Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trái qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là.. Chu kì tế bào.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TỰ NHIÊN
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC 10 (CB)
Thời gian làm bài: 45 phút
KHUNG MA TRẬN
Cấp độ
Tên
chủ
đề
(nội dung,
chương…)
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
Phân bào
Chu kì tế bào
và quá trình
nguyên phân
Giảm phân
- Chu kì tế bào
- Quá trình nguyên phân
- Đặc điểm của quá trình nguyê
n phân, quá trình giảm phân
Số lượn g, hình dạng NST qua các kì
Cơ chế giảm phân
Bài tập:
tính
số
tế bào con
Số câu: 8
Số điểm: 5,5
Tỉ lệ: 55% Số câu: 3 Số điểm:
0.75
Số câu:
1
Số điểm:
3.0
Số câu: 2
Số điểm:
0.5
Số câu:1
Số điểm:
1.0
Số câu:
1
Số điểm : 0.25
Số câu: 8 5.5 điểm = 55%
Chuyển hoá
vật chất và
năng lượng ở
vi sinh vật
Dinh dưỡng,
chuyển hoá
vật chất và
năng lượng ở
vi sinh vật
Quá trình
phân giải các
chất
- Các kiểu dinh dưỡng của
vi sinh vật
- Các loại
cơ chất, các loại enzym
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Số câu: 2 0.5 điểm = 5%
Sinh trưởng
và sinh sản
của vi sinh vật
Sinh trưởng
của vi sinh vật
Các yếu tố
ảnh hưởng
- Các pha sinh trưởng của
vi sinh vật
- Các chất diệt khuẩn
- Giải thích một số hiện tượng trong cuộc
Bài tập:
tính
số tế bào con
Trang 2đến sự sinh
trưởng của vi
sinh vật
- Phân loại
vi sinh vật
sống
Số câu: 5
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ: 40% Số câu: 3 Số điểm:
0.75
Số câu: 1
Số điểm:
3.0
Số câu: 1
Số điểm:
0.25
Số câu: 5 4,0 điểm = 40%
Tổng số câu: 15
Tổng số điểm: 10 Số câu: 9Số điểm: 5.0
Tỉ lệ: 50%
Số câu: 1
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 5
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 15
Số điểm: 10
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TỰ NHIÊN
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC 10 (CB)
Trang 3Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:……….Lớp:……….……….Mã đề: 009
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Chất nào sao đây không có tính chất diệt khuẩn?
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là enzym?
Câu 3: Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trái qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
liên tiếp được gọi là
Câu 4: Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là
A Quang hợp và thực bào B Thực bào và hoại sinh.
C Quang hợp và hoá dưỡng D Hoá dưỡng và hoại sinh.
Câu 5: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật làm mấy nhóm?
Câu 6: Có 10 tế bào E.coli sau 1 giờ sinh trưởng sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào?
Câu 7: Các pha sinh trưởng của quần thể vi sinh vật (trong môi trường nuôi cấy không liên tục)?
A Pha tiềm phát, pha luỹ thừa B Pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân bằng, pha suy vong.
C Pha G1, pha S, pha G2 D Pha G1, pha S, pha G2, pha tiềm phát, pha luỹ thừa Câu 8: Có 5 tế bào sinh dục chín của 1 loài giảm phân biết số NST của loài là 2n=10 Số tế bào con
được tạo ra trong giảm phân?
Câu 9: Bản chất của nguyên phân là
A Hai tế bào con đều mang bộ NST giống như ở tế bào mẹ.
B Sự phân bào có hình thành thoi vô sắc.
C Sự phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
D Sự phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 4 tế bào con.
Câu 10: Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có?
Câu 11: Khi hoàn thành kì sau của nguyên phân, số NST trong tế bào là
Câu 12: Trong quá trình phân bào vật chất di truyền được nhân đôi ở
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Tại sao giảm phân lại tạo ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nữa ?
Câu 2 (3 điểm) Tại sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối từ 5 – 10 phút ?
Câu 3 (3 điểm) Nêu những điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình nguyên phân với quá trình giảm phân ?
-Hết -TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TỰ NHIÊN
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC 10 (CB)
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 4Họ và tên:……….Lớp:……….……….Mã đề: 006
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Chất nào sao đây không có tính chất diệt khuẩn?
Câu 2: Trong quá trình phân bào vật chất di truyền được nhân đôi ở
Câu 3: Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trái qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
liên tiếp được gọi là?
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là enzym?
Câu 5: Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật làm mấy nhóm?
Câu 6: Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?
A Quang hợp và thực bào B Quang hợp và hoá dưỡng.
C Thực bào và hoại sinh D Hoá dưỡng và hoại sinh.
Câu 7: Các pha sinh trưởng của quần thể sinh vật (trong môi trường nuôi cấy không liên tục)?
A Pha G1, pha S, pha G2, pha tiềm phát, pha luỹ thừa B Pha tiềm phát, pha luỹ thừa.
C Pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân bằng, pha suy vong D Pha G1, pha S, pha G2 Câu 8: Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có
Câu 9: Có 10 tế bào E.coli sau 1 giờ sinh trưởng sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào?
Câu 10: Có 5 tế bào sinh dục chín của 1 loài giảm phân biết số NST của loài là 2n=10 Số tế bào con
được tạo ra trong giảm phân?
Câu 11: Khi hoàn thành kì sau của nguyên phân, số NST trong tế bào là
Câu 12: Bản chất của nguyên phân là
A Hai tế bào con đều mang bộ NST giống như ở tế bào mẹ.
B Sự phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 4 tế bào con.
C Sự phân chia đồng đều nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
D Sự phân bào có hình thành thoi vô sắc.
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Tại sao giảm phân lại tạo ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nữa ?
Câu 2 (3 điểm) Tại sao khi rửa rau sống nên ngâm trong nước muối từ 5 – 10 phút ?
Câu 3 (3 điểm) Nêu những điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình nguyên phân với quá trình giảm phân ?
-Hết -TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TỰ NHIÊN
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC 10 (CB)
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 5ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
II Phần tự luận (30 phút): (7 điểm)
Câu 1 Vì vật chất di truyền (NST) chỉ nhân đôi một lần nhưng có tới hai lần phân chia (1 điểm)
Câu 2 (3 điểm)
Để rau sạch hơn, không có chất độc, vi sinh vật gây hại (1 điểm)
Do sự chênh lệch nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong: Nước, các chất độc trong
rau sẽ khuếch táng ra ngoài (1 điểm)
Do sự chênh lệch nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong: Nước trong vsv sẽ
khuếch táng ra ngoài làm vsv mất nước, không phân ly được (1 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
- 1 lần phân bào
- Ở kì đầu không có sự tiếp hợp
của các NST
- Ở kì giữa các NST kép xếp
thành 1 hàng trên mpxđ của thoi
phân bào
- Ở kì sau các NST kép tách ở
tâm động và phân li đồng đều
- 1 tế bào mẹ 2 tế bào con
- Tế bào con có số lượng NST
2n giống nhau và giống bộ NST
tế bào mẹ
- 2 lần phân bào
- Ở kì đầu có sự tiếp hợp, trao đổi gữa các sợi crômát trong cắp NST kép tương đồng
- Ở kì giữa 1, các NST kép xếp thành 2 hàng trên mpxđ của thoi phân bào
- Ở kì sau 1, các NST kép tương đồng
- 1 tế bào mẹ 4 tế bào con
- Tế bào con mang n NST có nguồn gốc khác nhau
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5