôc theo tác gi Wangể ở ỷ ệ ơ ư ở ́ ả
W năm 2011 có 9,4% thai ph b r i lo n ch c năng tuy n giáp (trong nhomụ ị ố ạ ứ ế ́ thai ph co yêu tô nguy c thì 15% đ i tụ ́ ́ ́ ơ ố ượng b r i lo n ch c năng tuy nị ố ạ ứ ế giáp), nghiên c u c a Hong Yang năm 2014 có 5,4% thai ph b r i lo nứ ủ ụ ị ố ạ
Trang 13ch c năng tuy n giáp (trong đó t l cứ ế ỷ ệ ường giáp là 1% và t l suy giápỷ ệ chi m 4,4%). Nghiên c u c a Anupama Dave năm 2014 n Đ trên toànế ứ ủ ở Ấ ộ
b ph n mang thai có 9,8% đ i tộ ụ ữ ố ượng suy giap và 0,32% đ i t́ ố ượ ng
cương giap. T i Viêt Nam, năm 2009 nghiên c u th c hi n trên nh ng ph̀ ́ ạ ̣ ứ ự ệ ữ ụ
n mang thai không có ti n căn b nh lý tuy n giáp và m t s b nh lý khácữ ề ệ ế ộ ố ệ
3 b nh vi n (b nh vi n T Du, b nh vi n Đ i h c Y D̃ c, b nh vi n
Bach Mai) cho thây trong th i ky mang thai t lê bât tḥ ́ ờ ̀ ỷ ̣ ́ ương TSH la 4,88%̀ ̀
và t lê m c nguy c TSH la 10,93%ỷ ̣ ở ứ ơ ̀ [6]
Tuy nhiên, nh ng r i lo n ch c năng tuy n giáp thữ ố ạ ứ ế ường x y ra r tả ấ kín đáo ngở ười mang thai, trên lâm sàng r t khó phát hi n, nh ng có thấ ệ ư ể
được ch n đoán b ng nh ng xét nghi m c n lâm sàng. Trên th gi i đã cóẩ ằ ữ ệ ậ ế ớ nhi u nghiên c u v nh ng bi n đ i sinh lý, b nh lý, các y u t c n lâmề ứ ề ữ ế ổ ệ ế ố ậ sàng tuy n giáp t ng giai đo n thai k và giai đo n sau đ nh m m cế ở ừ ạ ỳ ạ ẻ ằ ụ đích ch n đoán s m và có nh ng hẩ ớ ữ ướng đi u tr cho các r i lo n ch c năngề ị ố ạ ứ tuy n giáp. Mang thai có th nh hế ể ả ưởng đ n quá trình r i lo n tuy n giápế ố ạ ế
và ngượ ạc l i, b nh tuy n giáp có th nh hệ ế ể ả ưởng đ n quá trình mang thai.ế
H n n a, r i lo n tuy n giáp có th nh hơ ữ ố ạ ế ể ả ưởng đ n c ph n mang thaiế ả ụ ữ
và thai nhi đang phát tri n [22]. Vì v y, t t c ph n mang thai nên đi đ nể ậ ấ ả ụ ữ ế các c s y t làm các xét nghi m t ng th đ c bi t là xét nghi m TSHơ ở ế ệ ổ ể ặ ệ ệ
nh mằ phat hiên va điêu tri kip th i cac bênh ly tuyên giap phu n co thaí ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ờ ́ ̣ ́ ́ ́ ở ̣ ữ ́
co y nghia hêt s c quan trong. Ngoai viêc ngăn ng a cac biên ch ng, laḿ ́ ̃ ́ ứ ̣ ̀ ̣ ừ ́ ́ ứ ̀ giam ty lê t vong ca me va con, con đam bao nh ng đ a tre sinh ra hoan̉ ̉ ̣ ử ở ̉ ̣ ̀ ̀ ̉ ̉ ữ ứ ̉ ̀ toan khoe manh vê thê chât va tri tuê.̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣
Tai Viêt Nam cho đên nay vân ch a co m t thông kê đây đu vê ty lệ ̣ ́ ̃ ư ́ ộ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ ̣
r i lo n ch c năng tuy n giáp trong thai ky, vì v y đ tài này đố ạ ứ ế ̀ ậ ề ược th cự
hi n v i m c tiêu: ệ ớ ụ
Trang 141. Mô t m t s đ c đi m r i lo n ch c năng tuy n giáp ph ả ộ ố ặ ể ố ạ ứ ế ở ụ
n có thai đ n khám và qu n lý thai nghén t i B nh vi n Trung ữ ế ả ạ ệ ệ ươ ng Thái Nguyên.
2. Phân tích s thay đ i n ng đ TSH, hormon tuy n giáp (T3, ự ổ ồ ộ ế FT4) v i m t s bi u hi n lâm sàng và c n lâm sàng các đ i t ớ ộ ố ể ệ ậ ở ố ượ ng trên.
Chương 1
T NG QUANỔ
1.1. S lơ ượ ấc c u trúc tuy n giápế
Tuy n giáp là tuy n n i ti t l n nh t c a c th , n m ph n trế ế ộ ế ớ ấ ủ ơ ể ằ ở ầ ướ c
c a c , trủ ổ ở ước các vòng s n khí qu n trên và hai bên thanh qu n, ngangụ ả ả
m c các đ t s ng c 5, 6, 7 và ng c 1. Là tuy n có nhi u m ch máu, cóứ ố ố ổ ự ế ề ạ màu nâu đ Tuy n giáp ph n thỏ ế ở ụ ữ ường to h n nam gi i và to lên trongơ ớ
th i k kinh nguy t và thai nghén [1].ờ ỳ ệ
Hình 1. Hình nh v trí và c u trúc c a tuy n giáp tr ng ả ị ấ ủ ế ạ
Trang 15 T bào quanh nang ho c t bào C: t bào C khu trú gi a các nangế ặ ế ế ở ữ
ho c g n li n v i các nang. T bào C s n xu t ra calcitonin, m t hormonặ ắ ề ớ ế ả ấ ộ peptid có vai trò trong s đi u hòa calci c th ự ề ơ ể
1.2. Ch c năng sinh lý c a tuy n giáp khi có thaiứ ủ ế
Ch c năng tuy n giáp b nh hứ ế ị ả ưởng sâu s c t quá trình mang thai.ắ ừ
nh h ng này là do s thay đ i chuy n hóa liên quan đ n tình tr ng mang
thai: nh ng thay đ i trong tuy n giáp lo i protein v n chuy n đ c bi tữ ổ ế ạ ậ ể ặ ệ trong TBG, các tác đ ng c a hormon HCG đ n tuy n giáp c a m , s giaộ ủ ế ế ủ ẹ ự tăng trong nhu c u iod, vai trò c a deiodinase rau thai, và nh ng thay đ iầ ủ ữ ổ trong c ch t mi n d ch. Nh ng s ki n này x y ra các th i đi m khácơ ế ự ễ ị ữ ự ệ ả ở ờ ể nhau trong quá trình mang thai, d n đ n hi u ng ph c t p có th chẫ ế ệ ứ ứ ạ ể ỉ thoáng qua ho c t n t i cho đ n khi chuy n d đ Do đó, mang thai là m tặ ồ ạ ế ể ạ ẻ ộ căng th ngki m tra tuy n giáp gây ra ch ng suy giáp ph n v ih n chẳ ể ế ứ ở ụ ữ ớ ạ ế
d tr tuy n giáp ho c ch ng thi u i t [24].ự ữ ế ặ ứ ế ố
Trang 161.2.1. Hormon v n chuy n protein tuy n giáp: ậ ể ế
Hormon tuy n giáp v n chuy n trong huy t tế ậ ể ế ương ch y u g n v iủ ế ắ ớ protein, ch 0,04% c a Tỉ ủ 4 và 0,4% c a Tủ 3 dướ ại d ng t do là FTự 4 và FT3,
k t hormon tuy n giáp chính trong huy t thanh c a ngế ế ế ủ ười. Nó đượ ổ c t ng
h p trong gan nh m t monome glycoprotein v i m t lợ ư ộ ớ ộ ượng mol kho ngả 54.000 và ch a kho ng 20% carbohydrate theo tr ng lứ ả ọ ượng [32]. Trong th iờ
k thai nghén n ng đ estrogen tăng s làm tăng sialic acid trong phân tỳ ồ ộ ẽ ử TBG, làm gi m s chuy n hóa d n đ n tăng TBG trong huy t tả ự ể ẫ ế ế ương. M iỗ phân t TBG có m t v trí k t h p cho Tử ộ ị ế ợ 3 và T4, TBG v n chuy n 70%ậ ể hormon tuy n giáp l u hành trong máu [26]. Khi b bão hòa, nó có th v nế ư ị ể ậ chuy n 20 ể g / dL hormoneT4 [51]. ph n mang thai, TBG huy t thanhỞ ụ ữ ế tăng m nh vài tu n sau khi b t đ u mang thai và đ t ngạ ầ ắ ầ ạ ưỡng cao nh t vàoấ
gi a th i kì mang thai, cao h n 23 l n so v i giá tr ban đ u [40] . Sau đó,ữ ờ ơ ầ ớ ị ầ
n ng đ TBG v n n đ nh cho đ n khi sinh (hình 3).ồ ộ ẫ ổ ị ế
* TBPA (ti n albumin k t h p thyroxin): n ng đ trong huy t tề ế ợ ồ ộ ế ươ ngkho ng 120 – 240 mg/ L, liên k t v i 10% Tả ế ớ 4 l u hành trong máu, liên k tư ế
v i Tớ 3 kém h n 10 l n so v i Tơ ầ ớ 4
* Albumin: allbumin có n ng đ cao trong huy t tồ ộ ế ương và v nậ chuy n 15%20% lể ượng T4 và T3[16]. S phân ly nhanh c a Tự ủ 3 và T4 từ
Trang 17albumin làm cho ch t v n chuy n này đóng vai trò quan tr ng trong s cungấ ậ ể ọ ự
Thyroxin là hormon chính c a tuy n giáp có ái l c cao v i TBG và T4ủ ế ự ớ
là ch y u liên k t v i protein này, đủ ế ế ớ ượ ổc t ng h p trong gan và trong giaiợ
đo n đ u c a s t p trung tăng [7].Trong th i kì mang thai, hormone tuy nạ ầ ủ ự ậ ờ ế giáp T3, T4 tăng do s gia tăng TBG [20]. Trong đó, T4 g n k t v i TBGự ắ ế ớ tăng cao h n g p 20 l n so v i T3 g n v i TBG. Hormon T4 tăng lênơ ấ ầ ớ ắ ớ nhanh chóng và rõ r t t tu n 6 đ n tu n th 12 c a thai k và sau đó ti nệ ừ ầ ế ầ ứ ủ ỳ ế tri n ch m h n, cho đ n khi nó n đ nh xung quanh giai đo n gi a c aể ậ ơ ế ổ ị ở ạ ữ ủ thai kì, trong khi T3 tăng d n h n.ầ ơ
1.2.2.2. Hormone tuy n giáp t do( FT3, FT4 ) ế ự
Trang 18Quá trình mang thai d n đ n s gia tăng t l g n k t c a hormoneẫ ế ự ỉ ệ ắ ế ủ tuy n giáp v i TBG. Đ duy trì cân b ng n i môi, có s gia tăng FT3, FT4ế ớ ể ằ ộ ự trong s n xu t hormone tuy n giáp d ki n. Tăng cả ấ ế ự ế ường s n xu t cácả ấ hormon này được quy đ nh ch y u thông qua c ch ph n h i ngị ủ ế ơ ế ả ồ ượ ủ c c a
tr c dụ ướ ồi đ i tuy n yên tuy n giáp. Tuy nhiên, ph n mang thai kh eế ế ở ụ ữ ỏ
m nh (không có t mi n d ch ho c b nh lý tuy n giáp do thi u iod, n ng đạ ự ễ ị ặ ệ ế ế ồ ộ TSH bình thường) người ta nh n th y có s bi n đ ng khác nhau c a FT3ậ ấ ự ế ộ ủ
và FT4 trong giai đo n đ u c a th i kì mang thai. quý 1 c a quá trìnhạ ầ ủ ờ Ở ủ mang thai, FT4 tăng thoáng qua đ đáp ng v i đ nh cao c a n ng đ HCG.ể ứ ớ ỉ ủ ồ ộ
S gia tăng m c FT4 là hoàn toàn đ c l p v i s gi m s n xu t TSH trongự ứ ộ ậ ớ ự ả ả ấ giai đo n này [41].ạ
Trong n a sau c a thai k , các nghiên c u g n đây theo chi u d cử ủ ỳ ứ ầ ề ọ
d a trên phự ương pháp đáng tin c y, đậ ược th c hi n trên m t s lự ệ ộ ố ượng l nớ
ph n mang thai không thi u iod, đã cho th y m c đ FT3, FT4 trongụ ữ ế ấ ứ ộ huy t thanh th p h n so v i đ i tế ấ ơ ớ ố ượng n không mang thai [33].ữ
1.2.2.3. Vai trò c a rau thai trong trao đ i ch t ngo i vi c a FT3 và FT4 ủ ổ ấ ạ ủ
Có ba enzyme xúc tác deiodination c a hormon tuy n giáp. Lo iủ ế ạ
deiodinase I, đượ ảc s n xu t b i deiodination c a T4, ch u trách nhi m s nấ ở ủ ị ệ ả
xu t h u h t các hormon T3 l u thông trong máu. Lo i deiodinase II, đấ ầ ế ư ạ ượ ctìm th y trong các mô nh t đ nh (tuy n yên, não, mô m nâu) và cũng cóấ ấ ị ế ỡ trong rau thai. Ho t đ ng c a nó tăng lên khi T4 gi m. Vì v y, nó đ m b oạ ộ ủ ả ậ ả ả
vi c duy trì s n xu t hormon T3 trong rau thai khi m c đ T4 m gi m .ệ ả ấ ứ ộ ẹ ả
Lo i deiodinase III ho t đ ng r t tích c c trong quá trình phát tri n c a thaiạ ạ ộ ấ ự ể ủ nhi. Nó chuy n đ i T4 tr thành T3 và T3 chuy n thành T2 và làm tăngể ổ ở ể đáng k hormon tuy n giáp [17]. Do đó, rau thai là m t rào c n có ch n l cể ế ộ ả ọ ọ cho các thành ph n khác nhau c a quá trình chuy n hóa tuy n giáp: nó quyầ ủ ể ế
Trang 19đ nh chuy n FT3, FT4 b ng cách deiodinases, cho phép chuy n iod t mị ể ằ ể ừ ẹ cho thai nhi và không cho TSH qua rau thai.
1.2.3. S đi u hòa bài ti t hormon tuy n giáp b i tr c d ự ề ế ế ở ụ ướ ồ i đ i tuy n ế
yên tuy n giáp trong th i k mang thai và nh h ế ờ ỳ ả ưở ng c a HCG ủ
S ho t đ ng c a tuy n giáp đự ạ ộ ủ ế ược ki m soát b i vùng dể ở ưới đ i,ồ thùy trước tuy n yên và b n thân tuy n giáp. C ch này g i là cế ả ế ơ ế ọ ơ
ch đi u hòa ngế ề ược (c ch feedback).ơ ế
●TRH (hormon gi i phóng TSH) vùng dả ướ ồi đ i:
TRH đượ ổc t ng h p b i các neuron nhân trên th và th t bên, sau đóợ ở ở ị ấ
được d tr vùng l i gi a c a vùng dự ữ ở ồ ữ ủ ướ ồi đ i và được v n chuy n quaậ ể
h th ng tĩnh m ch c a yên, đ n ti n yên, làm nhi m v ki m soát s t ngệ ố ạ ử ế ề ệ ụ ể ự ổ
h p và gi i phóng TSH.ợ ả
TSH c a thùy tr c tuy n yên (hormon gi i phóng hormon giáp tr ng):ủ ướ ế ả ạ
Thu trỳ ước tuy n yên ti t TSH (thyroid stimulating hormon) kíchế ế thích các giai đo n t ng h p hormon tuy n giáp và làm các túi tuy n cóạ ổ ợ ế ế tác d ng bài ti t.ụ ế
+ Tác d ng c a TSH trên t bào tuy n giáp:ụ ủ ế ế
TSH tác đ ng trên t bào tuy n giáp thông qua h th ng protein G ộ ế ế ệ ố adenyl cyclase – cAMP TSH cũng có tác d ng ho t hóa h th ngụ ạ ệ ố phosphatidylinositol (PIP2) làm tăng Ca 2+ n i bào. Tác d ng chính c a TSH là:ộ ụ ủ
+ N ng đ TSH huy t tồ ộ ế ương:
N ng đ TSH huy t tồ ộ ế ương t 0,274,2 mUI/mL(theo hãng Rocheừ Diagnostic)[44], tăng trong suy giáp, gi m trong cả ường giáp nguyên phát và quá t i hormone giáp n i ho c ngo i sinh. Th i gian bán h yả ộ ặ ạ ờ ủ TSH kho ng 3 phút, đả ược s n xu t kho ng 40150 ả ấ ả mU/ngày
Trang 20+ Ki m soát ti t TSH t i tuy n yên: 2 y u t chính đ ki m soát sể ế ạ ế ế ố ể ể ự
tăng globulin g n k t thyroxine, m t iodine b thay đ i gi i phóng trongắ ế ộ ị ổ ả
th n [14]. M c estrogen tăng cao trong th i k mang thai, d n đ n s giaậ ứ ờ ỳ ẫ ế ự tăng đáng k globulin g n thyroxine. Tăng globulin g n k t v i thyroxine,ể ắ ắ ế ớ chuy n thyroxine qua chuy n thai và thay đ i ho t tính deiodinase, c n tăngể ể ổ ạ ầ 50% t ng lổ ượng thyroxine đ duy trì m c hormone tuy n giáp t do[54].ể ứ ế ự
ph n mang thai bình th ng không có y u t t mi n d ch
tuy n giáp và nh ng ngế ữ ườ ối s ng trong khu v c có ngu n iod đự ồ ược cung
c p đ thì n ng đ TSH huy t thanh n đ nh h n khi so sánh v i nhóm phấ ủ ồ ộ ế ổ ị ơ ớ ụ
n không mang thai. Ngữ ượ ạc l i, khi lượng iod b h n ch , s gia tăng TSHị ạ ế ự huy t thanh trong th i k mang thai ph n ánh tình tr ng tuy n giáp kíchế ờ ỳ ả ạ ế thích. Nghiên c u cho th y t l cao r i lo n ch c năng tuy n giáp phứ ấ ỷ ệ ố ạ ứ ế ở ụ
n mang thai Lubumbashi b thi u i t có nhi u kh năng b ch ng suyữ ở ị ế ố ề ả ị ứ giáp [28]
T các trừ ường h p nhi m đ c tuy n giáp quan sát trong đi u ki nợ ễ ộ ế ề ệ
b nh lý đi kèm ngệ ười ta nh n th y r ng có s tăng cao n ng đ HCG trongậ ấ ằ ự ồ ộ máu.Vì v y, nhi u nghiên c u đã đậ ề ứ ược ti n hành đ làm rõ h n v tácế ể ơ ề
d ng th c s c a HCG đ i v i hormon tuy n giáp và h u qu c a nó đ nụ ự ự ủ ố ớ ế ậ ả ủ ế tình tr ng tăng ti t TSH [11]. K t qu cho th y có nh ng thay đ i TSH vàạ ế ế ả ấ ữ ổ HCG trong huy t thanh liên quan đ n m i quan h tuy n tính gi a n ng đế ế ố ệ ế ữ ồ ộ HCG và FT4 trong giai đo n s m thai k [35]. Nh v y, vi c gi m TSHạ ớ ỳ ư ậ ệ ả
Trang 21tương ng c a tr c tuy n yên tuy n giáp có liên quan v i n ng đ n iứ ủ ụ ế ế ớ ồ ộ ộ
ti t t tuy n giáp tăng dế ố ế ướ ựi s kích thích c a HCG.ủ
Hình 3. M i t ố ươ ng quan c a HCG và TSH; M i t ủ ố ươ ng quan
Trang 22làm tăng FT4 trung bình trong huy t thanh là 0,6 pmol/l (t c là 0.1 ng/dl) vàế ứ làm gi m n ng đ TSH trong huy t thanh là 0,1 mIU/ml [30]. Do đó, m tả ồ ộ ế ộ
s gia tăng thoáng qua n ng đ FT4 trong huy t thanh quý 1 thai kì s chự ồ ộ ế ở ẽ ỉ
được quan sát th y khi n ng đ HCG đ t ho c vấ ồ ộ ạ ặ ượt quá 50.000 75.000 mIU/ ml[49]
1.3. Iod sinh lý trong quá trình mang thai
Trong quá trình mang thai, ch đ ăn u ng yêu c u n ng đ iod caoế ộ ố ầ ồ ộ
h n ph n không mang thai.ơ ở ụ ữ Ba c ch chính gi i thích cho s gia tăngơ ế ả ự này: gia tăng trong s n xu t hormon tuy n giáp, tăng trong quá trình l c iodả ấ ế ọ qua th n, do m t ph n iod l u thông t m cho thai nhi thông qua rau thaiậ ộ ầ ư ừ ẹ [36]. Khi b t đ u thai k , n ng đ c a iod qua c u th n tăng 30% đ n 50%ắ ầ ỳ ồ ộ ủ ầ ậ ế [10], do đó làm gi m n ng đ iod l u hành trong huy t tả ồ ộ ư ế ương. Đi u nàyề làm tăng gi i phóng iod tuy n giáp t 1025 ml/min (trong khi ph n sauả ở ế ừ ụ ữ quá trình mang thai ch là 17 ml/mn)[21].ỉ M t nghiên c u so sánh ph nộ ứ ụ ữ mang thai t các qu c gia khác nhau đã ch ng minh r ng n ng đ iod ni uừ ố ứ ằ ồ ộ ệ trong quá trình mang thai là khác nhau, đi u này cho th y s khác bi t trongề ấ ự ệ
ngưỡng bài ti t th n .ế ậ Ngoài s tăng đào th i iod qua th n, t i th i đi mự ả ậ ạ ờ ể
gi a c a th i kì mang thai, tuy n giáp c a thai nhi đã b t đ u s n xu tữ ủ ờ ế ủ ắ ầ ả ấ hormon tuy n giáp, s d ng iod c a m thông qua hàng rào rau thai làmế ử ụ ủ ẹ
tr m tr ng thêm tình tr ng thi u iod c a m ầ ọ ạ ế ủ ẹ
T ch c Y t Th gi i đã khuy n cáo nh ng ph n mang thai vàổ ứ ế ế ớ ế ữ ụ ữ cho con bú c n cung c p iod tăng lên ít nh t là 200250 microg/ngày [60].ầ ấ ấ
Đ i v i ph n mang thai s ng các nố ớ ụ ữ ố ở ước được cung c p đ y đ iod (h nấ ầ ủ ơ
150 mg/ngày), lượng iod thi u do đào th i qua nế ả ước ti u và qua rau thaiể sang cho thai nhi có th là không quan tr ng l m. Kh o sát S c kho Qu cể ọ ắ ả ứ ẻ ố gia và Đi u tra Dinh dề ưỡng 20032004 ch ng minh r ng dân s Hoa K nóiứ ằ ố ỳ chung có đ lủ ượng i t đố ược đo b ng n ng đ i t ni u (160 μg / L), nh ngằ ồ ộ ố ệ ư
Trang 23cho th y 11,3% dân s có n ng đ iod ni u th p trong nấ ố ồ ộ ệ ấ ước (<50 μg / L),
h n n a, trong s t t c ph n trong đ tu i sinh đ (mang thai và khôngơ ữ ố ấ ả ụ ữ ộ ổ ẻ mang thai), n ng đ i t ni u trung bình là 139 μg / L và 15.1% ph n cóồ ộ ố ệ ụ ữ
n ng đ i t ni u dồ ộ ố ệ ưới 50 μg / L [45]. khu v c thi u iod, quá trình mangỞ ự ế thai làm tăng n ng đ TSH c a m , do đó làm tăng kích thồ ộ ủ ẹ ước tuy n giápế
có th quan sát để ượ N u tình tr ng thi u iod n ng, s tăng n ng đ TSHc ế ạ ế ặ ự ồ ộ
là không đ đ đ m b o s n xu t hormon tuy n giáp và t o c h i choủ ể ả ả ả ấ ế ạ ơ ộ
b nh suy giáp phát tri n. Đi u này cho th y m t tính năng khác ngoài tệ ể ề ấ ộ ự
mi n d ch tuy n giáp, nghĩa là thi u i t, có th đóng m t vai trò chính trongễ ị ế ế ố ể ộ
s xu t hi n c a hypothyroidism nh ng ph n này. Có th tin r ng nhuự ấ ệ ủ ở ữ ụ ữ ể ằ
c u iodine c a ph n b r i lo n tuy n giáp trong su t th i k mang thaiầ ủ ụ ữ ị ố ạ ế ố ờ ỳ không được đáp ng đ y đ b i lứ ầ ủ ở ượng iodine hàng ngày c a h và iodineủ ọ
l u tr trong tuy n giáp c a h không đ đ đ m b o t ng h p hormon vàư ữ ế ủ ọ ủ ể ả ả ổ ợ
ti t cho toàn b chu k thai nghén [43].ế ộ ỳ
1.4. Đ c đi m r i lo n ch c năng tuy n giáp ph n có thaiặ ể ố ạ ứ ế ở ụ ữ
B nh lý tuy n giáp thệ ế ường g p ph n , g p 5 l n nam gi i, đ cặ ở ụ ữ ấ ầ ớ ặ
bi t t l b nh tăng lên khi có thai và giai đo n chu sinh.ệ ỉ ệ ệ ạ
Người ta cho r ng có nh ng bi n đ i v n ng đ các n i ti t tằ ữ ế ổ ề ồ ộ ộ ế ố tuy n giáp trong huy t thanh thai ph Nh ng bi n đ i này th hi n quáế ế ụ ữ ế ổ ể ệ trình thích nghi c a c th ngủ ơ ể ười ph n Khi không còn thích nghi đụ ữ ượ c
n a, n ng đ các n i ti t t tuy n giáp vữ ồ ộ ộ ế ố ế ượt xa các gi i h n bình thớ ạ ườ ng
và s t o nên r i lo n ch c năng tuy n giáp.ẽ ạ ố ạ ứ ế
Nh ng r i lo n ch c năng tuy n giáp ng i có thai cũng có th làữ ố ạ ứ ế ở ườ ể
c ng giáp ho c suy giáp. Qua nhi u nghiên c u trườ ặ ề ứ ước đây, các tác gi choả
th y c ngấ ườ
giáp ch chi m 0,2% thai ph [46], còn suy giáp mà đ c bi t suy giáp doỉ ế ụ ặ ệ nguyên nhân b nh t mi n tuy n giáp chi m t l cao h n 12%. ệ ự ễ ế ế ỷ ệ ơ
Trang 241.4.1. C ườ ng giáp ph n có thai ở ụ ữ
Nguyên nhân: b nh Grave chi m t i 95%, gây nên b i các kháng thệ ế ớ ở ể kích thích tuy n giáp trong m t th i gian dài. Ngoài ra, do b u đ c đa nhân,ế ộ ờ ướ ộ viêm tuy n giáp t mi n, gâyra do kháng th t mi n c a tuy n giáp.ế ự ễ ể ự ễ ủ ế
có nhi u nghiên c u quan tâm h n t i suy giáp, đ c bi t là suy giáp t mi n.ề ứ ơ ớ ặ ệ ự ễ
D u hi u lâm sàng c a cấ ệ ủ ường giáp thai nghén: d u hi u b nh lýấ ệ ệ
r t kín đáo và khó ch n đoán:ấ ẩ
+ Nh ng tri u ch ng b n ch n, d xúc c m, s nóng, đ m hôi,ữ ệ ứ ồ ồ ễ ả ợ ổ ồ run, a ch y thỉ ả ường xuyên là nh ng tri u ch ng cũng thữ ệ ứ ường th y ấ ở
người có thai. Gi m cân cũng thả ường g p quý đ u thai ph ặ ở ầ ụ
+ Tuy n giáp l n (bế ớ ướu c ). ổ
+ Tăng huy t áp tâm thu, m ch nhanh. ế ạ
Cường giáp dưới lâm sàng:
Tri u ch ng không đi n hình, d nh m l n v i các tri u ch ng c aệ ứ ể ễ ầ ẫ ớ ệ ứ ủ
ph n khi có thai. Và d a vào các xét nghi m c n lâm sàng đ ch n đoán.ụ ữ ự ệ ậ ể ẩ
D u hi u c n lâm sàng:ấ ệ ậ
+ N ng đ Tồ ộ 4 huy t thanh tăng.ế
+ N ng đ TSH huy t thanh gi m. ồ ộ ế ả
+ Có th th y antithyroid dể ấ ương tính trong b nh Grave; AntiTPOệ
dương tính trong b nh viêm tuy n giáp t mi n.ệ ế ự ễ
H u qu c a b nh cậ ả ủ ệ ường giáp thai ngén:
+ nh hẢ ưởng c a củ ường giáp trên thai ph : có th gây s y thai, đ ụ ể ẩ ẻnon, ti n s n gi t, suy tim ề ả ậ
+ nh hẢ ưởng c a củ ường giáp trên phôi thai và s sinh: tr nh cân, ơ ẻ ẹthai ch t l u, tr b cế ư ẻ ị ường b m sinh .ẩ
Trang 251.4.2. Suy giáp ph n có thai ở ụ ữ
Nguyên nhân:
+ Nguyên nhân chính gây suy giáp thai ph (đ c bi t các nở ụ ặ ệ ở ước phát tri n) là viêm tuy n giáp m n tính.ể ế ạ
+ Sau m tuy n giáp, m bổ ế ổ ướu Basedow
+ Thi u h t iod. ế ụ
Theo m t nghiên c u m i đây (trong t p chí “The journal of clinical ộ ứ ớ ạendocrinology & metabolism” năm 2007) thì t l suy giáp ngỉ ệ ở ười có thai có
bi u hi n lâm sàng ch chi m kho ng 0,30,5% và t l suy giáp có bi u ể ệ ỉ ế ả ỉ ệ ể
hi n trên xét nghi m c n lâm sàng là 35% ph n có thai [24]. ệ ệ ậ ụ ữ
Trong m t nghiên c u thì trong s 9403 ph n có thai có TSH đo ộ ứ ố ụ ữ
đượ ở ức m c trên 6 mU /l [8]. Nguyên nhân do viêm tuy n giáp t mi n ế ự ễchi m 55% v i ngế ớ ười suy giáp có tri u ch ng c n lâm sàng và chi m 80% ệ ứ ậ ế
người suy giáp đó có bi u hi n c n lâm sàng [6]. ể ệ ậ
D u hi u lâm sàng c a suy giáp thai nghén r t kín đáo và khó ch n đoán.ấ ệ ủ ấ ẩ + Tri u ch ng s l nh, da l nh, tóc khô, táo bón, kém chú ý, d xúcệ ứ ơ ạ ạ ễ
đ ng đ u có th g p ngộ ề ể ặ ở ười có thai
+ Các tri u ch ng nh thân nhi t th p, phù niêm, lệ ứ ư ệ ấ ưỡi to, gi ngọ khàn thường ch g p khi đó giai đo n mu n. ỉ ặ ở ạ ộ
+ Suy giáp dưới lâm sàng hay suy giáp sinh hóa là hình th c hay g pứ ặ
nh t c a suy giáp trong thai k Có m t s nghiên c u báo cáo v t l suyấ ủ ỳ ộ ố ứ ề ỷ ệ giáp khi mang thai n Đ v i t l m c dao đ ng t 4,8% đ n 11% [18].ở Ấ ộ ớ ỷ ệ ắ ộ ừ ế Theo m t nghiên c u thì trong s 502.036 ph n , 117.892 (23%) đã độ ứ ố ụ ữ ượ c
ki m tra v tình tr ng tuy n giáp thai do đo TSH, t l th nghi m tăng lênể ề ạ ế ỷ ệ ử ệ khi tu i m tăng lên. Trong s ph n mang thai này, ph n Châu Á có tổ ẹ ố ụ ữ ụ ữ ỷ
Trang 26l xét nghi m cao nh t, m c g n 28%, trong khi ph n M g c Phi cóệ ệ ấ ở ứ ầ ụ ữ ỹ ố
M t s thai ph có th g p khó khăn trong vi c t p trung, suy nghĩ ch mộ ố ụ ể ặ ệ ậ ậ
ch p.ạ
Suy giáp dưới lâm sàng là tình tr ng các hormon kích thích tuy n giápạ ế (TSH) tăng nh ng n ng đ hormon thyroxine (T4) trong gi i h n bìnhư ồ ộ ớ ạ
thường [39]. Vì th thai ph c n đế ụ ầ ược xét nghi m đ lo i tr suy giápệ ể ạ ừ
dưới lâm sàng t quý I c a thai k ừ ủ ỳ
D u hi u c n lâm sàng c a suy giáp thai nghén:ấ ệ ậ ủ
+ N ng đ TSH huy t thanh tăng. ồ ộ ế
+ N ng đ FT4 trong huy t thanh có th th p ho c bình thồ ộ ế ể ấ ặ ường.
+ Kháng th kháng tuy n giáp dể ế ương tính trong suy giáp do b nh tệ ự
mi n tuy n giáp.ễ ế
N ng đ TSH huy t thanh tăng cao h n so v i ngồ ộ ế ơ ớ ưỡng được xác
đ nh là b nh lý tuy n giáp, m c đ FT4 huy t thanh ti p t c phân bi t gi aị ệ ế ứ ộ ế ế ụ ệ ữ suy giáp lâm sàng và suy giáp c n lâm sàng.ậ
N ng đ TSH 4,2 mIU/ml đồ ộ ược ch p nh n nh là gi i h n trên c aấ ậ ư ớ ạ ủ
m c bình thứ ường cho TSH [34]. Suy giáp lâm sàng được đ nh nghĩa là m tị ộ TSH cao ( > 4,2 mIU/ml) k t h p v i n ng đ FT4 gi m. Suy giáp c n lâmế ợ ớ ồ ộ ả ậ sàng được đ nh nghĩa là m t TSH huy t thanh > 4,2 mIU/ ml v i n ng đị ộ ế ớ ồ ộ FT4 bình thường.
H u qu c a suy giáp trong thai nghén:ậ ả ủ
Trang 27+ Đ i v i ngố ớ ười m :ẹ
Nhi u nghiên c u cho r ng thi u máu hypothyroxydemia m có ề ứ ằ ế ở ẹliên quan đ n nguy c sinh non g p 2.5 l n, tăng nguy c sinh non t phát ế ơ ấ ầ ơ ự
g p 3.4 l n, và tăng nguy c sinh non r t cao 3.6 l n [42].ấ ầ ơ ấ ầ
Suy giáp cũng làm tăng nguy c b thai l u, rau bong non, đ non ơ ị ư ẻ Suy giáp còn có th gây thi u máu cho thai ph , xu t huy t sau sinh ể ế ụ ấ ế
và có kh năng gây r i lo n ch c năng tuy n giáp sau khi đ Theo k t qu ả ố ạ ứ ế ẻ ế ả
c a chúng tôi, ph n trên 30 tu i không có nguy c cao v ch ng suy giáp ủ ụ ữ ổ ơ ề ứ
h n ph n dơ ụ ữ ưới 30 tu i [47].ổ
Thai ph b suy giáp ti n lâm sàng, b các tai bi n s n khoa nh trên ụ ị ề ị ế ả ưkho ng 1/3 so v i suy giáp lâm sàng . Tuy nhiên, n u đả ớ ế ược theo dõi và đi u ề
tr t t thì gi m nguy c cho thai ph Vì v y, c n ch n đoán s m và theo ị ố ả ơ ụ ậ ầ ẩ ớdõi, đi u tr cho thai ph ề ị ụ
+ Đ i v i phôi thai và tr : tăng nguy c tr b nh cân khi đ , t ố ớ ẻ ơ ẻ ị ẹ ẻ ửvong chu sinh, ch m phát tri n th n kinh, có th gây b nh tuy n giáp b m ậ ể ầ ể ệ ế ẩsinh cho tr sau này. Có tác gi cho r ng: Nhóm c a chúng tôi đã phân tích ẻ ả ằ ủ
m i quan h gi a m c TSH ph n có thai và trí thông minh c a tr K tố ệ ữ ứ ở ụ ữ ủ ẻ ế
qu cho th y tr em có TSH ≥3.93 mIU / L có ch s phát tri n trí tu th p ả ấ ẻ ỉ ố ể ệ ấ
h n (MDI) và ch s phát tri n tâm th n [37].ơ ỉ ố ể ầ
Khi suy giáp không được đi u tr , các d u hi u và tri u ch ng d nề ị ấ ệ ệ ứ ầ
d n có th tr nên nghiêm tr ng h n.ầ ể ở ọ ơ
Các tri u ch ng lâm sàng c a suy giáp có th b nh m l n ho c thayệ ứ ủ ể ị ầ ẫ ặ
đ i b i nh ng d u hi u c a quá trình mang thai. D u hi u tăng h ng ph nổ ở ữ ấ ệ ủ ấ ệ ư ấ
c a tim m ch thai ph suy tuy n giáp có th b nh m v i m t s d uủ ạ ở ụ ế ể ị ầ ớ ộ ố ấ
hi u thay đ i c a thai k Ngệ ổ ủ ỳ ượ ạc l i, các tri u ch ng khác thệ ứ ường g pặ trong khi mang thai có th b nh m l n v i d u hi u c a suy giáp: m tể ị ầ ẫ ớ ấ ệ ủ ệ
m i, gi nỏ ữ ước, chu t rút c b p, táo bón, da và tóc khô. D u hi u th c sộ ơ ắ ấ ệ ự ự
Trang 28rõ ràng trong suy giáp nh nh p tim ch m, nh y c m l nh, gi m ph n x ,ư ị ậ ạ ả ạ ả ả ạ
d c m c a chi, thị ả ủ ường ít xu t hi n vì nh ng ph n suy giáp n ng thấ ệ ữ ụ ữ ặ ườ ngkhó có thai t nhiên.ự
M c dù nhi u ph n suy giáp có th không có tri u ch ng, tuyặ ề ụ ữ ể ệ ứ nhiên xét nghi m ch c năng tuy n giáp có th xác đ nh ch n đoán b nh.ệ ứ ế ể ị ẩ ệ
N ng đ TSH huy t thanh tăng cao h n so v i ngồ ộ ế ơ ớ ưỡng được xác
đ nh là b nh lý tuy n giáp, m c đ FT4 huy t thanh ti p t c phân bi t gi aị ệ ế ứ ộ ế ế ụ ệ ữ suy giáp lâm sàng và suy giáp c n lâm sàng.ậ
N ng đ TSH 4,2 mIU/ml đ c ch p nh n nh là gi i h n trên c aồ ộ ượ ấ ậ ư ớ ạ ủ
m c bình th ng cho TSH. Suy giáp lâm sàng đ c đ nh nghĩa là m t TSHứ ườ ượ ị ộ cao(> 4,2 mIU/ml) k t h p v i n ng đ FT4 gi m. Suy giáp c n lâm sàng đ cế ợ ớ ồ ộ ả ậ ượ
đ nh nghĩa là m t TSH huy t thanh > 4,2 mIU/ ml v i n ng đ FT4 bìnhị ộ ế ớ ồ ộ
th ng. ườ
1.5. Xét nghi m đ nh lệ ị ượng TSH. FT4, T3
Trong nh ng năm g n đây, ngữ ầ ười ta th y r ng sàng l c các hormoneấ ằ ọ tuy n giáp r t có giá tr trong ch n đoán s m và theo dõi đi u tr b nhế ấ ị ẩ ớ ề ị ệ tuy n giáp, đ c bi t là suy giáp và suy giáp do viêm tuy n giáp t mi n.ế ặ ệ ế ự ễ Nhi u tác gi còn cho r ng các xét nghi m này là m t bề ả ằ ệ ộ ước ti n b trongế ộ
vi c ch n đoán, theo dõi b nh tuy n giáp và nên đệ ẩ ệ ế ược dùng sàng l c trênọ
ph n có thai đ phát hi n s m suy giáp do viêm tuy n giáp t mi nụ ữ ể ệ ớ ế ự ễ trong khi có thai và sau khi đ ẻ
Trang 29N ng đ TSH tăng trong huy t thanh đ c bi t có giá tr trong ch nồ ộ ế ặ ệ ị ẩ đoán s m suy giáp [9]. Theo tác gi Denese và c ng s (Jama 1996) , thì hi nớ ả ộ ự ệ
t ng suy giáp m c c n lâm sàng (ch a có bi u hi n lâm sàng) có khi ch làượ ở ứ ậ ư ể ệ ỉ
n ng đ TSH trong huy t thanh tăng nh trong khi FT4 hoàn toàn bình th ngồ ộ ế ẹ ườ
Xét nghi m FT4 đã đệ ược ch p nh n nh m t ch s có đ đ c hi uấ ậ ư ộ ỉ ố ộ ặ ệ cao đ đánh giá tình tr ng tuy n giáp, vì v m t lý thuy t FT4 có th đánhể ạ ế ề ặ ế ể giá đ c l p nh ng thay đ i trong protein v n chuy n tuy n giáp, t đó cóộ ậ ữ ổ ậ ể ế ừ
th đánh giá tình tr ng hormon tuy n giáp. Tuy nhiên, FT4 b nh hể ạ ế ị ả ưở ng
b i nh ng thay đ i trong albumin huy t thanh, liên k t v i các protein b tở ữ ổ ế ế ớ ấ
thường cũng nh m t s lo i thu c, n ng đ acid béo t do cao và cácư ộ ố ạ ố ồ ộ ự
ch t khác. Các y u t này có th c nh tranh l y v trí g n k t trên proteinấ ế ố ể ạ ấ ị ắ ế tuy n giáp. Do đó, n ng đ FT4 trong huy t thanh là ch s có đ tin c yế ồ ộ ế ỉ ố ộ ậ
ít h n n ng đ TSH trong vi c đánh giá ch c năng tuy n giáp[31]. Đơ ồ ộ ệ ứ ế ể đánh giá suy giáp ph n mang thai, FT4 đở ụ ữ ược ch đ nh trong các tìnhỉ ị
hu ng n ng đ TSH tăng cao h n giá tr tham kh o, n u FT4 th p h n giáố ồ ộ ơ ị ả ế ấ ơ
tr bình thị ường có th ch n ch n đoán suy giáp lâm sàng.ể ẩ ẩ
Trong h i ngh tháng 10 năm 2007 c a H i s n ph khoa M , cácộ ị ủ ộ ả ụ ỹ tác gi cho r ng: xét nghi m ki m tra tuy n giáp nên th c hi n trên nh ngả ằ ệ ể ế ự ệ ữ
ph n mang thai có nguy c cao b m c b nh. V i nh ng ngụ ữ ơ ị ắ ệ ớ ữ ười này, đ nhị
lượng n ng đ TSH huy t thanh nên làm đ u tiên và các xét nghi m đánhồ ộ ế ầ ệ giá ch c năng tuy n giáp khác th c hi n khi n ng đ TSH không bìnhứ ế ự ệ ồ ộ
thường [48]
Ngày nay, vi c đ nh lệ ị ượng TSH, FT4 và T3 trong huy t thanh đ cế ượ
th c hi n b ng các ph ng pháp mi n d ch có đ nh y, đ chính xác cao nhự ệ ằ ươ ễ ị ộ ạ ộ ư
mi n d ch hóa phát quang, mi n d ch đi n hóa phát quang. Vì v y, k t qu r tễ ị ễ ị ệ ậ ế ả ấ đáng tin c y và có th s d ng nhanh, ti n l i cho ch n đoán cũng nh theoậ ể ử ụ ệ ợ ẩ ư dõi b nh tuy n giáp t mi n.ệ ế ự ễ
Trang 30Trên th gi i có nhi u tác gi nghiên c u b nh tuy n giáp nh : ế ớ ề ả ứ ệ ế ư
+ M t s tác gi Brazil (2004) nghiên c u trên 534 ph n có thai, vi cộ ố ả ứ ụ ữ ệ
đ nh l ng TSH và AntiTPO huy t thanh cho th y: 29 ph n có AntiTPOị ượ ế ấ ụ ữ
d ng tinh, n ng đ TSH đ c bi t cao h n ngươ ồ ộ ặ ệ ơ ở ười có AntiTPO d ng tínhươ
so v i thai ph có AntiTPO âm tính.ớ ụ
+ Nghiên c u c a m t s tác gi Th y Sĩ (2007) cho th y đ ch nứ ủ ộ ố ả ụ ấ ể ẩ đoán ng i b b nh tuy n giáp m n tính do t mi n có TSH không bìnhườ ị ệ ế ạ ự ễ
th ng nên làm thêm xét nghi m AntiTPO, nghiên c u trên 2272 thai ph choườ ệ ứ ụ
th y: AntiTPO liên quan đ n tu i m , AntiTPO dấ ế ổ ẹ ương tính t i 10,4%.ớ
T i Vi t Nam có các nghiên c u sau:ạ ệ ứ
+ Theo nghiên c u c a Lê Th Mai Dung và c ng s (2009): T l b tứ ủ ị ộ ự ỷ ệ ấ
th ng v TSH trong th i k mang thai là 4.88% và t l m c nguy c làườ ề ờ ỳ ỷ ệ ở ứ ơ 10.93%. T l b t th ng TSH cao nh t trong 3 tháng th nh t c a thai k vàỷ ệ ấ ườ ấ ứ ấ ủ ỳ
đa s r i vào tr ng h p có TSH th p h n 0,4 mIU/L.ố ơ ườ ợ ấ ơ
Sau khi sinh 1,5 tháng t l b t th ng v TSH là 32,45% và t l ỷ ệ ấ ườ ề ỷ ệ ở
m c nguy c là 7,89%. Tuy nhiên s ca b t thứ ơ ố ấ ường v TSH sau sinh ch y uề ủ ế
có TSH tăng cao trên 4,0 mIU/L và t p trung nhóm đ i t ng đậ ở ố ượ ược th cự
hi n t i B nh vi n B ch Mai Hà N i. Vì v y c n ph i nghiên c u thêm vệ ạ ệ ệ ạ ộ ậ ầ ả ứ ề nhóm đ i tố ượng này v i s đ i t ng tham gia l n h n và kh o sát riêng choớ ố ố ượ ớ ơ ả
t ng mi n. T l ng i mang thai có TPOAb d ng là 8,3%, sau sinh làừ ề ỷ ệ ườ ươ 12,28%. Nhóm có TPOAb d ng thì có t l b t th ng và t l m c nguyươ ỷ ệ ấ ườ ỷ ệ ở ứ
c v TSH là 32% và 12% cao h n nhóm có TPOAb âm là 11,94% và 6,88%.ơ ề ơ Theo danh sách c a chúng tôi thì các k t qu b t thủ ế ả ấ ường v ho t đ ng tuy nề ạ ộ ế giáp ph n mang thai khá cao vì th c n thi t ki m tra và đánh gíá ch cở ụ ữ ế ầ ế ể ứ năng tuy n giáp ph n mang thai và sau sinh.ế ở ụ ữ
Trang 31+ Theo nghiên c u c a Vũ Văn Tâm và c ng s (2014) t i b nh vi nứ ủ ộ ự ạ ệ ệ
ph s n H i Phòng thì cho th y:ụ ả ả ấ 53 thai ph đ c ch n đoán suy giáp chi mụ ượ ẩ ế
t l 2,8%, trong đó suy giáp lâm sàng là 12 (0,6%) và suy giáp c n lâm sàng làỷ ệ ậ
41 (2,2%); Có 20/53 (37,7%) thai ph AbTPO dụ ương tính
Nghiên c u đã tìm đứ ượ ỉ ệc t l suy giáp tr ng ph n mang thai đ nạ ở ụ ữ ế khám và qu n lý thai nghén t i B nh vi n ph s n H i Phòng là 2,8%.ả ạ ệ ệ ụ ả ả
Ph n mang thai càng l n tu i, kh năng m c b nh suy giáp càngụ ữ ớ ổ ả ắ ệ cao
Không có s khác bi t gi a các thai ph b suy giáp các vùng venự ệ ữ ụ ị ở
bi n và các vùng khác trong thành ph ể ố
Có s gia tăng khác bi t nhóm thai ph suy giáp cao h n so v iự ệ ở ụ ơ ớ nhóm thai ph không b suy giáp đ i v i các y u t nguy c ụ ị ố ớ ế ố ơ
Chương 2
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
458 thai ph đ n khám và qu n lý thai nghén t i B nh vi n Trungụ ế ả ạ ệ ệ
ng Thái Nguyên theo tiêu chu n l a ch n và lo i tr
Trang 32 Đ ng ý tham gia đ tài và tuân th quy trình l y máu xét nghi m.ồ ề ủ ấ ệ
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
Các thai ph đã và đang dùng thu c có nh hụ ố ả ưởng đ n ch c năngế ứ tuy n giáp (tr thu c b , vitamin): Lithium (thu c ch ng tr m c m), cácế ừ ố ổ ố ố ầ ả thu c ch a iod nh các thu c c n quang dùng trong ch p m ch ho c ch pố ứ ư ố ả ụ ạ ặ ụ
c t l p vi tính, Interferon, Amiodarone (thu c đi u tr r i lo n nh p).ắ ớ ố ề ị ố ạ ị
Quá trình mang thai phát hi n thai b nh lý không do b nh suy tuy nệ ệ ệ ế giáp
Trang 33 n: c m u ỡ ẫ
Z 2
1 /2 α : h s tin c y, ch n Z = 1,96 t ệ ố ậ ọ ươ ng ng v i đ tin c y là 95% ứ ớ ộ ậ
p: t l m c b nh, trong tr ỷ ệ ắ ệ ườ ng h p này tính theo nghiên c u c a Lê ợ ứ ủ
Th Mai Dung và c ng s (2009) [1], t l m c b nh là 4,88% ị ộ ự ỷ ệ ắ ệ
d: đ chính xác mong mu n, d= 0,05 ộ ố
Thay vào công th c ta tính đ ứ ượ c: n= 384
Trong quá trình thu th p m u đã thu th p đ ậ ẫ ậ ượ c 458 b nh nhân ệ
* K thu t ch n m u: ỹ ậ ọ ẫ
S d ng phử ụ ương pháp ch n m u thu n ti nọ ẫ ậ ệ
Đ i tố ượng nghiên c u là các thai ph đ n khám và qu n lý thai nghénứ ụ ế ả
t i B nh vi n Trung ạ ệ ệ ương Thái Nguyên, đ ng ý tham gia l y máuồ ấ làm xét nghi m sau khi đệ ượ ư ấc t v n, gi i thích.ả
2.3.4. Ch tiêu nghiên c u ỉ ứ
* Thông tin chung
+ Tu i, ngh nghi p, đ a ch , trình đ văn hóa, đ a d ổ ề ệ ị ỉ ộ ị ư
+ Ti n s s n khoa: s l n có thai, n o hút thai, s con hi n có, ti nề ử ả ố ầ ạ ố ệ ề
s đi u tr b nh ph khoa, vô sinh, s y thaiử ề ị ệ ụ ả
+ Ti n s b nh lý: b nh tim m ch, hô h p, th n, đái tháo đề ử ệ ệ ạ ấ ậ ường, r iố
Các xét nghi m c n lâm sàng t t c các b nh nhân sau khi đã đệ ậ ấ ả ệ ượ c
ch n vào nhóm nghiên c u, s đọ ứ ẽ ược ti n hành làm các xét nghi m sau: ế ệ
Trang 34Sinh hóa máu: Glucose, Ure, Creatinin, AST, ALT, Cholesterol, Triglycerid, Protein.
Xét nghi m ch c năng tuy n giáp: TSH, T3, FT4.ệ ứ ế
* Nhóm các ch tiêu th c hi n m c tiêu 2 ỉ ự ệ ụ
Tương quan gi a n ng đ TSH v i n ng đ FT4 huy t thanh ữ ồ ộ ớ ồ ộ ế ở nhóm các thai ph có RLCN tuy n giáp (suy giáp, cụ ế ường giáp)
Tương quan gi a n ng đ TSH v i n ng đ T3 huy t thanh nhómữ ồ ộ ớ ồ ộ ế ở các thai ph có RLCN tuy n giáp (suy giáp, cụ ế ường giáp)
Tương quan gi a n ng đ TSH v i n ng đ lipid huy t thanhữ ồ ộ ớ ồ ộ ế (Cholesterol TP và Triglycerid máu)
Tương quan gi a n ng đ FT4, T3 v i n ng đ Glucose huy tữ ồ ộ ớ ồ ộ ế thanh
Tương quan gi a n ng đ TSH v i các tri u ch ng lâm sàngữ ồ ộ ớ ệ ứ RLCN tuy n giápế
2.3.5. K thu t thu th p s li u ỹ ậ ậ ố ệ
T t c đ i t ng nghiên c u sau khi đ c l a ch n vào m u nghiên c uấ ả ố ượ ứ ượ ự ọ ẫ ứ
đ u đ c khám lâm sàng, làm các xét nghi m c n lâm sàng c n thi t theo m uề ượ ệ ậ ầ ế ẫ
b nh án nghiên c u. Các k t qu đ c ghi đ y đ vào b nh án nghiên c uệ ứ ế ả ượ ầ ủ ệ ứ
* Khám lâm sàng:
Khai thác thông tin hành chính, ti n s , b nh s ề ử ệ ử
+ Tu i, ngh nghi p, đ a ch , trình đ văn hóa, dân t cổ ề ệ ị ỉ ộ ộ
+ Ti n s s n khoa: s l n có thai, n o hút thai, s con hi n có, ti nề ử ả ố ầ ạ ố ệ ề
s đi u tr b nh ph khoa, vô sinh, s y thaiử ề ị ệ ụ ả
+ Ti n s b nh lý: b nh tim m ch, hô h p, th n, đái tháo đề ử ệ ệ ạ ấ ậ ường, r iố
lo n lipit máu.ạ
Khám lâm sàng xác đ nh: ị
Tu i thaiổ
Trang 35Các xét nghi m c n lâm sàng t t c các b nh nhân sau khi đã đệ ậ ấ ả ệ ượ c
ch n vào nhóm nghiên c u, s đọ ứ ẽ ược ti n hành làm các xét nghi m sau: ế ệ
B nh nhân đệ ượ ấc l y 2,5 – 3ml máu tĩnh m ch vào bu i sáng (nh nạ ổ ị
ăn sáng), b nh ph m đệ ẩ ược g i t i khoa Xét nghi m, B nh vi n Trử ớ ệ ệ ệ ườ ng
Đ i h c Y khoa Thái Nguyên.` ạ ọ
Nh n đ nh k t qu : Gi i h n bình thậ ị ế ả ớ ạ ường: 0,274,2µU/ml (theo máy)Theo tiêu chu n ATA (the American Thyroid Association) 2011 vàẩ khuy n cáo 2017, giá tr TSH bình thế ị ường c a ngủ ười ph n mang thai []:ụ ữ
Ch n đoán cẩ ường giáp:
+ Cường giáp lâm sàng được xác đ nh khi đ nh lị ị ượng n ng đồ ộTSH < 0,1 mIU/l và n ng đ ồ ộ FT4 cao (>23,34 pmol/l)
+C ng giáp ườ dưới lâm sàng được xác đ nh khi n ng đị ồ ộTSH <0,1 mIU/l vàn ng đ ồ ộ FT4 trong gi i h n bình thớ ạ ườ (t 12,023,34 mIU/l).ng ừ
Trang 36+ Đ nh lị ượng các thành ph n lipid máu: L y máu tĩnh m ch lúc đóiầ ấ ạ vào bu i sáng. Máu đổ ược quay ly tâm, tách l y huy t thanh tấ ế ươi và ti nế hành đ nh lị ượng: Cholesterol và triglycerid được đ nh lị ượng b ng phằ ươ ngpháp enzym so màu trên máy AU480 v i thu c th và chu n c a hãngớ ố ử ẩ ủ Beckman Coulter. Giá tr bình thị ường Cholesterol Tp: 3,9 5,2 mmol/l; Triglycerid: 0,46 1,88 mmol/l.
+ Đ nh lị ượng glucose b ng phằ ương pháp quang ph v i enzym đ cổ ớ ặ
hi u hexokinase. Giá tr bình thệ ị ường: 3,6 – 5,9 mmol/l
+ Đ nh lị ượng các xét nghi m sinh hóa khác:ệ
Ure: Giá tr bình thị ường: 2,5 – 8,3 mmol/l
Creatinin: Giá tr bình thị ường 53 – 115 µmol/l
Protein toàn ph n: Giá tr bình thầ ị ường 65 – 82 g/l
2.3.6. Ph ươ ng ti n nghiên c u ệ ứ
B nh án nghiên c uệ ứ
Máy xét nghi m sinh hóa t đ ng AU480 do Nh t B n s n xu t.ệ ự ộ ậ ả ả ấ
Máy xét nghi m sinh hóa mi n d ch Immulite 2000 c a Siemen – Đ c.ệ ễ ị ủ ứ2.4. X lý s li uử ố ệ
2.4.1. Ph ươ ng pháp
S li u đố ệ ược x lý theo phử ương pháp th ng kê y h c:ố ọ
S li u đ nh tính đố ệ ị ược trình bày dướ ại d ng t l ph n trăm (%),ỷ ệ ầ
ki m đ nh s khác bi t th ng kê b ng test Chisquare ( 2). ể ị ự ệ ố ằ χ
Các s li u đ nh lố ệ ị ượng được trình bày dướ ại d ng trung bình ± độ
l ch chu n, ki m đ nh s khác bi t th ng kê b ng test TStudent, one wayệ ẩ ể ị ự ệ ố ằ ANOVA
Tương quan h i qui tuy n tính gi a các s li u hi n th b ng h sồ ế ữ ố ệ ể ị ằ ệ ố r:
Trang 37+ r càng g n tr s ± 1 thì m i tầ ị ố ố ương quan gi a 2 đ i lữ ạ ượng càng cao.+ r v i giá tr âm thì m i tớ ị ố ương quan ngh ch gi a 2 đ i lị ữ ạ ượng.
Ki m đ nh ý nghĩa th ng kê: ể ị ố
Các thai ph trụ ước khi ch n vào nhóm đ nghiên c u đ u đọ ể ứ ề ượ ư c t
v n, gi i thích và l y máu làm xét nghi m là hoàn toàn t nguy n.ấ ả ấ ệ ự ệ
T t c các s li u trong đ tài nghiên c u đ u ghi chép m t cách chínhấ ả ố ệ ề ứ ề ộ xác
T t c các thông tin cá nhân (ti n s sinh s n, đ a ch , tình tr ngấ ả ề ử ả ị ỉ ạ mang thai…) c a các thai ph theo dõi trong đ tài đủ ụ ề ược đ m b o gi bíả ả ữ
m t.ậ
Nghiên c u này nh m m c đích đóng góp vào vi c b o v và nângứ ằ ụ ệ ả ệ cao s c kh e, phát hi n s m b nh t t đ đi u tr tránh các bi n ch ng cho cácứ ỏ ệ ớ ệ ậ ể ề ị ế ứ
bà m và tr em.ẹ ẻ
Nghiên c u đã đ c thông qua H i đ ng xét duy t đ cứ ượ ộ ồ ệ ề ương c aủ
trường Đ i h c Y Dạ ọ ược Thái Nguyên và H i đ ng Y đ c c a B nh vi nộ ồ ứ ủ ệ ệ Trung ng Thái Nguyên.ươ
Trang 38K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung c a các đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
B ng 3.1.Đ c đi m v nhóm tu i c a các đ i t ả ặ ể ề ổ ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh n xét: ậ
Nhóm tu i 25 29 chi m t l cao nh t 36,9 %, nhóm tu i ổ ế ỷ ệ ấ ổ ≥ 40 chi m t l th p nh t 2,4%.ế ỷ ệ ấ ấ
Trang 39 Tu i trung bình c a nhóm tham gia nghiên c u là 27,35 ± 5,2. Trongổ ủ ứ
đó, tu i th p nh t là 17 tu i, cao nh t là 45 tu i. Nh v y các thai ph cóổ ấ ấ ổ ấ ổ ư ậ ụ
đ tu i n m trong gi i h n trung bình c a l a tu i sinh đ bình thộ ổ ằ ớ ạ ủ ứ ổ ẻ ường
Bi u đ 3.1. Đ c đi m v ngh nghi p c a các đ i t ể ồ ặ ể ề ề ệ ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh n xét: ậ Nhóm công nhân g p nhi u nh t v i 196 thai ph chi m 42,8%.ặ ề ấ ớ ụ ế Nhóm g p ít nh t là h c sinh – sinh viên ch có 8 thai ph chi m 1,7%.ặ ấ ọ ỉ ụ ế
Bi u đ 3.2. Đ c đi m v đ a d c a các đ i t ể ồ ặ ể ề ị ư ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh n xét: ậ S thai ph đ n khám và qu n lý thai nghén trong nghiên c uố ụ ế ả ứ này khu v c ngo i thành (53,1%), trung tâm thành ph là 46,9%.ở ự ạ ở ố
B ng 3.2. Phân b đ i t ả ố ố ượ ng nghiên c u theo ti n s s n khoa ứ ề ử ả
Ti n s s n khoaề ử ả S lố ượng (n) T l (%)ỷ ệ
Trang 4025,1 56,8 16,2 1,5 0,4
Thai ph có ti n s đã có 1 con chi m t l cao nh t (56,8%), ti p đóụ ề ử ế ỷ ệ ấ ế
là ch a có con (25,1%), thai ph có ti n s đã có trên 3 con chi m t lư ụ ề ử ế ỷ ệ