1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

de kiem tra HINH 6 T23

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - KT: HS nắm định lý tổng ba góc trong tam giác, tính chất tam giác cân, các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông.. - Thái độ nghiêm túc, tự giác trong kiểm t[r]

Trang 1

Tuần: 26 Ngày soạn:

KIấ̉M TRA CHƯƠNG II

I Mục tiờu :

- KT: HS nắm định lý tổng ba gúc trong tam giỏc, tớnh chất tam giỏc cõn, cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc, tam giỏc vuụng

- KN:Rèn cho học sinh cỏch vẽ hình, ghi GT, KL của bài toỏn, chứng minh bài toỏn ; Biết vọ̃n dụng cỏc định lớ đã học vào chứng minh hình, tớnh toỏn đối với bài toỏn về tam giỏc

- Thỏi đụ̣ nghiờm túc, tự giỏc trong kiểm tra

II Hỡnh thức kiểm tra: Trắc nghiờm và tự luọ̃n.

- Trắc nghiệm: 30%

- Tự luọ̃n: 70%

III-MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ

đề

Nhận

biết Thụng hiểu dụng Vận

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tổng 3

gúc của

một

tam

giỏc

Nhọ̃n

biết

được

tổng 3

gúc của

mụ̣t tam

giỏc

Vận dụng các

định lí vào việc tính số

đo các góc của tam giác

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

1 0,5 5%

2 1 10% Cỏc

trường

hợp

bằng

nhau

của

tam

Nhọ̃n biết hai tam giỏc bằng nhau

Hiểu trường hợp bằng nhau của hai tam

Trang 2

giác vuông Vận dụng tìm các tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 3 30%

2 3,5 35% các

dạng

tam

giác

đặc

biệt

tam

giác

cân

,đều

,vuông

,

Định lí

py-ta-go

Nhận

biết

được

tam

giác

đều

Biết vẽ

hình ghi gt,kl để giải toán

Dùng định lí

Py-ta-go để tính một cạnh của tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

1 1 10%

1 3 30%

3 4,5 45%

Quan

hệ các

yếu tố

trong

tam

giác

Nhận

biết

quan hệ

ba cạnh

của một

tâm

giác

Biết được định lí Tính chất ba đường phân giác của một tam giác

Trang 3

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

1 0.5 5%

2 1 10% Tổng

số câu

Tổng

số điểm

Tỉ lệ %

3

1,5

15%

3 2 20%

3 6,5 65%

9 10 100%

IV ĐỀ BÀI

TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1/ Trong ABC có ˆA + ˆB+ Cˆ = ?

A 1800 B 3600 C 1200 D 900

Câu 2/ Tam giác có ba cạnh bằng nhau là :

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác tù D Tam giác đều

Câu 3(2điểm): Điền dấu “x” vào vào ô trống một cách hợp lý:

a, ba đường phân giác của một tam giác cùng đi qua một điểm điểm

nầy cách đều ba cạnh của tam giác đó

b, 6/ Tam giác ABC có µA= 700; µB = 500 thì số đo µC là : 200

c, Nếu ba góc của tam giác này lần lượt bằng ba góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó bằng nhau

d, trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giở củng nhỏ hơn

độ dài cạnh còn lại

.TƯ LUẬN: (7đ’)

Bài 1

Cho ABC cân tại A (góc A nhọn) Vẽ BH vuông góc với AC (H AC), CK vuông góc với

AB ( K AB) Gọi I là giao điểm của BH và CK

a, Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận

b, Chứng minh BK = HC

c, Cho biết BH = 8cm; BK =6cm Tính độ dài BC

V ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I.Phần trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng – 0,5 điểm

II Phần tự luận.

a,

a, Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận

G

T ABC cân tại A (Â<900))

BH AC (H AC)

CK AB ( K AB)

A 0,5

Trang 4

BH CK tại I;

BH = 8cm; BK = 6cm

K L

a, Vẽ hình, ghi gt;kl

b, C/m: BK = CH

c, BC = ?

K H

I

B C

0.5

b

C/m: BK = CH

Xét 2 : BKC và CHB :

K = H = 900 (gt)

B = C (gt)

BC : cạnh huyền chung

=> BKC =  CHB ( cạnh huyền- góc nhọn)

=> BK = CH ( cạnh tương ứng)

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

c Tính BC:

Áp dụng ĐL Pitago cho  vuông BHC:

BC2 = BH2 + CH2

= 82+ 62

64+ 36 = 100

= 102

=> BC =10

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

VI rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày đăng: 30/06/2021, 00:20

w