Bài giảng Kỹ thuật nâng & vận chuyển - Chương 1: Những vấn đề chung. Những nội dung chính được trình bày trong chương này gồm có: Phân loại máy nâng vận chuyển, những thông số cơ bản, chế độ làm việc. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chapter I 1
KỸ THUẬT NÂNG - VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
Trang 21 PHÂN LOẠI
Máy nâng vận chuyển
Máy trục Máy vận chuyển liên tục
Có bộ phận kéo Không bộ phận kéo Maý vận chuyển thuỷ khí Đơn giản Phức tạp
Kích
Pa lăng ( tay , điện )
…
Cầu trục Cổng trục Cần trục
….
Trang 3Chapter I 3
Screw jack Hand-powered chain hoist
1 PHÂN LOẠI (TT)
Trang 4Screw jack Hydraulic jack
1 PHÂN LOẠI (TT)
Trang 5Chapter I 5
1 PHÂN LOẠI (TT)
Electric chain hoist Hand-powered chain hoist
Trang 61 PHÂN LOẠI (TT)
Hoisting mechanism of a wire rope hoist
Trang 7Chapter I 7
1 PHÂN LOẠI (TT)
Electric hoists
PHÂN LOẠI
Trang 81 PHÂN LOẠI (TT)
Electric overhead bridge crane
Trang 9Chapter I 9
1 PHÂN LOẠI (TT)
Hoist trolley of an overhead bridge crane
Trang 101 PHÂN LOẠI (TT)
Double girder travelling cranes
Trang 11Chapter I 11
1 PHÂN LOẠI (TT)
Single girder travelling cranes
Trang 121 PHÂN LOẠI (TT)
Gantry cranes (portal cranes)
Trang 13Chapter I 13
1 PHÂN LOẠI (TT)
Monorail crane
PHÂN LOẠI
Trang 141 PHÂN LOẠI (TT)
Hydraulically-operated truck crane Crawler crane
Trang 15Chapter I 15
1 PHÂN LOẠI (TT)
Superstacker Mobile tower crane
Trang 161 PHÂN LOẠI (TT)
Tower crane Slewing jib pillar crane
Trang 17Chapter I 17
1 PHÂN LOẠI (TT)
850 Ton Bridge lifted into place by world's largest mobile crane
Trang 181 PHÂN LOẠI (TT)
Travelling gantry crane Tower crane ( Whirley type) Mini crane
(Crane derrick )
Trang 19Chapter I 19
1 PHÂN LOẠI (TT)
Floating crane
Container craneship loading / unloading
(Double cantilever gantry crane )
PHÂN LOẠI
Trang 201 PHÂN LOẠI (TT)
Elevators
Trang 21Chapter I 21
1 PHÂN LOẠI (TT)
Tautline cableway Crane helicopter
PHÂN LOẠI
Trang 221 PHÂN LOẠI (TT)
Belt conveyors
Trang 23Chapter I 23
1 PHÂN LOẠI (TT)
Chain conveyors
PHÂN LOẠI
Trang 241 PHÂN LOẠI (TT)
Bucket elevators
Trang 25Chapter I 25
1 PHÂN LOẠI (TT)
Escalators
PHÂN LOẠI
Trang 261 PHÂN LOẠI (TT)
Roller conveyors
Spiral chute
Trang 27Chapter I 27
1 PHÂN LOẠI (TT)
Screw conveyors
PHÂN LOẠI
Trang 281 PHÂN LOẠI (TT)
Vibrating conveyors
Trang 29Chapter I 29
1 PHÂN LOẠI (TT)
Pneumatic Conveyors
Trang 301 PHÂN LOẠI (TT)
Hydraulic Conveyors
Trang 31Chapter I 31
2 NHỮNG THÔNG SỐ CƠ BẢN:
Trọng lượng vật nâng: Q
Q = Q V + Q m
Tầm rộng, tầm với: B , L
Momen tải: M t
Chiều cao nâng: H
Vận tốc các cơ cấu:
Trang 323 CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC:
Cường độ làm việc của động cơ (CD%).
Hệ số sử dụng trong ngày (Kng).
K ng = Số giờ làm việc trong ngày / 24
Hệ số sử dụng trong năm.
Hệ số sử dụng tải trọng.
Các chế độ:
Tay.
Máy:
Nhẹ.
Trung bình Nặng.
Rất nặng.
% 100
m
Trang 33Chapter I 33